1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tin học 7: Học toán với Toolkit Math (4 tiết)

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 234,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung thực hành 42’: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Nội dung thực hành - GV: Giới thiệu nội dung thực hành: Thực hiện một số công việc sau: - HS: Tiến hàn[r]

Trang 1

HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

- Về kiến thức: Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math

Biết sử dụng phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập toán, tính toán và

vẽ đồ thị toán học

- Về kỹ năng: Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math

bằng nhiều các khác nhau qua đó nắm được một cách tổng quát cách khởi động và

thoát khỏi một phần mềm bất kì Biết giao diện chính và một số lệnh sơ lược của

Tookit Math

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, sách giáo khoa, Phầm mềm Toolkit Math

HS: Vở ghi, sách giáo khoa

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

- Có mấy cách để khởi động phần mềm Earth Explorer và phần mềm này có

tác dụng như thế nào ?

3 Nội dung bài mới (36’):

Đặt vấn đề: Đối với môn Toán đại số, thông thường

các em kiểm tra lại kết quả của bài tập mình làm như thế

nào?

Hôm nay chúng ta sẽ được làm quen với một phần

mềm mới, phần mềm này sẽ giúp chúng ta đơn nhàm

chán với những con số và những phép toán khô khan

Tuy nhiêm phần mềm nó không giúp các em giải các bài

toán mà nó chỉ giúp chúng ta đối chiếu kết quả mà thôi

Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm Toolkit Math.

a Giới thiệu:

Toolkit Math là phần mềm học toán đơn giản nhưng

rất hữu ích cho học sinh THCS, phần mềm như một

công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị

b Hướng dẫn cài đặt:

- HS: Trả lời các câu hỏi (học sinh

có thể tự do nêu ý kiến của mình)

- HS: Chú ý lắng nghe

- HS: Chú ý lắng nghe

- HS: Chú ý quan sát, lắng nghe và

Trang 2

Bước 1: Tìm đến thư mục chức phần mềm Toolkit

Math

Bước 2: Chạy tệp TIM.EXE trong thư mục này:

Hoạt động 2: Khởi động phần mềm

a Cách khởi động

- GV: Giới thiệu cách khởi động phần mềm Toolkit

Math

Cách khởi động phần mềm Toolkit Math::

+ Nháy đúp chuột vào biểu tượng Sortcut trên màn

hình Desktop

+ Nháy chuột vào ô giữa màn hình

-GV: Nhận xét cách thực hiện của học sinh

b Cách thoát khỏi phần mềm:

- GV: Giới thiệu cách thoát khỏi phần mềnToolkit

Math

Cách 1: Nháy vào nút Close ở góc trên bên phải

màn hình

Cách 2: Vào File chọn Exit Tookit (hoặc Alt + F4)

Hoạt động 3: Màn hình làm việc của phần mềm:

- GV: Giới thiệu giao diện màm hình phần mềm

Toolkit Math

+ Màn hình tổng thể:

lên máy thực hiện trực tiếp

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: lên máy thực hiện khởi động phần mềm Toolkit Math

- HS: Chú ý theo dõi và lên bảng thực hiện

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

Trang 3

4 Củng cố và dặn dò (3’):

- ? Cách cài đặt, khỏi động vào thoát khỏi phần mềm ToolKit Math

- Tiết sau học tiếp bài “Học toán với Toolkit Math”./.

+ Thanh bảng chọn chữa các lệnh chính của chương

trình

+ Cửa sổ dòng lệnh: Là nơi để nhập các dòng lệnh để

máy thực hiện, sau khi nhập xong chỉ cần nhấn Enter

Kết quả được thể hiện trên màn hình làm việc chính

+ Cửa sổ làm việc chính: là nơi thể hiện các lệnh đã

được thực hiện của phần mềm

+ Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số: Nếu lệnh là vẽ đồ thị hoặc

có liên quan đến đồ thị thì đồ thị sẽ được hiện thị tại cử

sổ này

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

Thanh bảng chọn

Cửa sổ vẽ đồ thị

Cửa sổ dòng lệnh

Cửa sổ làm việc chỉnh

Trang 4

Ngày soạn: 20/02/2010

Ngày dạy : 27/02/2010

HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math

Biết sử dụng phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập toán, tính toán và

vẽ đồ thị toán học

2 Kỹ năng: Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math một

cách thành thạo Biết sử dụng chương trình, ứng dụng để tìm kiếm các kiến thức cho các môn học liên quan

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực tìm hiểu kiếm thức mới.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Phầm mềm Toolkit Math

2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Vấn đáp, gởi mở, thảo luận theo nhóm, quan sát, thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức(1’):

- Lớp 7A1: Sỉ số: 30 Vắng: ………

- Lớp 7A2: Sỉ số: 31 Vắng: ………

- Lớp 7A3: Sỉ số: 31 Vắng: ………

2 Kiểm tra bài cũ (3’):

- Em hãy nêu cách khỏi động, thoát khỏi và trình bày giao diện chính của phần mềm Toolkit Math

3 Nội dung bài mới (40’):

Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết đến phần mềm ToolKit Math vậy làm thế nào để

sử dụng các lệnh trong chương trình đối với các bài toán của chúng ta thi ta đi vào bài học hôm nay

Hoạt động 1: Các lệnh và chức năng tính toán đơn giản:

a Tính toán các biểu thức đơn giản:

+ Phép toán: + (cộng), - (trừ), * (nhân), / (chia), ^ (lũy

Trang 5

+ Số: Nguyên, thập phân, phân số

Ví dụ: 2 2 :4 ta viết thành:

( 2/5*3^2+20)/4

GV: Hướng dẫn cách tính toán các biểu thức đơn giản

+ Nếu dùng cửa sổ lệnh thì ta nhập lệnh bắt đầu bằng

SIMPLIFY:

+ Nếu dùng bảng chọn:

Bước 1: Chọn Algebra/ chọn simplify

Bước 2: Trong hộp thoại Simplify gõ:

Cuối cùng nhấn OK để kết thúc, cả hai cách trên đều cho ta

kết quả ở màn hình làm việc chính như sau:

- GV: Thực hiện mẫu

- Gv: Cho học sinh lên máy thực hiện

- GV: Mời Hs khác nhận xét

- GV: Nhận xét chung

b Vẽ đồ thị đơn giản:

Từ cửa sổ lệnh ta nhập lệnh bắt đầu bằng Plot rồi sau đó gõ

vào:

Sau khi ấn EnTer kết quả là:

+ Tại cửa sổ màn hình làm việc chính:

- HS: Chú ý lắng nghe

- Hs: Chú ý quan sát

- HS: Lên máy thực hiện

- Hs: Nhận xét

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

- HS: Chú ý lắng nghe

Trang 6

+ Tại cửa sổ đồ thị:

- Gv: Cho học sinh lên máy thực hiện

- GV: Mời Hs khác nhận xét

- GV: Nhận xét chung

- HS: lên máy thực hiện

- Hs: Nhận xét

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

Hoạt động 2: Các lệnh tính toán nâng cao

a Biểu thức đại số:

Simplify không những có thể tính toán với các biểu thức

đơn giản mà còn tình toán với các biểu thức phức tạp với

nhiều loại biểu thức khác nhau:

Ví dụ: Để tính giá trị biểu thức ta thực hiện như

2 1

14

3 2

5 4

sau:

Sau đó nhấn Enter kết quả sẽ là:

- GV: Thực hiện mẫu

- Gv: Cho học sinh lên máy thực hiện

- GV: Mời Hs khác nhận xét

- GV: Nhận xét chung

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

- Hs: Chú ý quan sát

- HS: Lên máy thực hiện

- Hs: Nhận xét

- HS: Chú ý quan sát và theo

Trang 7

b Tính toán với đa thức:

Một chức năng rất hữu ích của phần mềm Simplify nữa là:

tính toán với các đơn thức và đa thức:

Cú pháp của nó như sau:

Expand _ <biểu thức cần tính toán>

Đối với lệnh Expand ta chỉ thực hiện được với công, trừ,

và nhân đa thức

Ví dụ: Thực hiện phép cộng đa thức

ta thực hiện như sau:

(3x   x 1) (4x 2x5)

Cách 1: tại cửa sổ lệnh gõ

Và ấn Enter kết quả sẽ được là:

Cách 2: Nháy chuột tại thực đơn Algebra và chọn lệnh

Expand trong hộp thoại Expand gõ như sau:

Cả hai cách đều cho ta kết quả là:

c Giải phương trình:

Để giải một phương trình ta thực hiện lệnh sau:

Solve <phương trình> <tên biến>

Ví dụ: Để giải phương trình 4x + 3 = 0 ta thực hiện như

sau:

Và ấn Enter kết quả sẽ được là:

dõi

- HS: Chú ý theo dõi và lên máy thực hiện

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

- HS: Chú ý theo dõi và lên máy thực hiện

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

- HS: Chú ý theo dõi và lên máy thực hiện

Trang 8

4 Củng cố và dặn dò (3’):

- Củng cố lại, dặng học sinh về xem lại các lệnh đã được học với Toolkit

Math và xem trước bài tập thực hành ở mục 7.

- Tiết sau thực hành với “Học toán với Toolkit Math”./.

5 Rút kinh nghiệm:

d Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số:

Một chức năng rất mạnh của phần mềm là cho phép chúng

ta định nghĩa các đa thức thành dạng F(x), g(x) sau đó

chúng ta có thể sử dụng các tên gọi này vào các công việc

tính toán khác

* Để định nghĩa hàm ta thực hiện như sau:

Make <tên hàm> <đa thức>

Ví dụ: để định nghĩa đa thức P(x)= 2x +1 ta gõ lệnh sau

Sau đó đa thức P(x)= 2x +1có thể được sử dụng thông qua

tên gọi p(x) và có thể tính:

Khi một đa thức đã được định nghĩa ta có thể sử dụng lệnh

Graph để vẽ đồ thị bằng cách

- HS: Chú ý lắng nghe, quan sát và theo dõi

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi lên máy thực hiện

Hoạt động 3: Các chức năng khác

a Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh (SGK)

b Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ đồ thị

Thực hiện xóa cửa sổ đồ thị bằng lệnh Clear

c Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ lệnh:

+ Lệnh đặt nét vẽ: PenWidth <độ rộng nét vẽ>

+ Lệnh đặt màu vẽ: PenColor <tên màu>

Lưu ý: Bảng màu được quy định từ tiếng anh như SGK

- HS: Chú ý quan sát và theo dõi

- HS: Chú ý theo dõi

Trang 9

Ngày soạn: 28/02/2010 Ngày dạy : 01/03/2010 Thực hành HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Thực hành cách vào ra và sử dụng phần mềm Toolkit Math 2 Kỹ năng: Sử dụng chương trình thành thạo Linh hoạt trong việc ứng dụng phần mềm để tìm các kiến thức cho môn toán học 3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong quá trình thực hành và tìm hiểu kiếm thức mới II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Phầm mềm Toolkit Math, phòng máy 2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức(1’): - Lớp 7A1: Sỉ số: 30 Vắng: ………

- Lớp 7A2: Sỉ số: 31 Vắng: ………

- Lớp 7A3: Sỉ số: 31 Vắng: ………

Giáo viên cho học sinh ngồi vào máy theo nhóm 1 – 2 em/máy

Tuần: 27

Tiết: 51

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

3 Nội dung thực hành (42’):

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Nội dung thực hành

- GV: Giới thiệu nội dung thực hành: Thực hiện

một số công việc sau:

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a 0,24 -15/4

b 5: (1 5 ) 5: (1 2)

9 11 25   9 15 3 

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số sau:

Y = 4x + 1

Y = 3/x

Y = 3 – 5x

Y = 3x

Bài 3: Cho 2 đa thức sau:

P(x)= x2y - 2xy2 + 5xy + 3

Q(x)= 3xy2 + 5x2y + 7xy +2

a Định nghĩa hai đa thức trên

b Tính tổng P(x) và q(x)

c Vẽ đồ thị hàm số P(x) và q(x)

- HS: Tiến hành khởi động phần mềm Toolkit Math và lắng nghe nội dung thực hành

Hoạt động 2: Quá trình thực hành

Giáo viên phát đề thực hành cho các máy và

hướng dẫn từng nội dung thực hành, quan sát

học sinh thực hành và chỉnh sửa một số kỹ năng

cần thiết trong khi thực hành các thao tác với

phần mềm Toolkit Math.

- HS: Lần lượt tiến hành những nội dung thực hành

Hoạt động 3: Giáo viên đánh giá kết quả của tiết thực hành:

+ Tư thế tác phong trong tiết thực hành

+ Những kiến thức và kỹ năng cơ bản mà học

sinh đã thể hiện được thông qua phần mềm Earth

Explorer

+ Kết quả đạt được

- HS: Chú ý lắng nghe rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành tiếp theo

4 Củng cố và dặn dò (3’):

Trang 11

- Phải thuộc và hiểu được cú pháp của các lệnh được áp dụng.

- Lưu ý một số tốn tại trong quá trình thực hành

- Để thao tác nhanh không mất thời gian thì phải thuộc và hiểu cú pháp các

câu lệnh

- Tiết sau thực hành với “Học toán với Toolkit Math” tiếp./.

5 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 02/03/2010 Ngày dạy : 06/03/2010 Thực hành HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Thực hành cách vào ra và sử dụng phần mềm Toolkit Math 2 Kỹ năng: Sử dụng chương trình thành thạo Linh hoạt trong việc ứng dụng phần mềm để tìm các kiến thức cho môn toán học 3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực trong quá trình thực hành và tìm hiểu kiếm thức mới II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Phầm mềm Toolkit Math, phòng máy 2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức(1’): - Lớp 7A1: Sỉ số: 30 Vắng: ………

- Lớp 7A2: Sỉ số: 31 Vắng: ………

- Lớp 7A3: Sỉ số: 31 Vắng: ………

Giáo viên cho học sinh ngồi vào máy theo nhóm 1 – 2 em/máy

Tuần: 27

Tiết: 52

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

3 Nội dung thực hành (42’):

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Nội dung thực hành

- GV: Giới thiệu nội dung thực hành: Thực hiện

một số công việc sau và phát đề cho học sinh làm

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a (0,24 *15/4) - 45/13 + 5^3

b (3 7 4 5: )( 1 6 )

2 11 13 7 17 25   

Bài 2: Vẽ đồ thị hàm số sau:

Y = 4x2 + 1

Y = 2x2+3x+2

Y = 3 – 5

x

Y = 3x2

Yêu cầu: Sử dụng lệnh PenColor và lệnh PenWidth

để đặt màu và độ rộng cho nét vẽ đồ thị

Bài 3: Cho 2 đa thức sau:

P(x)= 2x2y + 4xy2 - 5xy +12

Q(x)= 5xy2 - 3x2y + 7xy -17

a Định nghĩa hai đa thức trên

b Tính tổng P(x) và q(x)

c Tính hiệu P(x) và q(x)

d.Tính tích P(x) và q(x)

- HS: Tiến hành khởi động phần mềm Toolkit Math và lắng nghe nội dung thực hành vad nhận bài tập thực hành

Hoạt động 2: Quá trình thực hành

Giáo viên phát đề thực hành cho các máy và

hướng dẫn từng nội dung thực hành, quan sát

học sinh thực hành và chỉnh sửa một số kỹ năng

cần thiết trong khi thực hành các thao tác với

phần mềm Toolkit Math.

- HS: Lần lượt tiến hành những nội dung thực hành

Hoạt động 3: Kiểm tra 15’

Gv Phát đề kiểm tra

Đề bài:

1 Giải phương trình:

HS thực hành trên máy

Trang 13

2x+7/5= 0

2 Định nghĩa đa thức sau:

F(x) = 2x2y2 + 6x2y +8xy-5

Q(x) = 2x2y2 + 3x2y +5xy-7

- Tính F(x) + Q(x)

- Tính F(x) - Q(x)

GV: Chấm bài

THỐNG KÊ CHẤT LƯƠNG KIỂM TRA 15’

4 Củng cố và dặn dò (3’):

- Phải thuộc và hiểu được cú pháp của các lệnh được áp dụng

- Lưu ý một số tốn tại trong quá trình thực hành

- Để thao tác nhanh không mất thời gian thì phải thuộc và hiểu cú pháp các

câu lệnh

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết lí thuyết./

5 Rút kinh nghiệm:

7A1

7A2

7A3

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w