1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Tiết 55: Đơn thức đồng dạng

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 140,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng HS: Đọc và nghiên cứu ví dụ SGK HS: Trả lời câu hỏi Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.. HS: Lê[r]

Trang 1

Ngày

I MỤC TIÊU:

-

-

- Thái độ: Hình thành % tính 5 6 trong công 89* say mê  6<

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- Giáo viên: Giáo án, > <?

- Học sinh: @& dùng  6<* <!  6<

- PP phát

- PP 8D -<

- PP

- PP < tác nhóm H

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy cho >! ! nào là $ % ?

GV: N5 hoá và cho :

HS: Nêu khái 9: $ %

Đơn thức là biểu thức đại sốchỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

Ví '? 2x2yz

3 Bài mới:

Hoạt động 1 1 Đơn thức đồng dạng

GV: Yêu

Cho $ % 3x2yz

- Hãy 8! ba $ % có < >! T

< >! U# $ % K cho

- Hãy 8! ba $ % có < >! khác

< >! U# $ % K cho

GV: Các $ %  V < a là các ví '?

-

'?

GV: Các ví '? V < b không là $ %

HS:

?1.

a) Tùy  sinh.Có  là: 2x2yz; -2x2yz; 1

4

x2yz

b) Tùy  sinh, có  là: xy2z ; 2xz; -5x2y

HS: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức

có hệ số khác 0 và phần biến giống nhau.

Ví '? 2x3y2; -5x3y2 và 1x3y2 là Z $

4

Lop7.net

Trang 2

không ?

GV: Nêu chú ý SGK

GV: Cho HS

Hai $ % 0,9xy2 và 0,9x2y có

8^ nhau hay không ?

* Chú ý : Các T khác 0  coi là các $

?2

HS: Lên > + "` câu H

Hai 2 và 0,9x2y không &

(xy2 x 2y)

Hoạt động 2 2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

GV: Yêu  HS  và nghiên % ví '?

SGK

GV:

làm  ! nào ?

GV: Cho HS làm ?3

GV: = 1 HS lên > F 9 phép )

các $ %

GV: N5 hoá và nêu cách  d quát khi

tính d b9W các $ %

HS: @ và nghiên % ví '? SGK HS: + "` câu H

Để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

?3.

HS: Lên > F 9 ) các $ %

xy3 + 5xy3 + (– 7xy3) = (1 + 5 – 7) xy3 = - xy3

4 Củng cố:

Cho  sinh thi 8! nhanh theo ^ 'j

U# sách giáo khoa – 34

GV: = HS lên > làm bài 6< 15 SGK

GV:

GV: 6 xét, 5 hoá và cho :

GV: = HS lên > làm bài 6< 16

GV: = HS 6 xét sau G 5 hoá và

cho :

 sinh thi theo ^ 'j U# sách giáo khoa và

BT 15 (SGK - 34):HS: m!< các $ %

Nhóm 1: - x5 2y; - x2y; x2y; - x2y

3

1 2

2 5

Nhóm 2: xy2; -2xy2; xy1 2

4

Nhóm 3: xy

BT 16 (SGK - 34):

25xy2 + 55xy2 + 75xy2

= (25 + 55 + 75)xy2

= 155 xy2

5 Hướng dẫn về nhà:

- IE nhà ôn 6< bài n*  +^ bài :^

- = các bài 6< 17  19 SGK trang 35-36

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w