1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 47 : Tính chất của phép cộng các số nguyên (tiếp)

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 231,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm chắc phương pháp và thực hiện tốt các bài toán về cộng hai số nguyên, các dạng toán tính nhanh nhờ vào tính chất kết hợp, tính tổng các số đối nhau và sử dụng các phé[r]

Trang 1

Ngày soạn : 05/12/2010.

Ngày giảng: …./12/2010

Tiết 47 : TÍNH

CÁC  NGUYÊN

I  tiêu bài  !

* Kiến thức:

- HS

hoán,

* Kiến thức:

- HS

* Thái độ:

- HS tích

* Kiến thức trọng tâm:

-

dungk làm

II "# $!

1.GV: - SGK, SBT;

2.HS: - Nghiên

III ( ) các +, -.#/   01!

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: Tính và so sánh % G!F

a) (- 2) + (- 3) và (- 3) + (- 2) b) (- 5) + (+ 7) và (+ 7) + (- 5) c) (- 8) + (- 4) và (+4) + (- 8) HS2: Tính và so sánh % G!F

[(- 3) + (+ 4)] + 2 ; (- 3) + (4 + 2) và [(- 3) + 2] + 4

2*1 án : HS1 : a) -5 = -5 ; b) 2 = 2 ; c) - 4 = - 4

HS2 : =Q nhau ( = 3 )

*

còn

phép  các  nguyên”

3.Bài 56 :

* Hoạt động 1: ( 5’)

GV: Hãy nhắc lại phép cộng các số tự nhiên có

những tính chất gì?

HS: Giao hoán,

GV: Ta xét xem phép  các  nguyên có

[ tính  gì?

GV:

 giao hoán

1 Tính < giao hoán.

- Làm ?1

a + b = b + a

Trang 2

HS: Phát

 phép  các  nguyên

GV: Ghi công E b quát:

* Hoạt động 2: (10’)

GV:

 các  nguyên ` có tính  % (

HS: Phát

GV: Ghi công E b quát

GV:

(a+b) + c = a + (b+c) = a + b + c

A B#/ C! Làm 36b/78 SGK

GV: Yêu

* Hoạt động 3: (5’)

GV: Cho ví *+F (- 16) + 0 = - 16

- Hãy nhận xết kết quả trên?

GV: Tính

quát

HS: Phát

A B#/ C! Làm 36a/78 SGK

GV: Yêu

* Hoạt động 4: (14’)

GV:

-

E! Em hãy cho biết số đối của – a là gì?

HS:

GV: - (- a) = a

GV:

(hay - a) là  gì?

HS: Là  nguyên âm

GV: Yêu d! HS cho ví *+(

HS: a = 5 thì - a = - 5

GV:

- a) là  gì?

HS: Là  nguyên *(

GV: Yêu d! HS cho ví *+(

HS: a = - 3 thì – a = - (- 3) = 3

GV:

- 0 = 0

GV: Hãy tính và ) xét:

(-10) + 10 = ?

15 + (- 15) = ?

HS: Lên  tính và ) xét

2 Tính < FG H1

- Làm ?2

+ Chú ý: SGK

3 .#/ L6 MC 0

4 .#/ L6 MC -C

-

- (- a) = a

- 0 = 0

a + (+ a) = 0

D !F a + b = 0 thì

a = - b và b = - a

(a+b)+c = a+ (b+c)

a + 0 = 0 + a = a

a + (-a) = (-a) + a = 0

Trang 3

GV:

 nào  nhau?

HS: a và b là hai

GV: Ghi a + b = 0 thì a = - b và b = - a

b) (- 3) + x = 0

- Làm ?3

GV: Cho HS

HS: > !) nhóm

GV:

- Làm ?3

4 B#/ C! (3’)

- Phép  các  nguyên có [ tính  gì?

- Làm bài 39/79 SGK

a) 1 + (- 3) + 5 + (- 7) + 9 + (- 11)

= (1 + 9) + [(- 3) + (- 7)] + [5 + (- 11)]

= [ 10 + (- 10)] + (- 6)

5 O6#/ PQ# (2’)

- 3 ! các tính   phép  các  nguyên

- Làm bài ) 37, 38, 39b; 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46/79 + 80 SGK

-

*******************************************************************

Ngày soạn : 05 /12 /2010.

Ngày giảng:…./12/2010

Tiết 48 :

I  tiêu bài  !

* Kiến thức:

- HS

các

*+ các phép tính này trên máy tính

* Kỹ năng:

- >0 hành các phép tính thành 1(

-

* Thái độ:

- HS tích

* Kiến thức trọng tâm:

-

hai

sgk/tr79, 80

II "# $!

Trang 4

1.GV: - SGK, SBT;

2.HS: - Làm BT

III ( ) các +, -.#/   01!

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: Hãy nêu các tính   phép  các  nguyên?

HS2: Làm bài 37/78 SGK

Bài 39: a) -6 ; b) 6

HS2: Bài 37( SGK-78 )

a) -3 ; b) 0

3 Bài 56!

* Hoạt động 1: Tính - tính nhanh (25’)

Bài 39/79 SGK

GV: Bài 39/79

HS: Tính  giao hoán, % (

GV:

- Nhóm riêng các  nguyên âm, các 

nguyên *(

- rF (1+9) + [(-3) + (-7)] + 5 + (-11)

= [10 + (-10)] + (- 6)

= 0 + (- 6) = - 6

Bài 40/79 SGK

GV: Treo

lên  trình bày

HS: Lên

GV:

Bài 41/79 SGK: Tính

GV:

HS: Lên

GV: Cho

Bài 42/79 SGK: Tính nhanh

GV: Cho HS

HS: > !) theo nhóm

GV: Yêu

bày các

HS: a) Áp *+ các tính  giao hoán, %

b) Tìm các

Bài 39/79 SGK: Tính

a) 1 + (-3) + 5 + (-7) + 9 + (-11)

= [1+(-3)]+[5+ (-7)]+ [9 +(-11)]

= (- 2) + (- 2) + (- 2)

= - 6 b) (-2) +4 +(-6)+ 8 +(-10) +12

= [(-2)+4]+[(-6)+8]+[(-10+12)]

= 2 + 2 + 2

= 6

Bài 40/79 SGK

a

Bài 41/79 SGK Tính:

a) (-38) + 28 = - (38-28) = -10 b) 273 + (-123) =173–123= 150 c) 99 + (-100) + 101

= (99 + 101) + (-100)

= 200 + (-100) = 100

Bài 42/79 SGK Tính nhanh:

a) 217 + [43 + (-217)+(-23)]

= [217 + (-217)]+ [43+(-23)]

= 0 + 20 = 20 b) Tính b    các  nguyên có giá

Trang 5

 10 là: -9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1;

2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

- Tính b các  nguyên trên, áp *+ tính

GV:

nguyên có giá

2+ $ rF 0 x x < 10

=> x = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

x {-9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 

4; 5; 6; 7; 8; 9}

* Hoạt động 2: X,#/ toán Y G (15’)

Bài 43/80 SGK

GV: Ghi

- Yêu

HS:

GV: Sau 1

Canô

nhiêu km?

HS: Cách nhau 10-7 = 3(km)

Bài 44/80 SGK

GV: Treo

B trên  +

- Yêu

HS:

GV: Để giải bài toán ta phải làm như thế

nào?

HS: Qui

- Trình bày cách

tính  SGK

HS: Dùng máy tính làm bài 46/80 SGK

Các

10 là:

-9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

>bF S =9+9)+8+8)+7+7) + (-6+6)+(-5+5)+(-4+4)+(-3+3) + (-2+2)+(-1+1) = 0

Bài 43/80 SGK

- +

a) 6)   hai canô là 10km/h và 7km/h

(cùng nhau: 10-7 = 3km b) 6)  hai canô là:

10km/h và -7km/h D€ là canô E 

A cách nhau: 10+7 = 17km

Bài 44/80 SGK (Hình 49/80 SGK)

tây 3km 5km

bao nhiêu km?

4 B#/ C! (3’) >^ d

5 O6#/ PQ#! (2’)

+ Xem

+ Ôn

+ Làm các bài ) 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72 /61, 62 SBT

+ Nghiên

-7km

10km

7km

A

D

Trang 6

Ngày soạn : 8/ 12 /2010.

Ngày giảng:…./12/2010

Tiết 49 : PHÉP [\ HAI  NGUYÊN

I  tiêu bài  !

* Kiến thức:

-

-

* Kỹ năng:

- HS áp

* Thái độ:

- HS tích

* Kiến thức trọng tâm:

-II "# $!

1 GV: - SGK, SBT;

2 HS:

III ( ) các +, -.#/   01!

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: Làm bài 62/61 SBT

HS2: Làm bài 66/61 SBT

2*1 án : Bài 62: a) 13 ; b) -10

Bài 66: a) 20 ; b) 0

* Đặt vấn đề: (1’)

- Trong

`a hai MC nguyên”.

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: (19’)

GV: Treo

- Em hãy quan sát 3 dòng

phép tính và rút ra ) xét

a) 3-1 và 3 + (-1)

b) 3-2 và 3 + (-2)

c) 3-3 và 3 + (-3)

HS: Nhận xét: < G! & trái Q % G! &

3-1 = 3 + (-1) = 2

3-2 = 3 + (-2) = 1

3-3 = 3 + (-3) = 0

GV:

xét trên

1 d B= hai MC nguyên:

- Làm ? a/ 3-1 = 3 + (-1) = 2 b/ 3-2 = 3 + (-2) = 1 c/ 3-3 = 3 + (-3) = 0 + Qui kF SGK

a – b = a + (- b)

Trang 7

Em hãy

3 - 4 = ? ; 3 - 5 = ?

HS: 3 - 4 = 3 + (- 4) = -1

3 - 5 = 3 + (- 5) = -2

GV:

HS: Lên  trình bày câu b

GV: >^ bài ? em có ) xét gì?

HS:

  E hai

GV: 6)" 7! 2^  nguyên a cho  nguyên

b ta làm   nào?

HS: Phát

GV: Ghi: a – b = a + (- b)

A B#/ C! Tính:

a/ 5 - 7 ; b/ 5 - (- 7) ; c/ (-5) - 7 ; d/ (-5) - (-7)

GV: Cho HS

HS: > !) theo nhóm

GV:

GV:

*! §4 SGK

0C và tính (-3) + (- 2) = -5 Hoàn toàn phù

(-3) - 2 = (-3) + (-2) = - 5

* Hoạt động 2: (15’)

GV: Treo

- Cho HS

0 C, hôm nay nhiệt độ giảm 4 0 C Vậy để tính nhiệt độ hôm nay ta làm

như thế nào?

HS: Ta

nay >E là:

3 - 4 = 3 + (- 4) = - 1

0C

GV: >^ phép 2^ 3 - 4 = -1 có  u 2^ v

hợp Z các số nguyên và phép tính trừ trong tập

N?

HS: Trong Z phép

Ví P!

a/ 5-7 = 5+ (-7) = -2 b/ 5 - (-7) = 5+7 = 12 c/ (-5) - 7 = (-5) + (-7) = -12 d/ (-5) - (-7) = (-5) + 7 = 2

+ D) xét: SGK

2 Ví P!

(SGK) + D) xét:

Trang 8

trong

 r Q  2^(

GV: Chính vì lý do

N thành

- Cho HS

HS: w3 ) xét SGK

4 B#/ C! 3’ >^ d

5 O6#/ PQ#7 2’)

+ 3 ! quy k phép 2^ hai  nguyên + Làm bài ) 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56/82, 83 SGK

+ Làm bài 73, 74, 76, 77, 78, 81, 82, 83/63, 64 SBT +

==============================================================

Ngày soạn : 12 / 12/ 2010.

Ngày giảng:.…./12/2010

Tiết 50 :

I  tiêu bài  !

* Kiến thức:

-

* Kỹ năng:

- 6) *+ thành 1 qui k phép 2^ hai  nguyên vào bài )(

* Thái độ:

- Có thái

* Kiến thức trọng tâm:

- Cho HS

nguyên Làm

II "# $!

- GV: - SGK, SBT;

- HS: - Nghiên

III ( ) các +, -.#/   01!

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1: Nêu qui k 2^ hai  nguyên

- Làm bài 78/63 SBT HS2: Làm bài 50/81 Sgk

2*1 án: HS1: Nêu quy k 2^ hai  nguyên.

Bài 78: a)13 ; b) 71 ; c) -75 ; d) -46

Bài 47: a) -5 ; b) 3 ; c) -7 ; d) 1

*

3 Bài mới:

Trang 9

Hoạt động 1: (10’)

Bài 51/82 SGK:

GV: Treo

-

HS: Lên

- Làm r tròn

- Áp *+ qui k 2^$  hai  nguyên khác

*!$ cùng *!(

Bài 52/82 SGK

GV:

Acsimét ta làm   nào?

HS:

(-212) - (-287) = (-212) + 287 = 75

* Hoạt động 2: (9’)

Bài 53/82 SGK:

GV:

HS:

Hoạt động 3: (10’)

Bài 54/82 SGK

GV: Cho HS

HS: > !) nhóm

GV:

Hỏi: Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như

thế nào?

HS:

* Hoạt động 4: (8’)

Bài 55/83 SGK:

GV: Treo

-

HS:

GV: Hỏi:

Hồng: “có thể tìm được hai số nguyên mà hiệu

của chúng lớn hơn số bị trừ” đúng hay sai?

1 Y d# phép tính:

Bài 51/82 SGK: Tính

a) 5 - (7-9) = 5 - [7+ (-9)]

= 5 - (-2) = 5 + 2 = 7 b) (-3) - (4 - 6)

= (-3) - [4 + (-6)]

= (-3) - (-2) = (-3) + 2 = -1

Bài 52/82 SGK

(-212) - (-287)

= - (212) + 287 = 75

2 2g# MC!

Bài 53/82 SGK

2 Tìm x Bài 54/82 SGK

a) 2 + x = 3

x = 3 - 2

x = 1 b) x + 6 = 0

x = 0 - 6

x = 0 + (- 6)

x = - 6 c) x + 7 = 1

x = 1 - 7

x = 1 + (-7)

x = - 6

4 2I#/j sai:

Bài 55/83 SGK:

a)

Ví *+F 2 - (-7) = 2 + 7 = 9 b) Hoa: sai

c) Lan:

(-7) - (-8) = (-7) + 8 = 1

Trang 10

Cho ví dụ minh họa?

HS: wU( Ví *+F 2 - (-7) = 2 + 7 = 9

GV: Hoa “Không thể tìm được hai số nguyên

mà hiệu của chúng lớn hơn số bị trừ” đúng hay

sai? Vì sao? Cho ví dụ minh họa?

HS: Sai

GV: Lan “Có thể tìm được hai số nguyên mà

hiệu của chúng lớn hơn cả số bị trừ và số trừ”

đúng hay sai? Vì sao? Cho ví dụ minh họa?

HS: wU(

Ví *+F (-7) - (-8) = (-7) + 8 = 1

4 B#/ C!7@9: >^ d

5 O6#/ PQ#! (2’)

+ Ôn quy k 2^ hai  nguyên

+ Xem + Làm các bài ) 85, 86, 87/64 SGK

+ Nghiên

==============================================================

Ngày soạn : 12 / 12/2010.

Ngày giảng:… /12/2010

Tiết 51: QUI

I  tiêu bài  !

1 Kiến thức:

- HS

-

2 Kỹ năng:

- HS

3 Thái độ:

- HS tích 0 trong 3 ) và Š ) trong tính toán

4 Kiến thức trọng tâm:

-

các phép tính Làm

II "# $!

GV: - SGK, SBT; @ màu;  + ghi B bài )   và ? SGK

HS: Nghiên E! bài và làm bài ) } nhà

III ( ) các +, -.#/   01

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- HS: a) Tìm

b) Tính

Trang 11

2*1 án: a) -3 ; 4 ; - 5

b) (-3) + 4 + (-5) = - 4

quy k gì Hôm nay ta 3 bài “quy k *! rX

3 Bài 56!

* Hoạt động 1: (20’)

GV: Treo

-

a) Em hãy tìm

+ (- 5) ?

HS: Lên  trình bày

+

+

+

= - (- 3) = 3 (1)

b) Em hãy so sánh

HS:

- 2 + 5 = 3 (2)

>^ (1) và (2) < .!)F

- [2 + (- 5)] = (- 2) + 5 (*)

GV: >^ bài làm HS

(- 3) + 4 + (- 5) = - 4 (1)

Em hãy tìm

HS: - [3 + (- 4) + 5] = - 4 (2)

GV: Em hãy so sánh

(-5)

HS: >^ (1) và (2)

- [3 + (- 4) + 5] = - 3 + 4 + (- 5) (**)

GV: >^ 2 % .!) trên, em có ) xét gì?

HS:

GV: Treo

-

a) Em hãy tính và so sánh % G! ?

7 + (5 - 13) = ?

7 + 5 + (-13) = ?

HS: 7 + (5 - 13) = 7 + (- 8) = - 1

7 + 5 + (-13) = 12 + (-13) = - 1

=> 7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13)

b) Em hãy tính và so sánh % G!]

12 - (4 - 6) = ?

12 - 4 + 6 = ?

HS: 12 - (4 - 6) = 12 - (- 2) = 14

12 - 4 + 6 = 8 + 6 = 14

1 Qui tắc dấu ngoặc:

- Làm ?1

a) + + +

- [2 + (-5)] = - (- 3) = 3 (1) b)

- 2 + 5 = 3 (2)

>^ (1) và (2) < .!)F

- [2 + (- 5)] = (- 2) + 5 (*)

- Làm ?2

a)

7 + (5 - 13) = 7 + (- 8) = - 1

7 + 5 + (-13) = 12 + (-13) = - 1

=> 7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13) b)

12 - (4 - 6) = 12 - (- 2) = 14

12 - 4 + 6 = 8 + 6 = 14

=> 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6

Trang 12

=> 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6 (***)

GV: >^ câu a

7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13) = 7 + 5 - 13

-

*! “+”

-

) xét gì?

HS: Khi

“+” thì *! các  1 trong r không thay

GV: >^ (*); (**); (***) và % .!)  câu b:

12 - (4 - 6) = 12 - [4 + (6) = 12 - 4 + 6

-

*! “-“

-

các

) xét gì?

HS: Khi

“-“ thì

i! “+” thành “-“ và *! “-“ thành “+”

GV:

k *! r]

HS: w3 qui k SGK

GV: Trình bày ví *+ SGK

-

0(

GV: Cho HS

HS: > !) nhóm

GV:

* Hoạt động 2: (15’)

GV: Cho ví

5 - 3 + 2 - 6 = 5 + (-3) + 2 + (-6)

-

-

 SGK

-

* Qui tắc: SGK

Ví *+F (SGK)

- Làm bài ?3

2 Tổng đại số:

+  dãy các phép tính $ 2^ các  nguyên

+ khi !", các phép 2^ thành phép

*!  phép  và *! r(

Ví *+F SGK

+ Trong a) Thay theo *!  chúng

6*+ 1: a-b-c = -b+a-c = -b-c+a 6*+JF 97-150-47 = 97-47-150 = 50 - 150 = -100

b)

Trang 13

-

7 cách tùy ý,  ! 2' *! r là

1 trong *! r(

Vd1: a-b-c = a-(b+c) = (a-b) -c Vd2: 75-25 = (75+25) =

284-100 = 184

+ Chú ý SGK

4 B#/ C! (3’)

-

- Cho HS làm bài ) *1 WwX ; “S” &C *! r(

a) 15 - (25+12) = 15 - 25 + 12

b) 143 - 78 - 22 = 143 - (-78 + 22)

5 O6#/ PQ# Lg nhà: (2’)

- 3 ! Quy k *! r(

-

- Xem %‹ 7+ 2 SGK

- Làm bài ) 58; 59; 60/85 SGK

- Bài )F 89; 90; 91; 93/65 SBT

====================================================

Ngày soạn : 13 / 12 /2010.

Ngày giảng:…./12/2010

Tiết 52: ÔN

I  tiêu bài  !

nhân các  0 nhiên, phép 2^  0 nhiên

- Ôn

cho 2, 3, 5, 9

- Ôn

các phép tính trong

bài toán Rèn

* Thái

* Xác

-

II "# $!

-

III ( ) các +, -.#/   01!

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:(xen kÏ)

*

% I

3 Bài mới:

Trang 14

* +, -.#/ 1: (10’)

GV: Nêu các câu

Câu 1: Có mấy cách viết tập hợp?

Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi

nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?

Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối quan

hệ giữa hai tập hợp trên?

HS:

GV: Treo

* +, -.#/ 2: (30’)

Bài 1:

a)

v  15 theo hai cách

b) Cho B = {x N/ 8 < x < 13} Hãy 

các d m  )  A  B trên tia (

8 A ; 14 B ; {10;11} A ; A B

Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

có những tính chất gì?

Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b;

thương a : b?

Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân,

phép chia hai lũy thừa cùng cơ số?

HS:

GV: Treo  + ghi B bài )

Yêu d! 3 HS lên  làm bài và nêu các '

Bài 2: Tính:

a) 23 24 + 23 76

b) 80 - (4 52 - 3 23)

c) 900 - {50 [(20 - 8) : 2 + 4]}

HS: Lên

Câu 7: Nêu các tính  chia   7 b(

Câu 8: Phát

?

Bài

a) Chia  cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

b) Chia  cho  2 và 5

c) Chia  cho  2, 3, 5, 9

Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số?

Phân tích 7  '  1 ra ^  nguyên

]

Bài

Câu1:Có mấy cách viết tập hợp?

Câu 2: >)  A là con  )  B khi nào? >)  A Q )  B khi nào?

Câu 3:

Bài 01%!

a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}

A = { x N/ 7 < x < 15}

b) A  B = {9; 10; 11; 12}

c) 8 A ; 14 B;   {10;11} A ; A  B

Câu 4: Phép  và phép nhân các 

0 nhiên có [ tính  gì?

Câu 5: Nêu

b;  a : b?

Câu 6: Nêu *1 b quát  phép nhân, phép chia hai `" ^ cùng  ]

Câu 7: Nêu các tính  chia   7 b(

Câu 8: Phát

2, 3, 5, 9 ?

Bài 2: Tính:

a) 23 24 + 23 76

= 8 24 + 8 76

= 8 (24 + 76) = 8 100 = 800 b) 80 - (4 52 - 3 23)

= 80- (4 25 - 3 8)

= 80 - ( 100 - 24) = 80 – 76 = 4 c) 900 - {50 [(20 - 8) : 2 + 4]}

= 900 – { 50 [ 16 : 2 + 4 ]}

= 900 – {50 [ 8 + 4]}

= 900 – { 50 12}

= 900 – 600 = 300

Bài 01 3:

a) Chia  cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 b) Chia  cho  2 và 5

c) Chia  cho  2, 3, 5, 9

Câu 9: > nào là  nguyên ]  ]

Bài 01 4:

... máy tính làm 46/ 80 SGK

Các

10 l? ?:

-9 ; -8 ; -7 ; -6 ; -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;

>bF S =9+9)+8+8)+7+7) + ( -6 + 6)+ (-5 +5)+ (-4 +4)+ (-3 +3) + (-2 +2)+ (-1 +1)... class="page_container" data-page="5">

 10 l? ?: -9 ; -8 ; -7 ; -6 ; -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0; 1;

2; 3; 4; 5; 6; 7; 8;

- Tính b  nguyên trên, áp *+ tính

GV:

nguyên có giá... (- 2) + (- 3) (- 3) + (- 2) b) (- 5) + (+ 7) (+ 7) + (- 5) c) (- 8) + (- 4) (+4) + (- 8) HS 2: Tính so sánh % G!F

[ (- 3) + (+ 4)] + ; (- 3) + (4 + 2) [ (- 3) + 2] +

2*1 án :

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w