Ta có : AB+C=AB+AC Haõy laøm baøi taäp ?1 chia Laøm baøi taäp ?1 nhoùm Khẳng định đa thức … là tích của đơn thức … và đa thức … Vậy muốn nhân một đơn Ta nhân đơn thức với từng thức với[r]
Trang 11
Chương 1 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài1 Nhân đơn thức với đa thức
A Mục đích yêu cầu :
Nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức
Biết nhân đơn thức với đa thức
Liên hệ đến nhân một số cho một tổng
B Chuẩn bị :
Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập
C Nội dung :
1p
0p
35p
15p
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Dạy bài mới :
Các em đã học qua về cộng
trừ nhân chia số nguyên, số
hữu tỉ, cộng trừ đơn thức, đa
thức, nhân đơn thức với đơn
thức Tiếp theo các em sẽ
được học về nhân đơn thức
với đa thức
Nhắc lại tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng ?
Tính chất này dùng để nhân
một số với một tổng đại số
Đặt trường hợp a, b, c là
những đơn thức thì ta cũng có
quy tắc tương tự Ta có :
A(B+C)=AB+AC
Hãy làm bài tập ?1 ( chia
nhóm )
Khẳng định đa thức … là tích
của đơn thức … và đa thức …
Vậy muốn nhân một đơn
thức với một đa thức ta phải
làm sao ?
Dán bảng phụ, ghi thêm
“(sgk)”
Dựa vào qui tắc để làm các
a(b+c)=ab+ac
Làm bài tập ?1
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Không cần ghi, ghi chú “(sgk)”
1 Qui tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
2
Trang 22
-20p
8p
1p
1p
bài toán sau
Tính : –2x2y.( -3xy2 + 2yz - x
+ 1 ) ? ( gọi hs lên bảng )
Tính : ( –2x2yz + 3xz – 4y +
2 ).( -x3y2) ? ( gọi hs lên bảng
)
Hãy làm bài tập ?2 ( chia
nhóm )
Hãy làm bài tập ?3 ( chia
nhóm )
4 Củng cố :
Nhắc lại qui tắc ?
Thực hiện phép nhân :
1) –2x2y.(-3x2y+2x2z-3z+1)
2) –3x2y.(3x2yz-2y2z+y3-2)
3) 2x2z.(-3y2z+2xy2-3y2+3)
4) 3x2z.(2xy2z-3yz+2z-1)
5) (–2xy 2 z+3xy 2 –2z 2 +3).(-3x 2 y 3 )
6) (2xy 2 z-3x 2 z+3xz 2 -2).(-2x 2 y 3 )
7) (–x2z+2xy–3y2z+1).3xy
8) (x2y–3x2z+2x-1).3xy
5 Dặn dò :
Về nhà làm các bài tập SGK
Làm bài 1, 2, 3 trang 5
=6x3y3-4x2y2z+x3y-2x2y
=2x5y3z-3x4y2z+4x3y3-2x3y2
=18x4y4-3x3y3+ x2y4
= (5x+3+3x+y)2y
= (8x+y+3)y
= 8xy+y2+3y
= 8.3.2+22+3.2=48+4+6=58
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
=6x4y2-4x4yz+6x2yz-2x2y
=-9x4y2z+6x2y3z-3x2y4+6x2y
=-6x2y2z2+4x3y2z-6x2y2z+6x2z
=6x3y2z2-9x2yz2+6x2z2-3x2z
=6x3y5z-9x3y5+6x2y3z2-9x2y3
=-4x3y5z+6x4y3z-6x3y3z2+4x2y3
=-3x3yz+6x2y2-9xy3z+3xy
=3x3y2-9x3yz+6x2y-3xy
2 Áp dụng :
1) –2x2y.(-3xy2+2yz - x+1) =6x3y3-4x2y2z+x3y-2x2y 2) (–2x2yz+3xz–4y+2).(-x3y2) =2x5y3z-3x4y2z+4x3y3-2x3y2
2 1
5 6
2 1
Lop7.net