1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 31: Luyện tập 1

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: a Đặt vấn đề: 1’ - Để tìm ước chung của 2 hay nhiều số, ta chỉ viết tập hợp các ước của mõi số bằng cách liệt kê, sau đó chọn ra các phần tử chung của các tập hợp đó.. Cách làm [r]

Trang 1

Ngày soạn: 27/10/2010

Ngày giảng:…./10/2010

Tiết 31: LUYỆN TẬP 1

============

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS

2 Kỹ năng:

- HS

3 Thái độ:

- Rèn

2

II CHUẨN BỊ:

GV: 34 màu, SGK, SBT, $9 & ghi :; các bài &

HS: Làm bài &

1 Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

HS1:

- Làm bài 140a/56 SGK HS2: Nêu quy

- Làm 140b/56 SGK

3 Bài mới:

a) Đặt vấn đề: (1’)

-

kê các

b) Triển khai bài:

Bài tập 142/56 SGK

GV: Cho HS 9# ) nhóm 5P% W% %+ nhóm

lên trình bày

HS:

GV: Cho

Bài 143/56 Sgk:

36’ Bài 142/56 Sgk:

Tìm a/ 16 và 24

16 = 24

24 = 23 3

\<E 24) = 23 = 8

\<E 24) = {1; 2; 4; 8}

b/ 180 và 234

180 = 23 32 5

234 = 2 32 13 \<^BF[A] = 2 32 = 18

Trang 2

GV: Theo ? bài b%=

420 a ; 700 a và a   )H 4 U*=

a là gì của 420 và 700?

HS: a là

GV: Cho HS 9# ) nhóm và P% W% %+

nhóm lên $9 trình bày

HS:

Bài 144/56 Sgk:

GV: Cho HS

b%= Theo đề bài, ta phải thực hiện các bước như

thế nào?

HS: - Tìm

- Sau

GV: 5P% HS lên $9 trình bày

Bài 145/46 Sgk:

GV:

- 89# ) nhóm

HS:

HS:

GV: 5P% W% %+ nhóm lên trình bày

HS: Lên

GV:  xét, ghi % 

{1;2;3;6;9;18}

Bài 143/56 Sgk:

5%9%=

Vì: 420 a; 700 a 

Và a )H 4

Nên a = \ABB 700)

420 = 22 3 5 7

700 = 22 52 7

\ABB` 700) = 22 5 7 U*= a = 140

Bài 144/56 Sgk:

5%9%=

144 = 24 32

192 = 26 3

\<AA` 1192) = 24 3 = 48

\<AA 192) = {1; 2; 3}

Vì: Các

và 192 )H I 20 Nên:

Các 48

Bài 145/46 Sgk:

vuông là 75

105 = 3.5.7

75 = 3 52

\<BBcD] = 3 5 = 15

4 Củng cố: ( )Z vào bài)

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Xem )W% các bài & i %9%

- Làm bài 146; 147; 148/57 SGK

- Làm bài & 178; 179; 180; 181; 182; 183; 184/24 SBT

- 8%2 sau )*+ & 2

Trang 3

Ngày soạn: 27/10/2010

Ngày giảng:…./10/2010

Tiết 32: LUYỆN TẬP 2

=============

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS làm thành W# các W bài & tìm ` tìm ` tìm  trong N#9 nào O

2 Kỹ năng:

- HS

3 Thái độ:

- Áp

- Rèn

II CHUẨN BỊ:

GV: 34 màu, SGK, SBT, $9 & ghi :; các bài &

HS: Làm bài & R* >

1 Ổn định lớp (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

HS: Nêu cách tìm

- Tìm \<<F 140)

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

Bài 146/57 SGK:

GV: Cho HS

112 x; 140 x   Vậy x có quan hệ gì với 112

và 140?

HS: x là \<<F` 140)

GV: Để tìm ƯC(112; 140) ta phải làm gì?

HS: Ta &9% tìm \<<F` 140) QZ% tìm

\<<F` 140)

GV: Theo đề bài 10 < x < 20

Vậy x là số tự nhiên nào?

HS: x = 14

GV: Cho HS lên $9 trình bày

Bài 147/57 SGK:

GV: Treo

và phân tích ?# HS 9# ) nhóm

HS:

b%= Theo đề bài gọi a là số bút trong mỗi

hộp(biết rằng số bút trong mỗi hộp bằng

nhau) Vậy để tính số hộp bút chì màu Mai và

30’ Bài 146/57 SGK:

Vì 112 x và 140 x, nên: 

x \<<F` 140)

112 = 24 7

140 = 22 5 7

\<<F` 140) = 22 7 = 28

\<<F` 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28} Vì: 10 < x < 20

Nên: x = 14

Bài 147/57 SGK:

a/ 28 a ; 36 a và a > 2  b/ Ta có: a  \F^` 36)

28 = 22 7

36 = 22 32

\F^` 36) = 22 = 4

\F^` 36) = {1; 2; 4}

Vì: a > 2 ; Nên: a = 4

Trang 4

Lan mua ta phải làm gì?

HS: Ta )4* :! bút Mai và Lan mua là 28 và 36

bút chia cho a

GV: Tìm quan

HS: 28 a ; 36 a và a > 2 

GV: 8f câu Q9 )T% trên HS 9# ) và tìm

câu

HS: 89# ) nhóm

GV: 5P% W% %+ nhóm lên trình bày

HS:

GV:

Bài 148/57 SGK:

GV: Treo $9 & ghi :; ? bài Cho HS

b%= Để chia đều số nam và nữ vào các tổ, thì

số tổ chia được nhiều nhất là gì của số nam

(48) và số nữ (72)?

HS:

:! nam (48) và :!  (72)

GV: Cho HS 9# ) nhóm %9% và Q9 )T%

câu b%=

Lúc đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, nữ?

HS: 89# ) theo nhóm

GV: 5P% W% %+ nhóm lên trình bày

HS:

GV:  xét,  gía, ghi % 

Hoạt động 2: ( 10ph)

Giới thiệu thuật toán Ơclit

Ví  = Tìm \<[D 105)

GV:

- Chia :! )H cho :! b

- 2 phép chia còn / )4* :! chia X chia

cho :! /

- 2 phép chia còn / )W% )4* :! chia H%

chia cho :! / H%

-

tìm

10’

c/ ! g& bút chì màu Mai mua:

28 : 4 = c\g&]

! g& bút chì màu Lan mua

36 : 4 = e\g&]

Bài 148/57 SGK:

a/ Theo ? bài:

! q chia %? 4 là 

48 = 24 3

72 = 23 32

\A^ 72) = 24

Có  chia %? 4 là 24 q b/ Khi O= ! nam V% q là

48 : 24 = F\ /T%]

!  V% q là:

72 : 24 = [\ /T%]

Ví  = 135 105 1

105 30 3

30 15 2 0

\<[D 105) = 15 Tìm:

\A^ 72); \F^ 36);

\<<F 140)

4 Củng cố: (trong bài).

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Xem )W% bài & i %9%

- Làm bài 185, 186, 187,/24 SBT

- Ôn

- Nghiên

... 15

4 Củng cố: ( )Z vào bài)

5 Hướng dẫn nhà: (2’)

- Xem )W% & i %9%

- Làm 1 46; 14 7; 14 8/57 SGK

- Làm & 17 8; 17 9; 18 0;... &

1 Ổn định lớp (1? ??):

2 Kiểm tra cũ: (5’)

HS1:

- Làm 14 0a/ 56 SGK HS2: Nêu quy

- Làm 14 0b/ 56 SGK

3 Bài mới:...

HS:

GV: Cho

Bài 14 3/ 56 Sgk:

36? ?? Bài 14 2/ 56 Sgk:

Tìm a/ 16 24

16 = 24

24 = 23

\<E

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w