1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Sáng kiến kinh nghiệm ''Kinh nghiệm dạy học về các dạng toán chuyển động ở môn Vật lí Lớp 8''

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 162,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn học vật lí là môn hết sức gần gũi với thực tế, nó đòi hỏi trong quá trình dạy giáo viên phải có kiến thức thực tế, kỹ năng truyền đạt để giúp học sinh làm bài tập, cách thức truyền đ[r]

Trang 1

KINH NGHIỆM DẠY HỌC

VỀ CÁC DẠNG TOÁN CHUYỂN ĐỘNG Ở MÔN VẬT LÍ 8

I ĐẶT VẤN ĐỀ

sóc

sàng

nhà

nhà Có trình

minh sáng ;#@ có BR 5 &;# &P / D Trong #; & $; = thì B86 pháp có vai trò &S  D Qua B86 pháp nói trên $; = là công  có 4 P @ có A F và

Môn

giáo viên

cách

Q0D

Trong quá trình  $; môn A lí nói chung và môn A lí 8 nói riêng tôi 

Q 0 \ và A $% các công P vào làm bài AB còn SB ! khó Q0D Vì các

8 \ ) &8T D

II NHỮNG BIỆN PHÁP GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ

Trong quá trình  $; giáo viên < ;# P thú cho = sinh làm sao &C các

em C &G W là   môn quan = nó giúp các em C sâu 6 ! ) 

1/ Dạy học thôpng qua các tổ chức hoạt động của học sinh :

Trang 2

vì A B / hút các em vào #; & = AB do giáo viên 4 P @ a &;#@ thông qua

thu ) tri P &' \B &S KD

Theo tinh

sinh

?@ *  AB vào các tình / khác nhau… Giáo viên không cung 5B@ không áp &S

các bài

2/ Dạy học chú trọng phương pháp tự học:

Trong $; = theo B86 pháp &4 ?@ giáo viên giúp = sinh  C 3 thói quen

ra

8 công P @& *A b = sinh A &8T rèn ) thao tác 8 duy: Phân tích, 4 TB@ &S  hóa, khái quát hóa, 86 F@ quay *; ! quen…  \ )

) tri P B86 pháp nói trên ;# &! Q cho = sinh F = @ F &= và tìm phát huy

3/ Tăng cường học tập cá thể phối hợp với học tập hợp tác :

d86 pháp $; = ? &H X = sinh B “ f ! 6@ làm !

6@ # *A ! 6MD ! &1 có f là = sinh B có trí  và  *F cao trong quá trình

cách tích F @ $ *AB &U > B có / quan  TB tác ) các cá nhân trên con

trò, trò – trò , do &1 < phát huy tính tích F các / quan  này : các #; &

TB tác, ;# &! Q cho i 8> F nâng cao trình &# qua  A $% / C

4/ Kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của trò :

Trong PPDH

viên < 8? $e = sinhphát C Qf 0@ F &" giá &C F &! a cách = tìm nguyên nhân ) sai *<@ nêu cách _ ) ) sai *<b

thùa

#;@ F quan…) &U > áp $% các su 8? $; =  &;D

Trang 3

Trong qua trình $; =  môn A lí nói chung và môn A lí 8 nói riêng tôi &'

áp

Những kiến thức cần cung cấp cho học sinh :

A Phần lí thuyết

- Các $;  C & : +  C & &!D

+  C & không &!D

- Trong quá trình  C & hay &P yên a mang tính 86 &/D P yên hay

= làm / D

1- Các kiến thức cơ bản của bài toán chuyển động.

a) Chuyển động và đứng yên :

- Trong

/ xác &  A nào &1  C & hay &P yên ta B = ra  A /

& làm / ( A / ) sau &1 ta < so sánh ) A &1 ? A / D

 & ta nói xe &P yên

- 8 W có ) 8> TB A  C & so ? A này 8 *; là

&P yên so ? A kia(  C & hay &P yên a mang tính 86 &/ ) Vì A trong quá trình  $; @ giáo viên B *5 ví $% % C &C cho các em phân  &8T  C & hay &P yên

&P yên 8 so ? các cây bên &8> thì 8> &1 *; là  C &D

- Trong  $; < a rõ cho = sinh các $;  C & 8> SB 8 :  C & tròn,  C & cong,  C & qD

là  C & q )

b) A / – A / trung bình :

Trang 4

-

! khái  A / D Vì A trong quá trình  $; @ 8> $; A a rõ khái  nhanh 6D

* Khái  ! A / : Quãng &8> & &8T trong  &6  > gian = là A / D Khi $; bài A / < &8 ra ) ví $% % C &C hình thành khái  ! A / D

STT Họ và tên học sinh Quãng đường

chạy S (m) Thời gian chạy

t (s)

Xếp hạng Quãng chạy trong1 giây đường

Giáo viên &S câu X &C cho = sinh  *> :

+ Làm

+ Cho = sinh &! vào  trên

+ Háy tính quãng &8> ; &8T trong  giây ?

-

Km/h và 8T *; :

+ m/s Km/h

+ Km/h m/s

-

sinh

 ! F  C & &! là 5 khó Q0 nó &H X B có F nhanh ; và chính xác còn &/ ? thí  !  C & không &! là 5 &6  nên cho các

em F làm &C 5 &8T !  C & không &!D

- Khi tìm C công P tính A / trung bình và _ $% công P Vtb = S/t chia quãng &8> &1 ra ! giai &#; &C phân tích  bài toán

V1 , _ quãng &8> sau & ? A / V2 Tính

quãng &8> &1D

Trang 5

+ Giáo viên

*e _ $% ngay công P Vtb =

+ Công

P tính A / trung bình V/ tính &8T A / trung bình ta B hình thành công P Vth =

Bài 

c= S là _ quãng &8> &< thì _ quãng &8> sau W là S

S = V1.t1

S = V2 t2

Vtb =

2-

- Sau

Ví $% : + Khi nói S > = &: N *S &: Tây ta nói S >  C

& còn trái 5 &P yên &7 không? Hãy  thích?

+

8> &1 so ? cái < &P yên hay  C &| Hãy  thích?

+ Khi nói

thì &1 là A / nào,  C & &1 là &! hay không &!| ; sao?

B d< bài AB

Môn

gian dành cho  làm bài AB là 5 ít Nó &H X 8> $; B A $% / & Q# > gian ít X &1D / ? bài AB 6  các em có C F làm, còn &1 ? bài

Các $; bài AB 8> SB trong $; toán  C &D

+ Bài AB tính A / khi A  C & &!D

2

VV

2V V

V V

2S t

2V V

V V

V1 t1 = V2 t2

Trang 6

+ Bài AB &/ ? ) bài toán xuôi 8T dòng 8? D

+ Bài AB ! tính A / trung bình

1- Bài AB ! A / khi A  C & &!D

Giáo viên

&8 chúng !  &; *8T 5 & &C A  cho  tính toán

Ví $% : Cho hai A  C & &!@ A P 5 & &8T quãng &8> 27 Km trong 30 phút A P hai & &8T quãng &8> 48 m trong 30 giây X A nào  C

& nhanh 6|

Phân tích bài toán :

+ A P 5 :  &8T quãng &8> 27 Km > gian 30 phút

+ A P hai :  &8T quãng &8> 48 m > gian 30 giây

Giáo viên &S câu X 8? $e = sinh  *> :

Trong các $) Q trên thì &; *8T nào < &4|

+ Sau khi  ra V1 và V2 B &8 nó ! cùng  &6  sau &1 so sánh

Bài 

t1 = 30 phút = 0,5 h

V1 = S1 : t1 = 27 : 0,5 = 54 Km/h

V2 = S2 : t2 = 48 : 30 = 1,6 m/s

V1 = 54 Km/h = 15 m/s

A V1 > V2 ( 15 m/s > 1,6 m/s) nên A P hai  C & A 6 A P

5 hay A P 5  C & nhanh 6 A P hai

2- ]; toán tính A / trung bình :

- G là $; toán 8> SB khi A  C & trong ! giai &#; khác nhau, khi

 C &D

Trang 7

&8> &< A & ? A / V1 = 5m/s, _ quãng &8> sau A & ? A / V2 = 3 m/s Tính :

a) b) A / trung bình trên  quãng &8> AB?

Phân tích

A B

+ Tính > gian A & _ quãng &8> &<D

+ Tính > gian A & _ quãng &8> sau

A / trung bình trên  quãng &8> AB

Bài 

t1 = S1 : V1 = 90 : 5 = 18 (s)

T2 = S2 : V2 = 90 : 3 = 30 (s)

t = t1 + t2 = 18 + 30 = 48 (s)

Vtb = S : t = 180 : 48 = 3,75 (m/s)

A / Vtb = Vì A giáo viên < *8 ý cho = sinh 9 B< này

3- Bài toán xuôi 8T dòng 8? :

sinh

A a nên áp $% &/ ? ) &/ 8T = sinh khá, X &C các em F nâng cao

8? là 5 Km/h

Phân tích &! bài toán :

+ Xuôi dòng :

+ 8T dòng : SBA = ( V - 5 ).t2

+ SAB = SBA V = ?

Bài 

Quãng

SAB = ( V + 5 ).t1 (1)

2

VV

C

... &G W   mơn quan = giúp em C sâu 6 ! ) 

1/ Dạy học thôpng qua tổ chức hoạt động học sinh :

Trang 2

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w