Tên bài dạy Buổi học thể dục GDKNS Buổi học thể dục Diện tích hình chữ nhât Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước tt Sinh hoạt đầu tuần Buổi học thể dục Vẽ tranh tĩnh vật : Lọ và hoa Luyện [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 29
( Từ 18/3/2013 đến 22/3/2013 )
Hai
18/03/2013
TĐKC TĐKC Toán Đạo đức SHDC
85 86 136 29 29
Buổi học thể dục ( GDKNS ) Buổi học thể dục
Diện tích hình chữ nhât Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ( tt ) Sinh hoạt đầu tuần
Ba
19/03/2013
CT(NV)
Mĩ thuật Toán TNXH
57 29 137 57
Buổi học thể dục
Vẽ tranh tĩnh vật : Lọ và hoa Luyện tập
Thực hành đi thăm thiên nhiên ( GDKNS ; GDMT )
Tư
20/03/2013
Toán Tập đọc
LTVC Thể dục
138 87
29 57
Diện tích hình vuông Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục ( GDKNS; GTH HCM )
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
Ôn bài TD với hoa hoặc cờ -Trò chơi ; “ Nhảy đúng , nhảy nhanh”
Năm
21/03/2013
Toán CT( NV ) TNXH Thủ công
Âm nhạc
139 58 58 29 29
Luyện tập Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Thực hành đi thăm thiên nhiên ( tt ) Làm đồng hồ để bàn ( tt )
Tập viết các nốt nhạc trên khuông nhạc
Sáu
22/03/2013
Toán TLV Tập viết Thể dục SHL
140 29 29 58 29
Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 Viết về một trận thi đấu thể thao
Ôn chữ hoa T ( tt ) ( GDMT )
Ôn bài TD với hoa hoặc cờ.Trò chơi : “Ai kéo khoẻ ”
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Ngày soạn:16/3/2013
Ngày dạy:18/3/2013
Tập đọc BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
TẬP ĐỌC
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS tật nguyền
- Trả lời được các câu hỏi ở SGK
KỂ CHUYỆN
- Bước đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của một nhân vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Tranh minh hoạ bài tập đọc
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TẬP ĐỌC
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài Cùng vui chơi
và trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
- a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn luyện đọc
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc từng câu nối tiếp
- Gv luyện đọc từ khó
- Gv chia bài tập đọc làm 3 đoạn
- Gọi HS đọc từng đoạn nối tiếp
- Gọi HS đọc chú giải
- Gv cho HS đọc trong nhóm
- Gọi đại diện 2 nhóm đọc
- Gv cho hs đọc đồng thanh 1 đoạn
- Gọi HS đọc to cả bài
c/.Hướng dẫn tìm hiẻu bài.
- Gv cho HS đọc lại bài , trả lời câu hỏi
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
- HS đọc
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- HS theo dõi SGK
- Hs đọc từng câu nối tiếp
- Hs luyện đọc các từ khó:Xtác-đi,
Nen-li, Ga-rô-nê, Đê-rốt- xi, Cô-rét-ti
- HS đọc đoạn
- 1 hs đọc phần chú thích
- HS đọc trong nhóm 3
- Đại diện nhóm đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 hs đọc cả bài
- 1 hs đọc lại bài:
+ Mỗi HS phải leo lên một cái cột cao rồi đứng thẳng người lên 1 chiếc xà
Trang 3+ Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể
dục này như thế nào ?
+ Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục ?
+ Vì sao Nen-li cố xin thầy được tập như
mọi người ?
+ Tìm những chi tiết nĩi lên quyết tâm
của Nen-li ?
+Tìm thêm một tên thích hợp cho câu
chuyện
- Gv cho HS nêu nội dung bài
GDHS : Phải biết cảm thơng , chia sẻ
với người khác Phải tự tin để vượt lên
chính mình
d/.Luyện đọc lại.
- Gv hướng dẫn giọng đọc : nhấn giọng
Đến lượt Nen-li … chặt được cái xà.
- Gv cho HS đọc
KỂ CHUYỆN
1/.GV nêu yêu cầu
2/.Hướng dẫn HS kể chuyện.
- Gv yêu cầu HS chọn nhân vật của mình
để kể
- Gv chọn 1 HS kể mẫu
- Gv cho HS tập kể theo nhĩm đơi
Gọi vài HS thi kể cả câu chuyện
- Gv nhận xét
3/.Củng cố, dặn dị :
- Gọi HS đọc lại bài , nêu nội dung
truyện
- Gv nhận xét tiết học
ngang.( Các đối tượng HS )
+ Đê-rốt-xi và Cơ-rét-ti leo như 2 con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc, Ga-rơ-nê leo
như khơng.( HS TB ) + Cậu bị tật gù lưng từ nhỏ(HS yếu )
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình muốn làm được điều mà các bạn khác
làm được.( HS khá , giỏi )
+ Nen-li leo một cách chật vật , mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trám Thầy giáo bảo cậu có thể xuống, cậu vẫn cố sức leo Cậu rướn người lên, thế là nắm chặt được cái xà
- Nen – li - tấm gương sáng, quyết tâm cỉa Ne-li, vượt lên bệnh tật, Ne-li đã leo cột như thế nào?
- Ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của 1 HS tật nguyền
- 2 HS đọc lại
- Hs lắng nghe
- HS chọn 1 trong những nhân vật trong truyện
- HS kể , nhận xét
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay
( HS khá , giỏi )
- Vài hs thi kể trước lớp
- Hs lắng nghe
- 1 hs nêu nội dung bài
- Hs lắng nghe
Trang 4-Toán DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
- Vận dụng để tính được diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là cm2
Làm được các bài tập : 1 ; 2 ; 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Hình chữ nhật bằng bìa kích thước 3 x 4 cm
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ Kiểm tra bài cũ
- Đơn vị đo diện tích được tính bằng gì?
- GV đọc cho HS viết : 5 cm , 9cm ,…
- Gv nhận xét
2/.Bài mới
a/.Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật
- GV dán hình chữ nhật lên bảng
- Hình chữ nhật bao nhiêu ô vuông?
- Em làm thế nào được 12 ô vuông?
- Gv hướng dẫn hs cách tìm số ô vuông
+ Các ô vuông tronh hình chữ nhật
ABCD có mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
- Gv yêu cầu HS tính số ô vuông trong hình
- Biết 1 ô vuông có diện tích 1cm2
- Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu ô vuông?
- Gv yêu cầu hs đo chiều dài và chiều rộng
của hình chữ nhật ABCD
- Gv yêu cầu hs thực hiện phép tính nhân
4cm x 3cm
- Gv giới thiệu: 4 cm x 3 cm = 12 cm2, 12
- Xăng ti mét vuông
- Vài hs đọc
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát
- 12 ô vuông
- Hs trả lời:
4 x 3 hoặc 4+4+4 hoặc 3+3+3+3 + Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
- Hs tính vài giấy nháp,1 hs lên bảng tính
Hình chữ nhật ABCD có :
4 x 3 = 12 ( ô vuông )
- Hình chữ nhật ABCD có diện tích là
12 cm2
- Hs dùng thước đo và báo cáo kết quả:Chiều dài là 4cm, chiều rộng là
3 cm
- Hs thực hiện phép tính 4 x 3 = 12
- Hs lắng nghe
Trang 5cm2 là diện tích của hình hữ nhật ABCD
Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy
chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn
vị đo)
- Gọi vài hs nhắc lại
c/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
- Gọi 1hs đọc yêu cầu
- Gọi vài hs nhắc lại cách tính diện tích,
chu vi của hình chữ nhật
- GV hướng dẫn yêu cầu theo mẫu ở cột 1
- Gv cho HS trả lời miệng cột 2 , 3
- Gv nhận xét
Bài 2 :
- Gọi 1 hs đọc đề
- Gv cho hs làm bài vào vở
- GV nhận xét
Bài 3 :
- Gọi 2 hs đọc yêu cầu
- Gv cho HS tự làm vào vở
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài
- Gv sửa bài, nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò
- Nhiều HS nhắc đến thuộc
- 1 hs đọc yêu cầu
- Vài hs nêu lại cách tính
- Hs lắng nghe Chiều dài 10 cm 32 cm Chiều rộng 4 cm 8 cm Diện tích 40 cm 2 256 cm 2
Chu vi 28 cm 80 cm
- Hs nêu miệng
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào vở, 1 hs làm bảng nhóm
Diện tích hình chữ nhật :
14 x 5 = 70 (cm2)
- Đáp số : 70 cm2
- Hs lắng nghe
- 2 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
- 2 hs lên bảng làm bài
Bài giải Diện tích hình chữ nhật :
5 x 3 = 15 (cm 2 ) Đáp số: 15 cm 2
2 dm = 20 cm Diện tích hình chữ nhật :
20 x 9 = 180 (cm 2 ) Đáp số : 180 cm 2
- Hs lắng nghe
Trang 6- Gv yêu cầu hs làm thêm bài tập trong
VBT
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
-Đạo đức TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2)
( Đã soạn ở tiết 1 , tuần 28 )
-SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Trang 7
-Ngày soạn:17/3/2013
Ngày dạy:19/3/2013
Chính tả (Nghe viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- Nghe-viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Viết đúng các tên riêng của người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục
- Làm đúng bài tập 2 và 3b
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Bảng phụ
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv đọc cho HS viết bảng con.:Bóng rổ,
nhảy cao, đấu vật
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn nghe viết.
- Gv đọc mẫu đoạn viết
- Vì sao Nen – li cố xin thầy cho được tập
như mọi người?
+ Câu nói của thầy giáo được đặt trong
dấu gì ?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa
?Vì sao?
- Gv đọc từng câu cho hs nêu từ khó
- Gv cho hs đọc các từ khó
- Gv cho HS viết bảng con
- Gv cho hs đọc cho HS viết bài
- Thu, chấm, chữa bài
c/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2 :
- Gọi 1HS đọc yêu cầu
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Gv nhận xét và yêu cầu HS sửa vào vở
- HS viết vào bảng con
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Vì cậu muốn cố gắng vượt lên mình, muốn làm những việc mà các bạn làm được
+ Sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc kép + Chữ đầu câu, đầu tựa bài, tên riêng
- Hs nêu các từ khó khuỷu tay, rạng rỡ, thở dốc
- Hs đọc các từ khó
- HS viết các từ khó vào bảng con
- Hs viết bài
- Hs đọc yêu cầu
- HS làm bài : Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti,
Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li
- Hs lắng nghe
Trang 8bài tập
Bài tập 3b :
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Gọi HS lên bảng sửa
- Gv nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv sửa lỗi chính tả
- Gv nhận xét tiết học
- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào vở bài tập
- 1 hs lên bảng sửa bài Điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-Mĩ thuật
VẼ TRANH TĨNH VẬT (LỌ VÀ HOA)
-Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Biết tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước
- Làm được các bài tập : 1 , 2 , 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : Thước kẻ , bảng nhóm
- HS : SGK, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv yêu cầu HS nêu quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1 :
- Gọi 2 hs đọc yêu cầu
- Gv hỏi:Bài cho kích thước của hình chữ
nhật như thế nào?
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Khi thực hiện diện tích, chu vi của hình
chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến điều gì
về đơn vị của số đo các cạnh?
- HS nêu : Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 2 hs đọc yêu cầu
- Hình chữ nhật có chiều dài 4 dm, chiều rộng 8cm
- Tính diện tích, chu vi hình chữ nhật
- Số đo các cạnh phải cùng đơn vị
Trang 9- Gv yêu cầu HS nhận xét 2 cạnh của hình
chữ nhật không cùng số đo
- Vậy trước hết phải làm gì ? (4 dm = 40
cm)
- Gv cho HS giải vào vở
- Gọi Hs lên bảng sửa
- Gv nhận xét
Bài 2 :
- Gọi vài hs nêu yêu cầu
- Gv hướng dẫn cách tính
+ Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại?
+Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích hai hình chữ nhật ABCD,MNPQ
- Gv cho hs làm nháp
- Gọi HS lên bảng giải
- Gv nhận xét
Bài 3 :
- Gọi 1hs đọc yêu cầu
- Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng
ta phải biết được gì?
- Gv yêu cầu HS tính theo 2 bước
+Tính số đo chiều dài
+Tính diện tích hình chữ nhật
- 2 đơn vị không giống nhau
- Đổi cùng đơn vị đo
- Hs làm bài vào vở
- 1 hs lên bảng sửa bài
- 4 dm = 40 cm
Giải
Diện tích hình chữ nhật là :
40 x 8 = 320 (cm 2 ) Chu vi hình chữ nhật là : (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đáp số : 320 cm 2 ; 96 cm
- Hs lắng nghe
- Vài hs đọc yêu cầu
- Hs lắng nghe + Gồm hình chữ nhật ABCD,MNPQ
+Tính diện tích từng hình chữ nhật và diện tích hình H
+Diện tích hình H bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD,MNPPQ
- Hs làm bài vào nháp
- 1 hs lên bảng làm bài
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
10 x 8 = 80 (cm 2 ) Diện tích hình chữ nhật MNPD :
20 x 8 = 160 (cm 2 ) Diện tích hình H là :
80 + 160 = 240 (cm 2 ) Đáp số : 80 cm 2 ; 160 cm 2 ; 240 cm 2
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài
- Hs lắng nghe
Trang 10- Gv cho HS làm bài vào vở
- Gv nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv yêu cầu hs ôn lại quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật
- Gv nhận xét tiết học
- Hs làm bài vào vở,1hs làm bảng nhóm
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là :
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là :
10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số : 50 cm2
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Trang 11-Tự nhiên xã hội THỰC HÀNH ĐI THĂM THIÊN NHIÊN
I MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết.
- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây , con vật đã được gặp khi đi thăm thiên nhiên
- GDMT : Thiên nhiên rất cần thiết với chúng ta Chúng ta phải biết yêu quý và giữ gìn thiên nhiên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : giấy khổ to, hồ dán
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv yêu cầu hs nêu tên các con thú hoang
dã
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Thảo luận theo nhóm
- Gv chia lớp làm 4 nhóm
- Gv quy định khu vực tham quan
- Gv giao nhiệm vụ cho nhóm trưởng, yêu
cầu các nhóm quan sát, ghi chép, mô tả lại
cây cối và con vật mà các em nhìn thấy
- Gv yêu cầu từng nhóm báo cáo
- Gv nhận xét
GDMT :
- Thiên nhiên rất cần thiết đối với chúng ta
Chúng ta phải biết giữ gìn chúng
TIẾT 2 c/.Làm việc tại lớp.
- Gv yêu cầu HS vẽ lại cây cối hoặc con vật
- HS nêu
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe +Nhóm 1 : Quan sát bồn hoa trước văn phòng
+Nhóm 2 : Quan sát bồn hoa quanh cột cờ
+Nhóm 3 : Quan sát cây sau sân trường
+Nhóm 4 : Quan sát các con vật
- Hs quan sát và thào luận
- Đại diện nhóm báo cáo
- Hs lắng nghe
- Hs vẽ
Trang 12mà em quan sát được.
- Gv cho HS dán sản phẩm vào 1 tờ giấy
khổ to rồi trình bày trước lớp
d Thảo luận cả lớp.
- Gv yêu cầu hs nêu đặc điểm chung của
động vật và thực vật
- GV nhận xét chốt lại
GDHS :Qua việc đi tham quan giúp các
em tính mạnh dạn , kĩ năng thu thập
thông tin , và tính sáng tao
GDTNBHĐ:Qua việc tham quan,các em
cần phải có ý thức bảo vệ các tài nguyên
thiên nhiên, đặc biệt là tài nguyên biển,
hải đảo
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gv yêu cầu hs chuẩn bị : Trái Đất và quả
dịa cầu
- Gv nhận xét tiết học
- HS trưng bày sản phẩm
- HS thảo luận và nêu : +Thực vật có hình dạng,độ lớn khác nhau, chúng giống nhau là có rễ, thân,
lá, hoa, quả
+Động vật có đầu mình, cơ quan di chuyển giống nhau
+Thực vật và động vật đều là những
cơ thể sống gọi chung là sinh vật
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
Trang 13Ngày soạn:18/3/2013
Ngày dạy:20/3/2013
Toán DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu biết vận dụng tính diện tích của một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông
- Làm được các bài tập : 1 ; 2 ; 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv : 2 hình vuông bằng bìa, cạnh 4 cm, 10 cm ; bảng nhóm
- HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv yêu cầu HS nêu quy tắc tính diện tích
hình chữ nhật
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiêu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Giới thiệu tính diện tích hình vuông
- GV dán hình vuông lên bảng
- Hình vuông ABCD bao nhiêu ô vuông?
- Em làm thế nào được 9 ô vuông?
- Gv hướng dẫn hs cách tìm số ô vuông
+ Các ô vuông trong hình vuông ABCD
có mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
- Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông, vậy có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Biết 1 ô vuông có diện tích 1cm2
- Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là
bao nhiêu ô vuông?
- Gv yêu cầu hs thực hiện phép tính nhân
3cm x 3cm
- Gv giới thiệu 3 cm x 3 cm = 9 cm 2 Muốn
tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài 1
cạnh nhân với chính nó.
c/.Hướng dẫn làm bài tập
- HS nêu
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát
- 9 ô vuông
- Hs trả lời:
3 x 3 hoặc 3 + 3 + 3
- Được chia làm 3 hàng
- Mỗi hàng có 3 ô vuông
- Hình vuông ABCD có 3 x 3 = 9 (ô vuông)
- Hình vuông ABCD có diện tích là 9
cm2
- Hs thực hiện 3 x 3 = 9 cm2
- Hs chú ý nghe và nhắc lại