1 KiÕn thøc: Thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ tiếng Việt về: Khái niệm về từ ; đơn vị cấu tạo từ tiếng các kiểu cấu tạo từ từ đơn- từ phức- từ ghép – từ láy 2 Kỹ năng : Có kỹ năn[r]
Trang 1Ngày soạn: 16-08-2010
Ngày giảng: 6B 18-08-2010
6A 21-08-2010
Ngữ văn Bài 3
Tiết 3 : Từ và cấu tạo của từ tiếng việt
I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức:
Thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo của từ tiếng Việt về:
Khái niệm về từ ; đơn vị cấu tạo từ (tiếng)
các kiểu cấu tạo từ( từ đơn- từ phức- từ ghép – từ láy)
2 Kỹ năng : Có kỹ năng dùng từ, đặt câu
3 Thái độ: HS ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ ,
2 Học sinh : chuẩn bị bài ở nhà
III Phương pháp
Vấn đáp , thuyết trình, thảo luận nhóm, phân tích mẫu
IV Tiến trình tổ chức dạy học
1.ổn định
2.Kiểm tra đầu giờ : GV: Kiểm tra sự chuẩn bị bài cảu HS
3.Tiến trình tổ chức hoạt động dạy học:
Khởi động: GV: ĐT' ra một câu:
Hôm nay trời mưa to quá.
H: Theo em để đặt câu, chúng ta phải sử dụng đơn vị ngôn ngữ nào?
GV: Hàng ngày các em Tờng sử dụng từ để tạo lập văn bản Vậy từ là gì? Chức
năng của từ ra sao?… Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu các kiến thức có liên quan đến từ tiếng Việt
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Thời
Hoạt động 1: Khái niệm từ là gì
MT: + Thế nào là từ và đặc điểm
cấu tạo của từ tiếng Việt về:
+ Khái niệm về từ ; đơn vị cấu
tạo từ (tiếng)
+ các kiểu cấu tạo từ( từ đơn- từ
phức- từ ghép – từ láy)
GV: Treo bảng phụ.
12ph I Từ là gì?
1 Bài tập ( bảng phụ )
Trang 2HS: Đọc bài tập 1
H: Lập danh sách các tiếng và
danh sách các từ?
- Các từ : Thần / dạy / dân / cách
/trồng trọt /chăn nuôi…
- Các tiếng: Thần / dạy / dân /
cách /trồng/ trọt /chăn /nuôi…
H: Tiếng và từ có gì khác nhau?
- Tiếng là đơn vị bậc dT_ của từ
Tiếng có chức năng cấu tạo từ
- Có từ gồm 2,3,4 tiếng
- Có từ có một tiếng (từ đơn)
GV: STa ra một câu.
Bông hoa hồng rất đẹp
H: Hãy xác định trong câu trên có
bao nhiêu tiếng, bao nhiêu từ?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
H: Thế nào là từ ?
- Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất
dùng để đặt câu?
HS: Đọc ghi nhớ
GV: Khắc sâu
Hoạt động 2 Từ đơn & từ phức.
Mục tiêu : HS hiểu thế nào là từ
đơn , từ phức , cấu tạo của từ phức
HS đọc bài tập nêu yêu cầu (xác
định từ đơn từ phức)
-Từ đơn : từ / đấy / nT_ / ta/…
- Từ phức: trồng trọt – chăn nuôi
H: Từ có cấu tạo nh thế nào?
- 2 kiểu cấu tạo: từ đơn , từ phức.
H: Thế nào là từ đơn, thế nào là từ
phức?
14ph
- Từ: thần/ dạy/ …./trồng trọt-> 9 từ.
- Tiếng: Thần- dạy …trồng- trọt-> 12tiếng
2 Nhận xét:
- Tiếng có chức năng cấu tạo từ
- Từ: + Cấu trúc: đơn vị ngôn ngữ nhỏ
+ Chức năng: đặt câu
3 Ghi nhớ : (SGK T13)
II Từ đơn và từ phức:
1 Bài tập ( SGK):
- Từ đơn: từ/ đấy / …
- Từ phức: trồng trọt, chăn nuôi
2 Nhận xét:
- 2 kiểu cấu tạo từ : +Từ đơn : 1 tiếng.+ Từ phức : 2 tiếng
Trang 3H: Hai từ phức: trồng trọt và chăn
nuôi có gì giống nhau và khác
nhau?
- Giống nhau: Gồm hai tiếng
- Khác nhau:
+ Chăn nuôi: ĐTj tạo ra bằng
cách ghép các tiếng có quan hệ
với nhau
+ Trồng trọt: ĐTj tạo ra bằng
cách láy âm
H: Vậy thế nào là từ đơn, từ phức?
GV:kết luận rút ra ghi nhớ
GV ra bài tập nhanh
H: Tìm 5 từ có một tiếng, 5 từ có 2
tiếng trở lên( trong 5 từ từ nào là
từ ghép, từ nào là từ láy?)
HS: Hoạt động nhóm.
Tg: 3’HS: Cử đại diện nhóm trả
lời
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, kết luận
HS: Đọc ghi nhớ
GV: Khắc sâu
GV: Việc sử dụng từ tùy thuộc
vào từng loại văn bản…-> HS học
tiếng việt cần phải biết sử dụngtừ
sao cho hợp lý đúng nghĩa, đúng
mục đích
Hoạt động 3: luyện tập.
* MT: Hs làm bài tập củng cố lý
thuyết
HS: Đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu
của bài tập
BT HS trung bình
H: Các từ nguồn gốc, con cháu
thuộc kiểu cấu tạo từ loại nào?
Tìm từ đồng nghĩa với từ nguồn
gốc?
15ph
trở lên
- Từ phức: +Từ láy
+ Từ ghép
3 Ghi nhớ: (SGK T14)
III Luyện tập:
1 Bài tập 1:
a Các từ : nguồn gốc, con cháu -> là
từ ghép
b Từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc: từ cội nguồn, gốc gác
Trang 4HS: Hoạt động nhóm.
Tg: 3’
HS: Cử đại diện nhóm trả lời
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, kết luận
Bài tập cho tất cả Hs cả lớp
GV: gọi HS đọc bài tập 3 và nêu
yêu cầu
của BT.( các loai bánh đTj cấu
tạo theo công thức bánh + x)
H: Cách chế biến , chất liệu làm
bánh, tính chất nhT thế nào?
HS: Hoạt động nhóm.( Nhóm 1,2:
a; nhóm 3,4: b; nhóm 5,6: c
Tg: 2’
HS: Cử đại diện nhóm trả lời
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, kết luận
Bài tập HS khá
HS: Đọc bài tập 5 và nêu yêu cầu
của bài tập (tìm các từ láy)
HS: Thi giữa các nhóm xem nhóm
nào tìm Tj nhiều từ nhất
c Từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc : cậu mợ, cô dì, chú bác
2 Bài tập 3: Bánh + x
a Cách chế biến: bánh rán, bánh
…
b Chất liệu làm bánh: bánh nếp, bánh
tẻ, bánh khoai
c Tính chất bánh: bánh dẻo , bánh ngọt, bánh mặn…
3 Bài tập 5: Các từ láy.
a Tả tiếng cời: khúc khích , hô hố
b Tả tiếng nói: khàn khàn, lè nhè c.Tả dáng điệu: lừ đừ, lả T_E
4 Củng cố hướng dẫn học ở nhà
Thế nào là từ đơn , từ phức?
Đọc lại ghi nhớ
Học bài cũ + Nắm đTj từ là gì, từ đơn ,từ phức.
Làm bài tập 2,4 (SGK T15)