1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 kì 2 - Trường THCS Thanh Lạc

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 379,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DiÖn tÝch ®a gi¸c I-Môc tiªu + Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản hình thoi, h×nh ch÷ nhËt, h×nh vu«ng, h×nh thang.BiÕt c¸ch chia hîp lý c¸c ®a gi¸c cần[r]

Trang 1

TIẾT 33

§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I MỤC TIÊU :

- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học

- Hs vẽ được hbh hay hcn có S bằng S của một hbh cho trước

- Yêu cầu hs c/m định lí về S hình thang, hbh

-Yêu cầu hs làm quen với phương pháp đặc biệt hóa

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

SGK + g/án + compa + thước

III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác ?

3 Hoạt động dạy và học :

+ Cho hs nhắc lại công thức tính SD ,

Shcn

Gv vẽ hình thang

Nội dung 1 : Công thức tính diện

tích hình thang

Hs làm ?1 theo nhóm

Tính SACD , SABC

ACD

1

2

 1

H1 B

A

D

h

a

b

Trang 2

+ Từ hthang ABCD, nối A với C, từ C

kẻ CH1^AB tại H1

+ Để tính S hình thang ta đi tính S của

những hình nào ?

Hướng dẫn thêm cách tính

Kẻ BI^CD Cho hs tính SAHD, SBCI,

SABIH

SABCD = SAHD + SBCI + SABIH

ABCD

1

AH DH IC IH AB

2

(BI AH, HI AB, DH HI IC AB)

1

AH AB CD

2









Þ SABCD=SACD + SABC

AH.CD CH.AB



mà AH=CH (t/c đoạn chắn)

Þ SABCD

ABCD

1

2 1

a b h 2





Sau khi tính, rút ra công thức tính S hình thang

+ Dựa vào cách tính S hình thang ta có

thể đưa ra công thức tính S hbh bằng

cách coi hbh là 1 hthang

Gv vẽ hình và cho hs tính SABCD

Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hbh

Mà a = b

ABCD

1

2



2a

2



H1 C H

D

a h

Trang 3

Cho hs làm VD

a/ Tam giác có cạnh bằng a Muốn có

S= a.b thì chiều cao ứng với cạnh a= ?

b/ Hbh có cạnh bằng a, muốn có

thì chiều cao bằng ?

1

2

+ Cho hs làm BT26/125 SGK

- Cho hs nêu cách tính

- Gv chốt lại cách tính

AD Þ SABCD

Gọi hs lên bảng làm

+ Cho hs làm BT27/125 SGK

Hs giải thích

Hướng dẫn hs vẽ hình, chứng minh

1

ABCD ADH ABH H BH C ABCD ABH H





SADH = S BH C 1 )

a = 2b

1

2

3.Luyện tập tại lớp:

BT26/125 SGK

SABCD =AB.AD = 23.AD = 828

Þ AD=36m

 2 ABED

23 31

2



BT27/125 SGK

Hcn ABCD và hbh ABEF có đáy chung là AB và có chiều cao bằng nhau Vậy chúng có diện tích bằng nhau

E C D

23

31

Trang 4

Gv tóm tắt lại các cách xây dựng côngthức tính S hthang , S hbh từ S hcn và S D

4 Hướng dẫn về nhà :

+ Làm BT 28,29,30,31/126 SGK

* HD Bài 30 :

Nêu CT tính S hai hình, có những mối quan hệ nào về các yếutố trong CT đó ÞBM ? MC

IV Rút kinh nghiệm

………

……… ………

………

a

h

1

2

a

b h

2

h a

S  ah

a b

S  ab

Trang 5

TIẾT 34

§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I.MỤC TIÊU :

Hs nắm được công thức tính diện tích hình thoi

Hs biết được 2 cách tính diện tích hình thoi trong giải toán

Hs biết tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc

Hs vẽ được hình thoi một cách chính xác

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

SGK + g/án + compa + thước+eke+bảng phụ

III TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

a/ Viết công thức tính S trong mỗi hình sau :

b/ Hình thoi có những tính chất nào ? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi ? Vậy công thức tính Shình thoi theo 2 đường chéo như thế nào ?

b a

h

S =

S =

S =

Trang 6

3 Hoạt động dạy và học :

+ Cho hs làm ?1 theo nhóm

- Gv gợi ý như SGK

- Gọi hs lên bảng trình bày

+ Từ đó em hãy suy ra công thức

tính S củ tứ giác có 2 đường chéo

vuông góc theo độ dài 2 đường

chéo của nó

Nội dung 1 : Cách tính dtích của 1 tứ

giác có 2 đường chéo vuông góc

ABC

1

2

ADC

1

2

ABCD ABC ADC

1

BH HD AC 2

1 BD.AC 2







 + Em hãy viết công thức tính S

hình thoi theo độ dài 2 đường chéo

?

Vì sao ? (Hình thoi có 2 đường

chéo vuông góc)

+ Em hãy tính S của hình thoi

bằng cách khác ?

Nếu xem hình thoi là hình bình

hành thì ta có cách tính như thế

nào ?

Nội dung 2 : Công thức tính diện tích hình thoi

1 2

1

2



S = a.h

D

C

B

a h

Trang 7

Gv treo bảng phụ đề bài phần VD

Gv hướng dẫn hs vẽ hình, c/m

Hs nêu cách c/m hình thoi

(MENG)

Hs nêu cách tính S hình thoi hay

SMNEG

MN ?

EG ?

+ Cho hs làm BT32/128 SGK

- Gọi 3 hs lên vẽ hình

Vậy vẽ được bao nhiêu hình thang

như vậy ?

Nêu cánh tính S

+ Cho hs làm BT33/128 SGK

Cho hs vẽ phác hình, hs nêu cách

vẽ

3.Luyện tập tại lớp:

BT32/128 SGK

AC=6cm BD=3,6cm AC^BD

2 ABCD



BT33/128 SGK

Cho hình thoi MNPQ

Vẽ hcn có một cạnh là MP, cạnh kia bằng IN

H

N

E M

A

D

C

B I

P

B I

M A

Q

Trang 8

Gọi hs lên bảng vẽ hình

Nêu cách tính S hình thoi

1

2

SMNPQ = SMPBA = MP.IN =

1 MP.NQ 2

4 Hướng dẫn về nhà :

+ Học bài theo sgk + vở ghi

+ Làm BT 34,35,36/129 SGK

IV Rút kinh nghiệm

………

Trang 9

TIẾT 35

Luyện tập

I- Mục tiêu :

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thang

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình

thang

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình

+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

III- Tiến trình bài dạy

I- Kiểm tra:

- Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang?

II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)

* HĐ1: Vận dụng công thức vào chứng

minh bài tập

Chữa bài 28

HS lên bảng trả lời

Bài 28

Trang 10

Chữa bài 29

Chữa bài 30

H G

I K

F E

B A

Chữa bài 31

Bài tập 32/SBT

Biết S = 3375 m2

Các hình có cùng diện tích với hình bình hành FIGE là:

IGEF, IGUR, GEU, IFR

Bài 29

Hai hình thang AEFG, EBCF có hai

đáy bằng nhau, có cùng đường cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau

Bài 30

Ta có: AEG = DEK( g.c.g): :

 SAEG = SDKE Tương tự: BHF = CIF( g.c.g): :

=> SBHF = SCIF

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC

+SEKD

= SGHFE+ SEFIK = SGHIK Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thước là đường TB của hình thang kích thước còn lại là chiều cao của hình thang

Bài 31

Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích) + Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích) + Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9

Trang 11

HĐ 2: Tổng kết

Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học ,

nêu lại các công thức tính diện tích các

hình đã học

III- Củng cố:

- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính

diện tích hình thang, hình bình hành

- Xem lại cách giải các bài tập trên

Hướng dẫn cách giải

IV- Hướng dẫn về nhà

- Xem lại bài đã chữa

- Làm bài tập SBT

( Đơn vị diện tích)

Bài tập 32/SBT

Diện tích hình thang là:

( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:

3375 – 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:

2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:

45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m

D Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 12

TIẾT 36

Đ3 Diện tích đa giác

I-Mục tiêu

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình

thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác

cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa

giác, thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ,

đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

II- Baì mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của các

Trang 13

hình như: diện tích diện tích hình 

chữ nhật, diện tích hình thoi, diện tích

thang Muốn tính diện tích của một đa

giác bất kỳ khác với các dạng trên ta

làm như thế nào? Bài hôm nay ta sẽ

nghiên cứu

* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác

1) Cách tính diện tích đa giác

- GV: dùng bảng phụ

Cho ngũ giác ABCDE bằng phương

pháp vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác

nhau nhưng cùng tính được diện tích

của đa giác ABCDE theo những công

thức tính diện tích đã học

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất

kỳ ta có thế chia đa giác thành các

tanm giác hoặc tạo ra một tam giác nào

đó chứa đa giác Nếu có thể chia đa

giác thành các tam giác vuông, hình

thang vuông, hình chữ nhật để cho việc

tính toán được thuận lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh

các đường cao của mỗi hình có liên

quan đến công thức rồi tính diện tích

của mỗi hình

* HĐ2: áp dụng

2) Ví dụ

1) Cách tính diện tích đa giác

C1: Chia ngũ giác thành những tam

giác rồi tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam giác

vuông và hình thang rồi tính tổng

2) Ví dụ

Hỡnh 150(sgk)

SAIH = 10,5 cm2

SABGH = 21 cm2

S = 8 cm2

E

D

C B

A

E

B A

Trang 14

- GV đưa ra hình 150 SGK.

- Ta chia hình này như thế nào?

- Thực hiện các phép tính vẽ và đo cần

thiết để tính hình ABCDEGHI

- GV chốt lại

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số

hình vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán

hãy nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD,

DE, CG, AB, AH, IK từ đó tính diện

tích các hình AIH, DEGC, ABGH

- Tính diện tích ABCDEGHI?

III- Củng cố

Làm bài 37

- GV treo tranh vẽ hình 152

- HS1 tiến hành các phép đo cần thiết

- HS2 tính diện tích ABCDE

Làm bài 40 ( Hình 155)

- GV treo tranh vẽ hình 155

+ Em nào có thể tính được diện tích

hồ?

+ Nếu các cách khác để tính được diện

tích hồ?

IV- Hướng dẫn về nhà:

Làm bài tập phần còn lại

SABCDEGHI = 39,5 cm2

Bài 37

S =1090 cm2

Bài 40 ( Hình 155)

C1: Chia hồ thành 5 hình rồi tính

tổng

S = 33,5 ô vuông

C2: Tính diện tích hình chữ nhật rồi

trừ các hình xung quanh Tính diện tích thực

Ta có tỷ lệ thì diện tích thực là S1 1

k

bằng diện tích trên sơ đồ chia cho

2 1

k

 

 

 

S1= S : = S k2

2 1

k

 

 

 

S thực là: 33,5 (10000)2 cm2 =

 33,5 ha

D Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 15

TIẾT 37

Chương III : Tam giác đồng dạng

Đ1 Định lý ta let trong tam giác

I- Mục tiêu:

+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình

thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của

Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình

vẽ sgk

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví

dụ?

II- Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai

đoạn thẳng cho trước có tỷ số không, các

- HS trả lời câu hỏi của GV

Trang 16

tỷ số quan hệ với nhau như thế nào? bài

hôm nay ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số

của hai đoạn thẳng

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng

AB = 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của

hai đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

GV: Có bạn cho rằng CD = 5cm = 50

mm

đưa ra tỷ số là 3 đúng hay sai? Vì sao?

50

- HS phát biểu định nghĩa

* Định nghĩa: ( sgk)

GV: Nhấn mạnh từ " Có cùng đơn vị đo"

GV: Có thể có đơn vị đo khác để tính tỷ

số của hai đoạn thẳng AB và CD không?

Hãy rút ra kết luận.?

* HĐ3: Vận dụng kiến thức cũ, phát

hiện kiến thức mới.

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

GV: Đưa ra bài tập yêu cầu HS làm theo

Cho đoạn thẳng: EF = 4,5 cm; GH =

0,75 m

Tính tỷ số của hai đoạn thẳng EF và

GH?

GV: Em có NX gì về hai tỷ số:

&

- GV cho HS làm ? 2

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

A B

C D + Ta có : AB = 3 cm

CD = 5 cm Ta có: 3

5

AB

CD

* Định nghĩa: ( sgk)

Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị

đo

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách chọn đơn

vị đo

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm

GH = 0,75 m = 75 mm Vậy 45 3 ;

75 5

EF

5

CDGH

? 2

= ; = =

AB CD

2 3

' ' ' '

A B

C D

4 6

2 3

Vậy AB=

CD

' ' ' '

A B

C D

* Định nghĩa: ( sgk)

3) Định lý Ta lét trong tam giác

Trang 17

hay =

CD

' ' ' '

A B

C D

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

* HĐ3: Tìm kiến thức mới

3) Định lý Ta lét trong tam giác

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

So sánh các tỷ số

a) AB'& AC',b) ,c)

&

B B C C

&

B B C C

- GV: (gợi ý) HS làm việc theo nhóm

- Nhận xét các đường thẳng // cắt 2 đoạn

thẳng AB & AC và rút ra khi so sánh các

tỷ số trên?

+ Các đoạn thẳng chắn trên AB là các

đoạn thẳng ntn?

+ Các đoạn thẳng chắn trên AC là các

đoạn thẳng ntn?

- Các nhóm HS thảo luận, nhóm trưởng

trả lời

- HS trả lời các tỷ số bằng nhau

- GV: khi có một đường thẳng // với 1

cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại

của tam giác đó thì rút ra kết luận gì?

- HS phát biểu định lý Ta Lét, ghi

GT-KL của ĐL

-Cho HS đọc to ví dụ SGK

-GV cho HS làm HĐ nhóm

Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn

AC là n, ta cú

=

mn

Tương tự:

;

8

B B C C

ABAC

* Định lý Ta Lét: ( sgk)

GT ABC; B'C' // BC 

KL AB' AC'; ;

B BC C

B B' C C'

ABAC

theo định

lý Ta Lét

ta có:

3

x

x = 10 3: 5 = 2 3

a 10

x 3

5

a//BC C B

A C'

B'

C B

A

Trang 18

- Tính độ dài x, y trong hình vẽ

+) GV gọi 2 HS lên bảng

HS làm bài theo sự HD của GV

AC= 3,5.4:5 = 2,8

Vậy y = CE + EA

= 4 + 2,8 = 6,8

III- Củng cố:

-Phát biểu ĐL Ta Lét trong tam giác

- Tính độ dài x ở hình 4 biết MN // EF

- HS làm bài tập 1, 2/58

IV-Hướng dẫn về nhà

- Làm các bài tập 3,4,5 ( sgk)

- HD bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ

thức

- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý

Ta lét rồi làm

+ BT1:a) 5 1 ; b)

15 3

AB

CD  

, c)

160 10

EF

24

PQ

+ BT2:

9

AB

Vậy AB = 9 cm

D Rút kinh nghiệm

………

………

3,5

5 4

C

B A

Trang 19

TIẾT 38

Đ2 Định lý đảo và hệ quả

của định lý Ta let

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng

định lý để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng

song song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm

ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song

II- phương tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke - Ôn lại địmh lý Ta lét

III- Tiến trình bài dạy

Trang 20

* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức

mới

+ Phát biểu định lý Ta lét

+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau

Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3

Theo định lý Ta let ta có:

x = 2

3

+ Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định

lý Ta let

2- Bài mới

* HĐ2: Dẫn dắt bài tập để chứng

minh định lý Ta lét.

1) Định lý Ta Lét đảo

- GV: Cho HS làm bài tập ?1

Cho ABC có: AB = 6 cm; AC = 9 

cm, lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên

cạnh AC điểm C' sao cho AB' = 2cm;

AC' = 3 cm

a) So sánh AB'và

AB

'

AC AC

b) Vẽ đường thẳng a đi qua B' và // BC

cắt AC tại C"

+ Tính độ dài đoạn AC"?

+ Có nhận xét gì về C' và C" về hai

đường thẳng BC và B'C'

- HS phát biểu định lý đảo và ghi GT,

KL của định lý

* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta

lét

1) Định lý Ta Lét đảo

Giải:

a) Ta có: AB'

AB

= 2 1 ;

6  3 AC'

AC

= 3 1

9  3

Vậy AB'=

AB

'

AC AC

b) Ta tính được: AC" = AC'

Ta có: BC' // BC ; C' C" BC" //   BC

* Định lý Ta Lét đảo(sgk)

ABC; B' AB ; C' AC   

GT ' ';

BBCC

KL B'C' // BC a)Có 2 cặp đường thẳng // đó là:

DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì

có 2 cặp cạnh đối //

AD

AB  

? 1

C'' C' B'

C B

A

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w