1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 6 môn Số học - Kiểm tra 45 phút

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 184,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quy ước về thứ tự thực hiên các phếp tính Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %.. trị x trong một biểu thức..[r]

Trang 1

Họ và tên:

Môn: Số học lớp 6

Đề bài :

I Trắc nghiệm : (3đ)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu từ 1 đến 5

Câu 1 Cho tập hợp A = {0}

A A không phải là tập hợp.

Câu 2 Số phần tử của tập hợp M = { 0; 1; 2; 3; 4;………; 100} có:

A 99 phần tử

B 100 phần tử

C 101 phần tử

D 102 phần tử

Câu 3 Giá trị của luỹ thừa 23 bằng:

A 2

B 5

C 6

D 8

Câu 4: kết quả đỳng của phộp tớnh 62.67 là

Câu 5 kết quả đỳng của phộp tớnh 55: 5 là

Câu 6 Điền vào chỗ ( ) ở mỗi dòng để được ba số tự nhiên liên tiếp:

a .; 1999 ;

II Tự luận (7đ)

Câu 7 (1đ) a)Viết tập hợp D cỏc số tự nhiờn lớn hơn hoặc bằng 5 và nhỏ hơn 12.

b) Điền kớ hiệu( thớch hợp vào ụ vuụng 5 D ;   9 ; 10 D

Câu 8 (2đ) Tính giá trị của biểu thức:

Câu 9 (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết:

Câu 10 (1đ) So sỏnh

a, 210 và 102 b, 3111 và 1714

Lời phê của thầy, cô giáo

Điểm

Trang 2

Bµi lµm

Trang 3

Ma trận đề kiểm tra

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL Cấp độ thấp

TNKQ TL

Cấp độ cao

TNKQ TL

Cộng

Tập hợp

- P.tử

của TH

- Tập

hợp N

Kt các

thuật ngữ

tập hợp,

phần tử

của tập

hợp, các

kí hiệu

Biêt viết một tập hợp theo các cách

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 (1,2,6)

1,5

15%

1(7)

1

10%

3

2,5

20%

Lũy

thừa với

số mũ tụ

nhiên

Các công

thức

nhân chia

lũy thừa

Thực hiện được các phép nhân chia lũy thừa cùng cơ

số

Vận dụng phép luỹ thừa để

so sánh hai lũy thừa.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(3)

0,5

5%

2(4,5)

1

10%

1(10a,b)

1

10%

3

2,5

15%

Các

phép

tính về

số tự

nhiên

Tính cộng trừ nhân chia

và nâng lên lũy thừa Vận dụng các

Vận dụng các phép tính để tim giá

Trang 4

quy ước

về thứ tự thực hiên các phếp tính

trị x trong một biểu thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(8a,b)

2

20%

1(9 a,b)

3

30%

2

5

50%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

4

2

20%

1

1

10%

5

7

70%

10

10

100%

ĐÁP ÁN CHẤM

I, TRẮC NGHIỆM (3điểm) từ câu 1-5 Mỗi câu 0,5 điểm

Câu 6(0,5 điểm) mỗi phần 0,25đ

a; 1998, 2000

b; n, n+1, n+2

II, TỰ LUẬN ( 7đ)

b D= {5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 } 5  D

  9 ; 10  D

0,5 0,25 0,25

1

B

A = 100 - 4 = 96

B = 1449 - {[400: 8].9}

B = 1449 - { 50.9}

B = 1449 - 450

B = 999

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

1

1

Trang 5

9 A

B

(x - 20).20 = 20

x - 20 = 20 : 20

x - 20 = 1

x = 1 + 20

x = 21 (9.x + 2).3 = 60 9.x + 2 = 60 : 3 9x+ 2 = 20 9x = 20-2 9x = 18

x = 18 : 2 x= 9

0,5 0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

1,5

1,5

B

210 và 102

210 = 1024

102 = 100 Vậy 210 >102

11

 11

 14

14 9 11 23 11

Nên 1614  3211Hay 1714  3211

0,5

0,5 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w