Vaäy GV: Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể biểu diễn dưới dạng b các phép tính với số hữu tỉ có thể đưa về thực hiện như các phép tính đối với phân số... Ta coù theå vieát:.[r]
Trang 1Tiết 38 : HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I.Mục Tiêu:
- HS biết sử dụng máy tính bỏ túi CASIO để thực hiện các phép tính với các số trên tập Q
- HS có kĩ năng sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để giải bài tập
- HS thấy được tác dụng của việc sử dụng máy tính bỏ túi Casio
II.Phương tiện dạy học :
Bảng phụ - Máy tính bỏ túi Casio fx – 220 hoặc fx – 500A
III.Họat động trên lớp:
Hoạt động 1: GV giới thiệu các phép tính trên tập số hữu tỉ Q
GV: Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể biểu diễn dưới dạng a ( ,a b Z b; 0) Vậy
các phép tính với số hữu tỉ có thể đưa về thực hiện như các phép tính đối với phân số
Hoạt động 2: Rút gọn số hữu tỉ
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
GV đưa ví dụ: Rút gọn các số sau: 6 ; 26
72 126
GV hướng dẫn HS rút gọn các số đã cho:
Ấn phím 6 ab/c 72 = Kết quả: 1
12
Ta còn cách làm khác như sau: Sử dụng thêm
phím
+/-Ấn phím 6 +/- ab/c 72 +/- = Kết quả: 1
12 Hoặc ấn phím: 6 +/- ab/c 72 +/- SHIFT d/c
Kết quả: 1
12 GV: Như vậy trong cách làm trên em đã sử
dụng thêm phím nào?
Tương tự hãy thực hành rút gọn số 25bằng
125
máy tính bỏ túi
GV: Tóm lại, muốn rút gọn số hữu tỉ viết dưới
dạng phân số ta dùng phím = hoặc phím kép
SHIFT d/c
HS: Ta có thể viết: 6 6
HS làm theo hướng dẫn của GV
HS thao tác theo sự hướng dẫn của GV
HS:SHIFT d/c
HS: Cách 1: Ấn phím 25 +/- ab/c 125 = Kết quả: 1
5
Cách 2: Ấn phím 25 +/- ab/c 125 SHIFT d/c Kết quả: 1
5
Hoạt động 3: Các phép tính về số hữu tỉ
GV đưa ví dụ lên bảng phụ:
Ví dụ1: Tính 7 2 3
Em hãy thực hiện phép tính bằng máy? HS: Ấn phím 7 a
b/c 15 + 2 +/- ab/c 5 +
Lop7.net
Trang 2GV: Ta có thể viết tổng trên dưới dạng sau:
7 2 3 7 2 3
Hãy thực hiện phép tính trên máy?
Gv chốt lại khi nào dùng phím +/- khi nào
dùng phím + hoặc phím
-Ví dụ 2: Tính
3 5
23 4
Ta có thể viết biểu thức dưới dạng gì?
GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm
GV cùng HS nhận xét bài làm của các nhóm và
nhấn mạnh sử dụng thêm phím [(… để thực
hiện bài toán trên, lưu ý dấu ) cuối cùng
không cần ấn
Ví dụ 3: Tính 2 1
1 1
1 2 2
Em hãy viết lại phép tính trên thành dòng hàng
ngang ?
Hãy thực hiện phép tính đó trên máy
Cách 2: Ta có thể sử dụng phép tính lưu hằng số
chia tính ngược từ dưới lên
Ấn phím 1 ab/c 2 + 2 = 1 =
+ 1 = 1 = + 2 +/- =
Kết quả: 12
7
3 +/- ab/c 7 = Kết quả: 38
105
HS: Ấn phím:
7 ab/c 15 - 2 ab/c 5 - 3 ab/c 7 = Kết quả: 38
105
Ta có thể viết: 3: 1 2 3
Kết quả hoạt động nhóm
Ấn phím: 3 ab/c 5 [(… 1 a b/c
2 + 2 ab/c 3 + 3 ab/c 4 = Kết quả: 36
115
HS: 2 1: 1 1: 2 1
2
HS: Ấn phím: 2 +/- + 1 [(… 1 +
1 [(… 2 + 1 a b/c 2 = Kết quả: 12
7
Hoạt động 4: Phép khai phương
Em hãy nhắc lại căn bậc hai của một số không
âm và cho ví dụ minh hoạ
GV: Ở đây dấu” ” gọi là dấu căn bậc hai,
HS: Định nghĩa: Căn bậc hai của một số không âm là số x sao cho x2= a
Lop7.net
Trang 3các số 4; 9 là các số lấy căn.
Vì vậy để tính căn bậc hai dương của các số
không âm ta sử dụng phím trên máy
Ví dụ Tính 36 ; 225 ; 2025 ; 156, 25 ; 4
9
GV hướng dẫn HS tính 36
Ấn 36 màn hình hiện 6 Vậy 36 = 6
Tương tự em hãy tính các câu còn lại
Cho HS đọc kết quả
HS làm theo sự hướng dẫn của GV Ấn 225 màn hình hiện 15 KQ 22515 Ấn 2025 màn hình hiện 45
Vậy 202545 Ấn 156,25 màn hình hiện 12,5
Vậy 156, 2512, 5 Ấn 4 ab/c 9 màn hình hiện 2
3 Vậy 4 2
9 3
HS đọc kết quả Cả lớp theo dõi và nhận xét
Hoạt động 5: Khai căn bậc hai của một biểu thức số
GV: Muốn khai phương một biểu thức số ta
tính giá trị của biểu thức đó rồi áp dụng tính
căn bậc hai dương của một số không âm
Ví dụ: Tính x = 2 2
15.(3 4 ) : 3
Gv hướng dẫn HS tính theo các bước:
Bước 1: Tính giá trị của biểu thức
15.(3 4 ) : 3
Bước 2: Tính 125
GV chốt lai 2 bước tính
GV: Ta có thể ấn phím liên tục như sau:
15 [(… 3 SHIFT x 2 4
SHIFT x2 …)] 3 =
Nghĩalà ta chỉ cần ấn thêm phím so với
cách tính 2 bước ở trên
GV mở rộng: Muốn tính chính xác đến 0,01
(phần thập phân có hai chữ số) ta ấn tiếp
MODE 7 2
Kết quả x 11,8
GV: Muốn tính chính xác đến 0,001 em làm
thế nào?
GV: Tóm lại muốn để phần thập phân có m
chữ số thì ấn
MODE 7 m (m = 0; 1, 2, …, 9)
HS: Ấn phím 15 [(… 3 SHIFT x 2
4 SHIFT x2 …)] 3 = Kết quả: 125
HS: Ấn phím 125 Kết quả: 11,18033989
HS: Ấn MODE 7 3
HS ghi nhớ
Lop7.net
Trang 4 Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lai bài
- Dùng máy tính bỏ túi giải bài tập sau:
1 Rút gọn các số hữu tỉ: 7 ; 2 ; 15 ; 21
2. Thực hiện các phép tính:
a) 3: 3 4 2 b)
5 7 5 3
:
c) 1 3 4 2 4 6 d)
1 5
1 1 1 1 3
e) 2 1 f)
1 2
1 2 2
1, 25 3,15 1, 45
4, 5.(1,15 1, 35)
Lop7.net