Trong truyện, Nguyễn Du đã miêu tả nhiều bức chân dung nhân vật đặc sắc với bút pháp nghệ thuật ước lệ, tượng trưng, đặc biệt ông luôn dành nhiều ưu ái cho những con người mà ông yêu quý[r]
Trang 1PPCT: 27 Ngày 22/09/2011
(Trích
Du
A !" # !$%
-
&'() TÂM + , - .), THÁI !"%
1 1 23%
- Bút pháp
-
"B C4
2 5 6%
- DE" – C %+ tác 7G% /1 H Nôm trong =# E" trung 4
- Theo dõi
- Có ý >" liên 1 =: =# L< liên quan C tìm C =3 nhân =9
- Phân tích
trong =# L<4
3 Thái
<=>) PHÁP:
-
0@ 9A BCD% 2C% 1 HS
9A1:
9A2:
2
- Nêu vài nét chính
- Trình bày giá
3.Bài
trong N R L9 H "< là chân dung Thúy 23 –nhân =9 chính "() tác 7G%4
K$ !") L GV VÀ HS
)P Q CHUNG
GV: D trích d% e 7 nào "() tác 7G% ?
"Q ý
!( – S M. &T%
GV: E" %f$ nêu yêu " E" Miêu < 2 nhân =9
GV:
GV: D trích chia làm % 7_ Trình M miêu
I )P Q CHUNG:
1.Tác 2.Tác DVF
a MA trí: d% e 7 > "() /1
\h câu 15 -> câu 38 )
-
miêu < và LC "<%4
!( – S M. &T%
0!Z – Tìm E \G 2] khó:
- Chú ý chú thích
2.Tìm E `6 HU%
Trang 2< ?
HS :Phát 1 và /< &A
*HS 9Z 4 câu 2X 9d
GV: Nêu + dung chính "() LQ câu H N_
GV: X? @7 "() hai "V em Thúy 23 và Thúy Vân
HS: Hình ảnh ẩn dụ, ví ngầm vẻ đẹp của hai chị
em Bút pháp ước lệ : dùng hình tượng đẹp của thiên
nhiên để nói về con người); Dùng thành ngữ “mười
phân vẹn mười”)
GV:
GV:
HS & & ! /< &A
GV
bút & %Q 9% t%u ng A %+ =?v4 Vì
*HS 9Z 4 câu 21D
GV:
GV:
GV:
miêu <Thuý Vân?
HS: Bút pháp nghệ thuật ước lệ, với những hình
tượng thiên nhiên: trăng, hoa, mây, tuyết, ngọc , vẻ
đẹp đoan trang của Thuý Vân Tuy nhiên Nguyễn Du
lại tả Thuý Vân cụ thể hơn lúc tả Thuý Kiều Nghệ
thuật so sánh ẩn dụ, vẻ đẹp trung thực, phúc hậu,
quý phái của Thuý Vân
GV: X? @7 "() Thuý Vân là =? @7 nào?
HS: Mây thua,
GV: Theo em chân dung Thuý Vân
HS suy
A.Long
C.Giàu sang phú quí D Suôn
* HS 9Z 12 câu còn BY%
GV
/y t23 càng ”
G&e h: 3 7
+ (4 câu ^ S: 1 khái quát "V
em Thuý 234 + 2 (4 câu 7^ S! < =? @7 "() Thuý Vân
+ 3 (12 câu còn &^ S! < =? @7 Thuý 23
b.Phân tích:
b1 )C 2 `i 9jD 2 A em
- “ Q Nga”-> cô gái @7
- “ Mai "Q cách, tinh v hình <
:" &1 : =? @7 thanh cao, duyên dáng, trong
- “ g A phân =@ % Av khái quát =? @7 chung và
Cách
+ hoàn %Y "() hai "V em
H4Mi 9jD lG Thuý Vân
- “Trang
- Miêu + Khuôn %c tròn /Y$ phúc 9 (khuôn +Mái tóc %3% % (mây thua :" tóc) +Làn da
da) + nghiêm trang,
) trang)
Bút pháp
$ ( pháp &1 kê, so sánh, G B X? @7
) trang, phúc 9$ quý phái - hài hoà êm
3% =: xung quanh, M "<% "+" A bình
H7Mi 9jD Thuý
- Khái quát c" C% nhân =9
* Nhan mn% \23 càng…kém xanh)
Trang 3GV: Câu H tiên C 1 ý gì?
GV:
Thuý 23 khác =: Thuý Vân nào?
GV: Hình
GV: Khi
theo em có
Vân ?
HS: Khác->
%[4 DI %[ C 1 7 tinh anh "() tâm y$ trí
GV:Sau này Mã Giam Sinh 9 xét: tg+ " A này
~ nghìn vàng không ngoa” Còn Ty Tôn T thì:
“Nghe càng đắm ngắm càng say.
Làm cho mặt sắt cũng ngây vì tình”
GV:
nghiêng thành”
GV: Bên
23 là gì? gB" 0" miêu < tài ? Tài nào !" <
sâu, i_
HS: Tác giả tả sắc một phần, tài năng hai phần Tài
của Kiều đạt tới mức lí tưởng theo quan niệm phong
kiến (đủ cầm, kì, thi, hoạ )
GV: Chân dung
nào ? -M) vào câu H nào mà em L_
( “ Hoa ghen 44&, A] L" %1v )
GV: Em 9 xét gì =3 =? @7 "() Thúy 23_
GV:
HS:Trân
tài
GV tóm & L>" chân dungThúy 23 1 lên có (
C < so =: Thúy Vân , /A xanh phú cho nàng
3 u truân chuyên theo / lí V %1 phong
i tW tài "W %1 khéo là ghét nhau” hay
%+ =v
=P) o p (
GV cho HS E" =# tham i< SGK/84
Tài Nhân
-
- Không miêu < r %r$ "r 97 trung c" < I
%[
+ Làn thu | I %[ @7 trong sáng
:" mùa thu + Nét xuân
nét núi mùa xuân +“ g+ hai
X? @7 "() %+ 1 giai nhân
Bút pháp
trung,
* Tài 6: (Thông minh….não nhân)
- làm H^$ (tài =w tranh @7^
phong i
- sáng tác
- “Thiên L" %1v do 23 sáng tác ghi
tâm
7q ^12%
* 2r2%
-
-
- tình
* Ý \G `6 HU : V em Thúy 23 C
con
=P) o p (
-
=9 Thúy Vân - Thúy 23$ M "<% "+" A
E
- TE" +" lòng trích
- Tham 23 /1 "() Thanh Tâm Tài Nhân
- G LV “ < ngày xuân”
E RÚT KINH )Q%
Trang 4
... 2r2%
-
-
- tình
* Ý \G `6 HU : V em Thúy 23 C
con
=P) o p (
-
=9 Thúy Vân - Thúy 23$ M "<%... 2 `i 9jD A em
- “ Q Nga? ?-& gt; cô gái @7
- “ Mai "Q cách, tinh v hình <
:" &1 : =? @7 cao, duyên dáng,
- “ g A phân... nhân =9
- Phân tích
trong =# L<4
3 Thái
<=>) PHÁP:
-
0@ 9A BCD% 2C% 1 HS
9A1:
9A2: