Cõu 34: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là phân thức đại số: A..[r]
Trang 1Trang 1/3 - Mó đề thi 209
Trường THCS Châu Quang ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Lớp : 8 MễN: đại số - Tiết 38
Họ Và tên : ……… Thời gian làm bài: 45 phỳt; Mó đề thi 209
Khoanh tròn kết quả đúng
Cõu 1: Rút gọn phân thức ta được : A B C D
2 2
2 6
x y xy
1
x y
1
Cõu 2: Kết quả của phép tính - là : A B C 1 D
x
x
1
x
1
1
x
x
1
1
1
1
x x
Cõu 3: Phân thức 22 được xác định nếu : A Với mọi x Q B x ≠ 1 C x ≠ - 1 D x ≠ ± 1
1
x x
Cõu 4: Kết quả của phép tính + là : A B 1 C D 2
3
y
z
z y
6
x
z y
3
3
y x
Cõu 5: Phân thức được xác định nếu : A y ≠ 0 B y ≠ 1 C Với mọi y Q D y ≠ - 1
1
y
y
Cõu 6: Giá trị của phân thức tại x = là: A 0 B Không xác định C D
-1 2
2
1
2
1
2 1
Cõu 7: Phân thức được xác định nếu : A x ≠ - 1 và y ≠ 0 B x ≠ 1 C Với mọi x ; y Q D x ≠ 1 và y ≠ 0
) 1 (
4
x y x
Cõu 8: Điều kiện để biểu thức 1 1 xác định là : A x ≠ ± 1 B Với mọi x Q C x ≠ - 1 D x ≠ 1
Cõu 9: Giá trị của phân thức 2 2 tại x = 2 là: A Không xác định B 3 C 0 D 4
1
x x
Cõu 10: Phép chia có kết quả là : A 1 B C D y
2 3 2 2 :
1
y y
1
y
y
Cõu 11: Giá trị của phân thức 2 2 tại x = 1 là: A 0 B Không xác định C 1 D -1
1
x x
2 1
x x
2 1
x
2 1
x x
Cõu 13: Phép nhân (x 1) có kết quả là: A - 4x B C D
y
2
) 1 (
4
x
x
y
x
4
) 1 (
4
x y
x
y
x
4
Cõu 14: Giá trị của phân thức tại x = 2 là: A 0 B C Không xác định D
-4
1
2
1
2 1
Cõu 15: Phân thức tại x = có giá trị bằng A - 4 B 2 C - 2 D 4
1 2
2
1
Cõu 16: Giá trị của phân thức 22 tại x = - 1 là: A -1 B 1 C Không xác định D 2
1
x x
Cõu 17: Rút gọn phân thức ta được : A y B x C z D
3 4 4
3 4 5 5
2
z y x
z y x
5
2
5
2
5
2
5 2
Cõu 18: Điều kiện để biểu thức xác định là: A x ≠ 1 B x ≠ 0 C Với mọi x Q D x ≠ ± 1
3 2
2
2 x
x x
Cõu 19: Kết quả của phép tính - là : A B - 1 C 0 D
x
x
1
1
x
x
1
1
x
1
2
x
x
1 2
2 2
3 5( 1) 5( 1) 3
(x 1)
y
(x 1)
y
2
(x 1)
y
Trang 2Trang 2/3 - Mó đề thi 209
Cõu 21: Kết quả của phép tính x y là : A - 1 B C 1 D
Cõu 22: Phép chia (x 1): có kết quả là : A B x - 1 C y D 1
y
2
(x 1)
y
y
1
Cõu 23: Phép nhân có kết quả là: A 0 B C 1 D
x
1
2
x
x
1
2
2
) 1 (
4
x
x
2
2 1
x x
Cõu 24: Phân thức được xác định nếu : A x ≠ 0 B Với mọi x Q C x ≠ - 1 D x ≠ 1
1
1
2
x
Cõu 25: Trong các phân thức sau: ; ; có mấy phân thức là đa thức A 2 B 3 C 1 D 0
2
2
x x
3
y x
1
y
Cõu 26: Phân thức được xác định nếu : A x ≠ 1 B Với mọi x Q C x ≠ 3 D x ≠ 0
x
z y
3
Cõu 27: Điều kiện để biểu thức x y xác định là A x ≠ y B y ≠ - x C x = y D Với mọi x ; y Q
Cõu 28: Điều kiện để biểu thức 2 2 3 xác định là : A B C Với mọi x Q D
x
Cõu 29: Phân thức tại x = - có giá trị bằng A - B - C D
2
1
1
7
8
8
7 8
7
7 8
Cõu 30: Rút gọn phân thức ta được : A 1 B x2 + 2 C x + 1 D 2x + 1
1
1 2 2
x
x x
Cõu 31: Giá trị của phân thức 22 tại x = 1 là: A - 2 B 1 C - 1 D Không xác định
1
x x
Cõu 32: Kết quả của phép tính 2 2 - là : A B C D 2
1
x x
2 1
x
x
2
2 1
x
2 1
x x
2 1
x x
Cõu 33: Phân thức 2 được xác định nếu : A x ≠ - 1 B x ≠ 0 C Với mọi x Q D x ≠ 1
) 1 (
4
x
x
Cõu 34: Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là phân thức đại số: A 3x 2 B C D
y
0
2
x x
2x1
Cõu 35: Cho phân thức: 2 2 giá trị của phân thức bằng 0 khi:
1
x x
A x = 2 và x ≠ ± 1 B x = ± 1 C không có D x = 2 và x = ± 1
Cõu 36: Giá trị của phân thức tại x = - 1 là: A B Không xác định C 1 D -
1
1
2
1
2 1
Cõu 37: Cho phân thức: 22 giá trị của phân thức bằng 0 khi:
1
x x
A x = ± 1 B không có C x = 0 và x = ± 1 D x = 0 và x ≠ ± 1
Cõu 38: Phép nhân có kết quả là: A - 4x B - 4 C D
2 (x 1)
y
2
) 1 (
4
x
x
y
x
4
y
x
4
Cõu 39: Phân thức được xác định nếu : A B C Với mọi x Q D
4
1
2
Cõu 40: Kết quả của phép tính 1 1 + là : A B - 1 C 0 D
1
1
2 1
x
- HẾT
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 209