1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 56 - Bài 5: Đa thức

20 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MUÏC TIEÂU: -Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương Biểu thức đại số -Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức - Rèn kỹ năng cộng[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy

Tiết 56 Bài 5 ĐA THỨC

I Mục tiêu:

HS cần nắm:

- Khái niệm về đa thức

- Thu gọn đa thức

- Tìm được bậc của đa thức

- HS vận dụng làm bài tập cơ bản SGK

II Chuẩn bị:

1 GV bảng phụ, viết lông, giấy rô ki viết các đa thức bài tập 25-26/ tr 38

2 HS chuẩn bị bài ở nhà

III Tiến trình lên lớp:

1 Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ ( 3 Phút) HS cho 4 đơn thức tùy ý Và viết tổng của 4 đơn thức đó

GV giới thiệu tổng các đơn thức vừa viết là một đa thức Như vậy đa thức là gì thầy trò chúng ta nghiên cứu bài học hôm nay

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: 7 phút

GV lấy các VD về những đơn thức mà HS vừa

viết và viết dưới dạng một tổng các đơn thức

đó như sau:

a 3x2 – y2 + 3xy – 7x

b x2y – 5xy2 + 3 – 2xy

c x2 – y2 + 2xy

Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức

GV ? vậy đa thức là gì?

HS trả lời

GV và cả lớp nhận xét đưa đến KN về đa thức

HS lấy VD về đa thức

x2y – 5xy2 + 3xyz – 2xy+

1

2

5 6

GV cho HS lấy các VD về những đa thức và

cho biết các hạng tử của đa thức đó

N = x2y – 3xy + 3x2y – 3 + xy - x + 51

2

x2y ; -3xy ; 3x2y ; -3 ; xy; - x ; 5 là những 1

2 hạng tử của đa thức

GV ta có thể viết đa thức N thành:

1 Đa thức.

VD:

a/ 3x2 – y2 + 3xy – 7x

b/ x2y – 5xy2 + 3 – 2xy c/ x2 – y2 + 2xy

Các biểu thức trên là những ví dụ về đa thức

KN : Đa thức là một tổng của nhiếu đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng là một hạng tử của đa thức

VD: Cho đa thức:

x2y – 5xy2 + 3xyz – 2xy+

1 2

5 6

ta có thể viết như sau:

x2y + (5xy2) + 3xyz + (– 2xy) +

1 2

5 6 Trong đó các hạng tử của nó là:

x2y ; (5xy2) ; 3xyz ; (– 2xy) ;

1 2

5 6

2/ Thu gọn đa thức

N = 4 x2y – 2xy - x + 21

2 VD: cho đa thức:

N = x2y – 3xy + 3x2y – 3 + xy - x + 51

2

Trang 2

N = 4 x2y – 2xy - x + 21

2 Trong đó đa thức

N = 4 x2y – 2xy - x + 2 không còn những 1

2 hạng tử nào đồng dạng

GV cho HS làm ?2/ sgk

Hãy thu gọn đa thức sau:

Q = 5x2y – 3xy + x2y – xy + 5xy - 1

3x

1 2

GV cho đa thức sau lên bảng:

M = x2y5 – xy4 + y6 + 1 trong đó hạng tử

x2y5 có bậc bằng 7 hạng tử y6 có bậc bằng 6;

xy4 có bậc bằng 5 1 có bậc bằng 0 vậy đa

thức M có bậc là 7

?4 / 38

Tìm bậc của đa thức:

Q = -3x5 - 1

2x3y - 3

4xy2 + 3x5 + 2

HS lên bảng trình bày

HS cả lớp nhận xét và GV cho điểm

Ta có thể viết đa thức N thành:

N = 4 x2y – 2xy - x + 21

2 Như vậy ta đã thu gọc đa thức N Trong đa thức N không còn những đa thức đồng dạng

Giải ?2/sgk

Q = 5x2y – 3xy + x2y – xy + 5xy - 1

3x

1 2

Q = 9

2x2y + xy - 1

3x

3/ Bậc của đa thức:

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong các hạng tử của đa thức đó

Q = 9

2x2y + xy - 1

3x

Đa thức Q có bậc là 3 Chú ý:

- Số 0 cũng đượoc gọi là đa thức không có bậc

- Khi tìm bậc của đa thức ta phải thu gọn đa thức đó

IV: Cũng cố.

GV Hướng dẫn HS làm bài tập 28 tr/ 38

Ai đúng, ai sai ? Bạn Đức đố bậc của đa thức M = x6 – y5 + x4y4 + 1 là bao nhiêu?

Bạn Thọ nói: Đa thức M có bậc là 6.Bạn hương nói đa thức M bá bậc là 5 Bạn sơn nói cả bạn Thọ và Hương đều sai Theo em ai đúng, ai sai

V: Dặn dò: Các em về nhà làm các bài tập 25,26,27 trang 38.

Tiết 57 Bài 6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC

I Mục tiêu:

HS cần nắm:

- Cộng hai đa thức

- Trừ hai đa thức

- Chú ý khi cộng hai đa thức phải viết hai đa thức đó theo bậc giảm dần

II Chuẩn bị:

GV: g/á, SGK, bảng phụ

HS xem trước bài 6 ở nhà Oân lại qui tắc dấu ngoặc

III Tiến trính lên lớp.

1 Oån định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ Dùng qui tắc mở dấu ngoặc để thực hiện bài toán sau:

Trang 3

+ ( 5x2y + 5xy – 3) và + (xyz - 4x2y + 5x - )1

2

3 Tiến trình bài mới:

GV cho đa thức :

M = 5x2y + 5xy – 3

N = xyz - 4x2y + 5x - 1

2

GV ? M+N ta làm như thế nào?

HS suy nghĩ, tra lời

Y/c HS cần sắp xếp được:

M + N = ( 5x2y + 5xy – 3) + (xyz - 4x2y + 5x - 1

2)

GV Sử dụng qui tắc mở dấu ngoặc ta được:

M + N = 5x2y + 5xy – 3 + xyz - 4x2y + 5x - 1

2

GV chco HS nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau và

thực hiện pháp cộng các đơn thức đồng dạng đó:

= (5x2y - 4x2y) + (5x + 5x) + xyz ( - 3+1

2) = xy2 + 10x - 3 1

2

GV cho HS kiểm tra lại nhận xét cho điểm

GV cho HS viết tùy ý hai đa thức và thực hiện cộng hai

đa thức đó

GV cho các tổ làm theo nhóm vào bảng ro ki vàtreo lên

bảng mỗi tổ kiểm tra chéo lẫn nhau:

Gv cho điểm và sửa sai cho HS

GV Cho VD lên bảng:

Cho hai đa thức:

P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3

Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x - 1

2

GV cho HS hãy thực hiện phép trừ đa thức P cho đa thức

Q

Mỗi HS phải làm vào vỡ 1 HS lên bảng trình bày HS cả

lớp nhận xét KQ và GV cho điểm

P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2 + 5x -

)

1

2

= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 -5x + 1

2

= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 + xy2) + (5x – 5x) – xyz + + (-3 +

)

1

2

1/ Cộng hai đa thức

Cho hai đa rthức sau:

M = 5x2y + 5xy – 3

N = xyz - 4x2y + 5x - 1

2

M + N = ( 5x2y + 5xy – 3) + (xyz - 4x2y + 5x - )1

2

= 5x2y + 5xy – 3 + xyz - 4x2y + 5x

- 1 2

= (5x2y - 4x2y) + (5x + 5x) + xyz ( - 3+ )1

2

= xy2 + 10x - 3 1

2 KL: Đa thức xy2 + 10x - 3 là tổng 1

2 của hai đa thức M và N

2/ Trừ hai đa thức:

VD:

Cho hai đa thức:

P = 5x2y – 4xy2 + 5x – 3

Q = xyz – 4x2y + xy2 + 5x - 1

2 Muốn trừ đa thức P cho Q ta làm như sau:

P – Q = (5x2y – 4xy2 + 5x – 3) – (xyz – 4x2y + xy2 + 5x - )1

2

= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y

- xy2 -5x + 1

2

= (5x2y - 4x2y) +(– 4xy2 + xy2) + (5x

Trang 4

= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1

2

Gv yêu cầu HS cần đạt trong các bước giải là:

B1: Đặt được phép tính trừ hai đa thức

B2: Nhóm được các đơn thức đồng dạng

B3 Thu gọn được các đơn thức đồng dạng

GV kiểm tra và cho điểm các tổ:

GV Lưu ý cho HS khi mở dấu ngoặc các đa thức đằng

trước có dấu trừ:

HS Tự lấy hai đa thức và thực hiện phép trừ cho nhau và

trình bày vào bảng phụ cho lên bảng cả lớp nhận xét và

GV cho điểm

– 5x) – xyz + + (-3 + )1

2

= 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 1

2

ta nói đa thức 9x2y – 5xy2 –xyz - 2 là hiệu của 1

2

đa thức P và Q

IV: Cũng cố: GV cho hai đa thức saqu lên bảng HS làm theo nhóm và cho KQ lên bảng GV và HS

nhẫ xét, cho điểm:

M = 4x2y – 3xyz – 2xy+5

6

N = 5x2y + 2xy – xyz + 1

6 Tính M – N; N – M;

V: Dặn dò: Các em về nhà làm hết BT SGK tr/ 40

Tiết 58 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

HS cần nắm:

- Cộng hai đa thức

- Trừ hai đa thức

- Rèn luyện kỷ năng tính nhanh khi thực hiện phép tính:

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, viết lông, SBT, SGK

HS: làm BT phần luyện tập ở nhà:

III Lên lớp:

1 Oån định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: (4’) Gv kiểm tra vỡ BT của HS với bt 32/40

3 Tiến hành luyện tập:

HĐ1: (6’)

GV cho hai đa thức sau lên bảng:

A = 3x2y – xy2 + 3xy – 7x

B = x2y – 5xy2 + 3 – 2xy

GV cho 1 HS lên bảng trình bày phép tính: A +

B và 1 HS lên bảng trình bày

A – B

HS còn lại được tổ chức làm theo nhóm sau đó

cho KQ lên bảng theo bảng phụ, HS cả lớp

nhận xét KQ GV cho điểm

BT 34/ 40

A = 3x2y – xy2 + 3xy – 7x

B = x2y – 5xy2 + 3 – 2xy

A – B = ( 3x2y – xy2 + 3xy – 7x) + ( x2y – 5xy2

+ 3 – 2xy)

= 3x2y – xy2 + 3xy – 7x + x2y – 5xy2 + 3 – 2xy

= 3x2y + x2y – xy2– 5xy2+ 3xy– 2xy +3

= 4 x2y - 6 xy2 + xy – 7x + 3

Trang 5

GV cần lưu ý cho HS về các cách mở dấu

ngoặc khi thực hiện phép trừ hai đa thức

HĐ2: 6 phút:

GV cho bài tập 35 trang 40 lên bảng

M = x2 – 2xy + y2

N = y2 + 2xy + x2 + 1

a) Tính M + N

b) Tính M – N

HS làm theo nhóm GV cho kết quả lên bảng

HS so sánh kết quả của từng tổ và nhận xét

GV cho điểm và hướng dẫn hs sửa sai nếu có

GV cần lưu ý cho HS khi thực hiện mở ngoặc

của đa thức mà đằng trứơc có dấu trừ ta phải

đổi dấu của các hạng tử trong đa thức đó

HĐ3: 15’

GV cho bài tập 36/tr40 lên bảng

HS1 làm trên bảng

HS2 nhận xét kết quả

Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 – y3

tại x = 5 và y = 4

b/ yx – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8

tại x = -1; y = -1

GV cần hướng dẫn HS làm khi thay các giá trị

x; y vào biể thức ta cần rút gọn các đa thức

trước

Với x mang giá trị âm và lũy thừa lẻ thì luôn

mang kết quả âm

Với x mang giá trị âm và lũy thừa chẳn thì

luôn mang kết quả dương

BT 35/40 SGK Giải

M = x2 – 2xy + y2

N = y2 + 2xy + x2 + 1 a) Tính

M+N=(x2 – 2xy + y2) + (y2 + 2xy+x2 +1) = x2 – 2xy + y2+y2 + 2xy+x2 +1 = 2x2 + 2y2 + 1

b) Tính M–N=(x2 – 2xy + y2) - (y2 + 2xy+x2 +1) = x2 – 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 -1 = -4xy -1

Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a/ x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 – y3

tại x = 5 và y = 4

ta có:

x2 + 2xy -3x3 + 2y3 + 3x3 – y3

= x2 + 2xy + y3

thay x = 5 và y = 4 vào biểu thức trên ta được:

52 + 2.5.4 + 43 = 108 b/ yx – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8

vì x = -1; y = -1 nên ta có 1-1+1-1+1=1

IV : Cũng cố:10’

GV hướng dẫn HS làm BT 38 /tr40

Cho các đa thức A = x2– 2y + xy + 1

B = x2 + y – x2y2 – 1 Tìm đa thức C sao cho:

a/ C = A + B

B/ C + A = B

V: Dặn dò:2’ Các em về nhà làm hết các BT còn lại SGK / tr40

Tiết 59 BÀI 7: ĐA THỨC MỘT BIẾN

I/ Mục tiêu:

HS cần nắm:

KN về đa thức một biến:

Biết sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần, tăng dần

Rèn luyện kỹ năng tính nhanh các đa thứccá bậc cao

Trang 6

II/ Chuẩn bị:

GV bảng phụ, viết lông, SGK, SBT

HS làm các BT SGK và soạn bài 7 đa thức một biến

III/ Tiến trình lên lớp:

1/ Oån định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Nội daung bài mới

HĐ1: 10’

GV cho các đa thức sau lên bảng:

A = x2 + 2x -3x3 + 2x3 + 3x3 – x3

B = y2 + 2y + 6ỵ6

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2

GV? Mỗi đa thức trên có những đặc điểm gì

riêng?

HS cần tìm được là các đa thức trên có một

biến

GV ta nói đa thức có 1 biến là tổng của những

đa thức có cùng một biến

A = x2 + 2x -3x3 + 2x3 + 3x3 – x3 đa thức biến

x

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức biến y

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2 đa thức biến t

GV cho HS tìm bậc của các đa thức trên

HS tìm và các HS còn lại nhận xét KQ

GV chốt bài

Bậc của đa thức một biến là bậc của đa thức

đã thu gọn và có hạng tử cóa bậc cao nhất

trong các hạng tử của đa thức đó

GV cho VD

P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4

Em hạy cho biết đa thức trên có mấy hạng tử

và cho biết bậc của đa thức đó?

HS làm và cho kết quả

GV? Em có nhận xét gì về thứ tự của các bậc

trong đa thức trên

HS cần cò nhận xét là bậc của đa thức trên

không theo thứ tự

GV ta cần xắp xếp các hạng tử của đa thức

trên theo bậc từ lớn đến nhỏ hoặc từ nhỏ đến

lớn

2HS lên bảng là HS cả lớp cùng làm và nhận

xét KQ

GV như vậy ta đã sắp xết được đa thức trên

theo lũy thừa giảm dần, tăng dần

Theo các em khi sắp xếp bậc của các hạng tử

ta nên làm yếu tố nào trước

Yêu cầu HS cần nêu lên phần chú ý SGK

1/ Đa thức một biến

A = x2 + 2x -3x3 + 2x3 + 3x3 – x3 đa thức biến x

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức biến y

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2 đa thức biến t

- Đa thức có 1 biến là tổng của những đa thức có cùng một biến

A = x2 + 2x -3x5 + 2x7 – x3 đa thức biến x có bậc là 7

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức biến y có bậc là 6

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2 đa thức biến t có bậc là 4

2/ Sắp xếp một đa thức:

VD: Đối với đa thức P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4

Khi sắp xếp các hạng tử của nó theo lũy thừa giảm ta được:

P(x) = x3 + 2x4– 6x2 + 6x + 3 Khi sắp xếp các hạng tử của nó theo lũy thừa tăng ta được:

P(x) = 3 + 6x – 6x2 + x3 + 2x4

Chú ý : Khi sắp xếp các hạng tử của đa thức ta phải thu gọn đa thức đó

Trang 7

GV cho đa thức sau:

P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2

? Em hãy cho biết đa thức trên có bao nhiêu

hạng tử, là những hạng tử nào? Mỗi hạng tử có

bậc là bao nhiêu?

HS trả lời GV và HS cùng nhận xét và cho

điểm

? Như vậy hệ số của hạng tử bậc 5 là bao

nhiêu?

Mỗi hạng tử có hệ số là bao nhiêu?

HS trả lời vấn đáp theo hướng dẫn của GV

Gv ? Hệ số của hạng tử bậc 4 và bậc 2 là bao

nhiêu?

GV chốt bài

3/ Hệ số:

Xét đa thức:

P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2 Đó là đa thức thu gọn Ta thấy

6 là hệ số của lũy thừa bậc 5;

7 là hệ số của lũy thừa bậc 3;

-3 là hệ số của lũy thừa bậc 1;

2 là hệ số của lũy thừa bậc 0;

như vậy ta nói đa thức trên có bậc là 5

Chú ý: ta có thể viết đa thưc trên thành:

P(x) = 6x5 + 0x4+ 7x3 + ox2– 3x + 2

Vì thế ta nói hệ số của lũy thừa bậc 4 và bậc 2 là 0

IV: Cũng cố:

GV cho HS làm các BT 39-40 tr43

BT 39/tr43: Cho đ thức: P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 + 4x2 – 2x - x3 + 6x5

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức

b/ Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x)

Y/ c HS cần đạt là sắp xếp các hạng tử theo bậc giảm dần trong đa thức

V: Dặc dò: Các em về nhà làm hết BT còn lại SGK /tr43

Tiết 60 BÀI 7: CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I/ Mục tiêu:

HS cần nắm:

- Cộng hai đa thức đã sắp xếp

- Trừ hai đa thức đã sắp xếp

- Rèn luyện kỷ năng tính toán trong việc cộng trừ hai đa thức:

II/ Chuẩn bị:

GV Bảng phụ, viết lông khi cho HS làm nhóm

HS soạn bài trước ở nhà và ôn lại việc cộng trừ hai đa thức đã học

III/ Tiến trình lên lớp:

1/ Oån định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Nội dung bài mới:

HĐ1: 10’

GV cho ví dụ:

Cho hai đa thức sau:

P(x) = 5x2+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng?

GV cho HS làm theo nhóm vào bảng phụ và

cho kết quả lên bảng

GV và HS cả lớp kiểm tra và nhận xét KQ của

1/ Cộng hai đa thức một biến:

Cho hai đa thức sau:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Cách 1:

P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1) +

(-x4 + x3 + 5x + 2)

= 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 -x4 + x3 + 5x + 2

= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x +

Trang 8

các nhóm.

Gv cần lưu ý cho HS khi thực hiện phép cộng

hai đa thức này tương tự như ta đã cộng các đa

thức đã học

GV Ta có thể trính bày theo cách cộng hai đa

thức bằng cách cộng theo hàng dọc như sau;

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1

+

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

P(x) + Q(x)= 2x5 + 4x4 + x2+ 4x + 1

Lưu ý khi thực hiện cộng hai đa thức theo cách

hàng dọc thì ta xắp xếp các đa thúc theo hàng

các hạng tử đồng dạng để dễ làm hơn tránh sự

sai sót nhiều về dấu của các hạng tử

Gv cho HS tự làm P(x) - Q(x) tại lớp và Gv và

HS cả lớp nhận xét kết quả

Gv hướng dẫn HS làm cách trừ hai đa thức

theo hàng dọc như sau:

Đặt phép trừ sao cho các hạng tử đồng dạng

nằm theo cột như:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1

-

Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2

P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 -2x3+ x2– 6x -3

Gv Cho ?1 lên bảng bằng bảng phụ và cho HS

làm theo nhóm

GV và HS cho các kết quả lên bảng và nhận

xét KQ, cho điểm

?1 Cho hai đa thức:

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5

N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

Tính M(x) + N(x); M(x) - N(x);

N(x) - M(x)

GV cho 1HS lên bảng trình bày và các HS

khác làm tại lớp GV cho HS so sánh KQ và

cho điểm

Cách 2:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 +

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2+ 4x + 1

2/ Trừ hai đa thứcmột biến:

Ví dụ:

Trừ hai đa thức P(x) cho Q(x) ta làm như sau: P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1

- Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 -2x3+ x2– 6x -3

Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức ta có thể làm như sau;

Thực hiện theo cách cộng, trừ theo bài 6 đã học

Có thể cộng trừ, theo cách sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm ( hoặc tăng) của biến rồi đặt phép tính theo cột dọc và thực hiện cộng, trừ

?1/tr44 Cho M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5 Giải:

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5 +

N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 -6x2 -3 b/ M(x) - N(x)

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x – 0,5

Trang 9

N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 +2

VI: Cũng cố: GV hướng dẫn HS làm các BT 44;45;46 tr45 SGK

V: Dặn dò: Các em về nhà làm các Bt còn lại SGK tr 45

Tiết 61 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

HS cần nắm:

- Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần

- Cộng, trừ đa thức một biến

- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của x

- Rèn luyện kỷ năng tính toán của HS

II/ Chuẩn Bị:

- GV: bảng phụ, giáo án, giấy rôki ghi bt

- Hs: làm các BT 49-53/tr46

III/ Tiến trình lên lớp:

1/ Oån định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ: cho hai đa thức:

M = x2 – 2xy + 5x -1

N = x2y2 – y2 + 5x2 - 3x2y + 5

Tính :M+N ; M- N ;N- M

3/ Nội dung luyên tập:

HĐ 1 : (10’)

Gv: Cho bài tập 50/Tr46

Cho hai đa thức:

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y

M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

a/ Thu gọn các đa thức:

b/ tímh N + M; N – M

GV cho 1 HS lên bảng thu gọn các đa thức

N;M

1 HS thực hiện cộng trừ các đa thức của câu b

GV cho HS nhận xét KQ bài làm của HS trên

bảng, GV cho điểm

GV cần lưu ý cho HS trong cách mở dấu ngoặc

của các đa thức khi thực hiện phép tính

Gv hướng dẫn HS lám các BT trên bằng cách

cộng, trừ theo hàng dọc

HS lên bảng trình bày lời giải theo cách cộng

trừ hàng dọc

GV cho 1 HS nhắc lại các bước khi thực hiện

phép tính

Gv cho nhận xét từng kết quả của 2 cách làm,

Bài tập 50/Tr46 Cho hai đa thức:

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y

M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

Giải:

a/ Thu gọn đa thức:

N = 15y3 + 5y2 – y5 – 5y2 – 4y3 – 2y = 11y3 – y2 – 2y

M = y2 + y3 – 3y + 1 – y2 + y5 – y3 + 7y5

= 8y5 – 3y +1 b/ Tính N + M cách 1:

N + M =(11y3 – y2 – 2y)+(8y5 – 3y +1) = 11y3 – y2 – 2y + 8y5 – 3y +1 = 8y5 + 11y3 – y2 – 5y + 1 cách 2:

N = 11y3 – y2 – 2y +

M = 8y5 – 3y +1

M + N = 8y5 + 11y3 – y2 – 5y + 1

Trang 10

cách nào nhanh nhất, tối ưu nhất, từ đó HS rút

ra kinh nghiệm khi thực hiện phép cộng

HĐ 2: 10’

Gv cho HS nhóm tổ BT 51 tr 46

Cho hai đa thức:

P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 –x6 – 2x2 – x3

Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo

lũy thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

HS thực hành làm theo nhóm và cho KQ lên

bảng GV cho HS cả lớp nhận xét KQ và GV

cho điểm

GV cần lưu ý cho HS cách sắp xếp các đa thức

theo lũy thừa tăng dần

Cách 1:

N – M = (11y3 – y2 – 2y) – (8y5 – 3y +1) = 11y3 – y2 – 2y – 8y5 + 3y -1

= - 8y5 + 11y3 – y2 +y – 1 Cách 2:

N = 11y3 – y2 – 2y

-

M = 8y5 – 3y +1

N – M = - 8y5 + 11y3 – y2 +y – 1

Giải BT 51 tr/46 a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 –x6 – 2x2 – x3

= – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5 Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1 = 2x5 – x4 –x3 + x2 + x – 1 Tính P(x) + Q(x):

P(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5 +

Q(x) = 2x5 – x4 –x3 + x2 + x – 1 P(x) + Q(x) = -x6 + 2x5 -5x3 +2x2 + x -6

Tính P(x) - Q(x):

P(x) = – x6 + x4 – 4x3 + x2 – 5 +

Q(x) = 2x5 – x4 –x3 + x2 + x – 1

P(x) + Q(x) = -x6 - 2x5 + 2x4 - x - 5

IV: Cũng cố:

GV cho HS nhắc lại các bước trình bày bài toán cộng, trừ hai đa thức

Những vấn đề cần lưu ý khi thực hiện mở ngoặc các đa thức đằng trước có dấu trừ

V: Dặn dò:

Các em về nhà làm các BT còn lại SGK và soạn bài 9

Tiết 62 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN

I/ Mục tiêu:

HS cần nắm:

- Nghiệm của đa thức một biến

- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức không chỉ cần kiểm tra P(a) có bằng không hay không?

- Vận dụng kiền thức đã học để giải

II/ Chuẩn bị:

1/ GV: Bảng phụ có chép đề sẵn, SGK, viết lông

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w