Môc tiªu: - Học sinh nắm vững khái niệm ĐKXĐ cuả một phương trình, cách giải phương trình có kèm ĐKXĐ, cụ thể là phương trình chứa ẩn ở mẫu.. - Rèn luyện kĩ năng tìm ĐKXĐ của phân thức, [r]
Trang 1Ngày soạn:04/01/2010
Chương III
Phương trình bậc nhất một ẩn số
Tiết 41 : mở đầu về phương trình
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm trình và các thuật ngữ vế phải, vế
trái, nghiệm của trình, tập nghiệm của trình
- Hiểu và và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài
giải trình sau này
- Học sinh hiểu khái niệm giải trình Biết cách sử dụng kí hiệu
* để biến đổi trình sau này
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- ở lớp '7 đã gặp bài toán tìm x
biết
2x+5=3(x-1)
- Giáo viên dẫn dắt và * ra khái
niệm trình
?Cho biết VP, VT của trình
- Lấy ví dụ về PT ẩn x, ẩn y?
-Học sinh lên bảng làm ?1
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở
- Giáo viên * ra khái niệm nghiệm
của trình
? Muốn kiểm tra 1 giá trị của x có là
nghiệm của ptr hay không, ta làm
thế nào?
?3: Cả lớp thảo luận nhóm, trình
bày ?2
- Giáo viên * ra chú ý
x = m là ptr, có nghiệm duy nhất là
m
? Ptr x2=4 có mấy nghiệm?
1 5 p h ú t
1 Phương trình một ẩn:
Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1) Ptr với ẩn số x (hay ẩn x)
?1
?2 Khi x = 6 ta có:
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3( 6 - 1) +2 = 17
6 thoả mãn trình
Hay x = 6 gọi là nghiệm của
trình
* Chú ý:
+ x2=4 có 2 nghiệm x=2 và x=-2 + x2=-4, 0x=2: vô nghiệm
+ 0x=0: vô số nghiệm
Trang 2? Lấy VD về ptr vô nghiệm.
- Giáo viên * ra các khái niệm giải
trình, tập nghiệm của
trình:
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của
trình gọi là tập nghiệm của
trình, kí hiệu là S
+ Giải trình là đi tìm tất cả
các nghiệm của trình
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Yêu cầu học sinh viết tập nghiệm
của ptr x 1 và x 1 0
Nhận xét về 2 tập nghiệm?
- Giáo viên * ra khái niệm
trình *$
Kí hiệu * là ''''
- Bài tập 5: GV 6 ý HS không
dùng dấu * một cách tuỳ
tiện
7 p h ú t
8 p h ú t
2 Giải phương trình
?4 a) S = 2 b) S =
Bài tập 3: S=R
3 Phương trình tương đương
Hai trình có cùng một tập
*$
Ví dụ: x + 1 = 0 x = -1
Bài tập 5:
2 trình không *
với nhau vì S1 = 0 ; S2 = 0;1
IV Củng cố: (12')
Bài tập 1 (tr6 - SGK) ( học sinh thảo luận nhóm)
x = -1 là nghiệm của trình 4x - 1 = 3x - 2 và 2(x + 1) = 2 - x
Bài tập 2: t = -1 và t = 0 là những nghiệm của trình (t + 1)2 =3t + 4
Bài tập 4: ( học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Học theo SGK, làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập
Trang 3
Ngày soạn: 05/01/2010
Tiết 42: phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải
A Mục tiêu:
để giải các trình bậc nhất
- Rèn kĩ năng giải trình
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi 2 qui tắc biến đổi trình, cách giải
trình bậc nhất một ẩn
- Học sinh: ôn lại các tính chất
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
? Trong các số sau: 1; 1 số nào là nghiệm của trình sau đây:
III Bài mới:
- Giáo viên * ra khái niệm
trình bậc nhất một ẩn
- Học sinh chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về trình bậc
nhất một ẩn
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập
7/SGK-tr 10, HS đứng tại chỗ trả
lời
- Nêu qui tắc chuyển vế đã học
- Giáo viên * ra qui tắc chuyển
vế: trong một ptr, ta có thể chuyển
một hạng tử từ vế này sang vế kia
và đổi dấu hạng tử đó
- ?1a,b: hs trả lời
?1c: GV 7 dẫn: chuyển hạng
tử x
Trong đẳng thức số, ta có thể nhân
cả hai vế với cùng một số Đối với
ptr, ta cũng có thể làm tự
VD: 2x=6 x 3(nhân cả hai vế
với )1
2
5 p h ú t
1 0 p h ú t
1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
- H trình bậc nhất 1 ẩn có dạng
ax + b = 0 (a 0) VD: 2x + 1 = 0
2 Hai qui tắc biến đổi phương trình
a Qui tắc chuyển vế
?1 Giải trình:
a x x x
) 0, 5 0
0, 5 x=0,5
x hay
b Qui tắc nhân với 1 số
?2 Giải các trình
2 2.
1.2 2
2
x a x x
) 0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15
x
x
3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
Xét trình tổng quát
Trang 4Từ một ptr, dùng qui tắc chuyển vế
hay quy tắc nhân, ta luôn nhận
ptr đã cho
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong
SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
1 5 p h ú t
ax + b = 0 (a 0)
ax = -b (chuyển b)
x = (chia cả 2 vế cho a)
a
Vậy trình bậc nhất 1 ẩn luôn
có nghiệm duy nhất x = b
a
?3 Giải trình
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = -2,4
x =
2,4 0,5
x
vậy x = 4,8 là nghiệm của
trình
IV Củng cố: (5')
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
20 5 4
a x x x
12
4 3
b x x x x
Vậy x = 5 là nghiệm của trình Vậy x = -4 là nghiệm của
trình
8 4 2
x x x x
2 1 2
x x x x
Vậy x = 4 là nghiệm của trình Vậy x = -1 là nghiệm của
trình
V Hướng dẫn học ở nhà:(1')
- Học sinh học theo SGK Nắm chắc và vận dụng 2 qui tắc biến đổi
trình
- Làm các bài tập:
Ngày soạn: 08/01/2010
Tiết 43: phương trình đưa về dạng
ax + b = 0
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các trình bằng qui tắc chuyển vế và qui
tắc nhân
Trang 5- Yêu cầu học sinh nắm vững pháp giải các trình mà việc
áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể * chúng về
dạng trình bậc nhất
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ và phiếu học tập sau:
Bảng phụ 1: Giải trình: 3x - (2 - 5x) = 2(x -4)
- Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
Bảng phụ 2: Giải trình
1
x
- Qui đồng mẫu 2 vế
- Nhân hai vế với 6 để khử mẫu
………
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Giải các trình: 4 3 1
3x
- Học sinh 2: Phát biểu 2 qui tắc biến đổi trình và giải
trình 3x-6+x=9-x (1) {Bài 10?SGK-12, không xóa}
III Bài mới:
Ptr bậc nhất một ẩn có dạng gì?
* về dạng ax+b=0
Bài này chỉ xét những ptr mà 2 vế của chúng là những biểu thức hữu tỷ
- Giáo viên phát phiếu học tập VD1
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
1 Cách giải
VD1:
Trang 6- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm
vào vở
- Chữa miệng bài 10/SGK-12
- Giáo viên phát phiếu học tập VD2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm làm miệng
VD2?
? Trả lời ?1
?1 Cách giải trình:
ngoặc, qui đồng rồi khử mẫu
ẩn sang một vế, các hằng số sang vế
kia
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
VD3
- 1 học sinh làm miệng
Hai vế của ptr là đa thứ bậc hai
nhưng biến đổi lại đưa về dạng ptr
bậc nhất.
?2: 2 HS lên làm, chia lớp làm, em
nào làm xong thì chấm
25
) b)x=0
11
a x
- Giáo viên * ra chú ý: trong một
vài o hợp không cần thiết phải
* ptr vể dạng ax+b=0, mà có cách
biến đổi đơn giản hơn nhứ ?2
- Trong quá trình biến đổi dẫn đến
o hợp hệ số của biến bằng 0
1 5 p h ú t
1 0 p h ú t
3 2 5 2 4
3 2 5 =2x-8 3x+5x-2x =-8+2 6x =-6
x =-6:6
x =-1
Vậy ptr có tập nghiệm là S={-1}
VD2:
4 6 15 10 6 9
25 25
25 : 25 1
x
x x
x
Vậy ptr có tập nghiệm là S={1}
2 áp dụng:
VD3:
2
2
11 =
11.6 3 2 1 2 1 3 2
66 6 3 2 4 6 12
6 2 6 12 4 3 66
10 59
x x x
x
10
x
Vậy ptr có tập nghiệm là 59
10
S
?2
5 2 7 3 )
a x
3 Chú ý:
a) 0x=1: ptr cô nghiệm
b) 0x=0: ptr nghiệm đúng với mọi x
Trang 7IV Củng cố: (11')
- Chữa bài 3/SGK-13: Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả 2 vế của ptr cho ẩn x
ptr
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
d) 6(1,5 2 )x 3( 15 2 )x
9 12 x 30 6x
12x 6x 30 9
6
x Vậy tập nghiệm của trình là
11
6
S
f) 3 5 5
2 x 4 8 x
x
x
x
x
8
x
x
3x 10 8x
8x 3x 10
Vậy tập nghiệm của trình là
2
S
V Hướng dẫn học ở nhà:(1')
- Làm bài tập
Ngày soạn: 11/01/2010
Tiết 44: luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán * về dạng ax b 0, qui tắc chuyển vế,
qui tắc nhân
0
ax b
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: học bài
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Giải các trình sau:
- Học sinh 1: 7 (2 x 4) (x 4)
- Học sinh 3: 11 4 9 5
y y
III Bài mới:
Trang 8- Giáo viên * nội dung bài tập
14, yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài
toán
- Giáo viên 7 dẫn học sinh
làm bài:
của ô tô và xe máy sau x giờ
- Học sinh trả lời
? Biểu diễn quãng *o của ô tô
và xe máy theo x
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm các câu b,
d, e, f bài tập 17 - Học sinh làm
nháp
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chốt kết quả, 6 ý
cách trình bày
5 p h ú t
1 3 p h ú t
1 4 p h ú t
Bài tập 14 (tr13-SGK) H trình x x có nghiệm là 2
H trình: 2 có
x x
nghiệm là S 1; 3
H trình: 6 4 có nghiệm
x
1;2
S
Bài tập 15 (tr13-SGK)
Xe máy HN HP
xe m
Sau 1h Ô tô HN HP,
Sau x
Bg
x-1 giờ
là: 32x Quãng *o ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1)
Vậy trình cần tìm là:
32x 48(x 1)
Bài tập 17 (tr14-SGK) (14') b) 8x 3 5x 12
8x 5x 12 3
3x 15
Vậy tập nghiệm của
x 5 trình là S 5 d) x 2x 3x 19 3x 5
3x 19 5
3x 24
x 8 e) 7 (2 x 4) (x 4)
7 2 x 4 x 4
7 x 2x
x 7 f) (x 1) (2x 1) 9 x
x 1 2x 1 9 x
x 9 x
trình vô nghiệm
0 9
IV Củng cố: (1')
V Hướng dẫn học ở nhà:(1')
Trang 9Ngày soạn: 17/01/2010
Tiết 45: phương trình tích
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững khái niệm và pháp giải trình tích
dạng có 2 hoặc 3 nhân tử bậc nhất
- Ôn lại các pháp phân tích đa thức thành nhân tử, rèn kĩ năng thực
hành cho học sinh
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ghi ví dụ 2 và 3
- Học sinh: ôn lại các pháp phân tích đa thức thành nhân tử
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1:Phân tích đa thức thành nhân tử
P x x x x
- Học sinh 2: Thu gọn P(x)
III Bài mới:
- Giáo viên: o ta gọi trình (x 1)(2x 3) 0là trình
tích
?1: Đã làm ở phần kiểm tra
- 1 học sinh trả lời ?2
? tự tìm nghiệm của
trình trong ?1
? Vậy muốn giải trình
tích ta làm thế nào
- Học sinh nêu ra cách giải
? Vậy em giải ptr P(x)=0
thế nào?
Vấn đề là cần chú ý phát hiện
nhân tử chung để biến đổi, nếu
khai triển máy móc
P(x)=2x2-x-3=0
5 p h ú t
?1
2
( 1)( 1 2) ( 1)(2 3)
1 Phương trình tích và cách giải
?2
Ví dụ: giải trình (x 1)(2x 3) 0
1
1 0
3
2
x x
Vậy trình có tập nghiệm là
3 1;
2
S
* Cách giải:
H trình có dạng A(x).B(x) = 0 ( ) 0
( ) 0
A x
B x
Trang 10ta lại phải phân tích đa thức
thành nhân tử
] có những bài khai triển
2 vế lại làm cho bài toán đơn
giản hơn, chúng ta sang phần 2
- Giáo viên * bảng phụ ví dụ
2 lên bảng
- Học sinh nghiên cứu, lên bảng
làm
* Nhận xét:
B1: r trình đã cho về
dạng tích (chuyển tất cả về 1
vế)
B2: Giải trình và kết
luận
- Yêu cầu học sinh làm ?3, ?4
theo nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
Chữa bài 21c,d/SGK-17
2 HS lên bảng
- Giáo viên đánh giá, chốt kết
quả
1 5 p h ú t
2 áp dụng
* Ví dụ: 1 xx 4 x 2x 2
?3
Vậy trình có 2 nghiệm là x = 1
và x = 3/2
?4
2
x x
Vậy nghiệm của PT là x = 0 và x = -1 Bài 21?SGK-17
2
) 2 7 5 5 1 0
c x x
IV Củng cố: (15')
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm bài tập 22
2 5
x x
7
2
c S
d S
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
Trang 11Ngày soạn: 18/01/2010
Tiết 46: Luyện Tập
A Mục tiêu:
- Rèn luyện kĩ năng giải trình tích, thực hiện các phép tính biến
đổi * về dạng trình tích
vào giải trình
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, bảng phụ
- Học sinh: học bài
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
Giải trình:
- Học sinh 1: x2x 9 3x x 5
- Học sinh 2: 2
x x
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 23
- Cả lớp làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm câu a và
câu c
- Học sinh cả lớp nhận xét bài làm
của bạn
- Giáo viên đánh giá, 6 ý cách
trình bày cho khoa học
8 p h ú t
Bài tập 23 (tr17-SGK)
2
0
6
x
x x
x
Vậy tập nghiệm của trình là
S = 0;6
(3 2 )( 5) 0
3
2
5
x x
Vậy tập nghiệm của trình là 3
;5 2
S
Bài tập 24 (tr17-SGK)
2
a x x
Trang 12- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 24
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 24
- Cả lớp làm bài
- 2 học sinh lên bảng trình bày câu
a và
câu d
- Giáo viên 7 dẫn học sinh làm
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo
luận và làm bài
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- 2 đại diện nhóm lên bảng làm
Bài 1: Giải ptr:
2
2
2
2
)4 12 5
)2 5 3 0
) 7 12
)3 7 10
a x x
b x x
c x x
8 p h ú t
1 0 p h ú t
x
Vậy tập nghiệm của PT là S 1;3
2 2
3
2
x
x
Vậy tập nghiệm của PT là S 2;3
Bài tập 25 (tr17-SGK)
Vậy tập nghiệm của PT là
1 3;0;
2
S
2 2
Tập nghiệm của PT là 1;3;4
2
S
IV Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập lại cách giải trình tích, làm lại các bài tập trên
Ngày soạn:24/01/2010
Tiết 47: phương trình chứa ẩn ở mẫu
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững khái niệm ĐKXĐ cuả một trình, cách giải
trình có kèm ĐKXĐ, cụ thể là trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn luyện kĩ năng tìm ĐKXĐ của phân thức, biến đổi trình
- Rèn tính suy luận lôgíc, trình bày lời giải khoa học, chính xác
B Chuẩn bị:
- Học sinh: phiếu học tập ghi nội dung sau:
Giải trình:
4
- Tìm ĐKXĐ:
- Qui đồng mẫu hai vế trình
Trang 13
………
………
………
- Kết luận (các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của trình)
- Học sinh: Học bài C Tiến trình bài giảng: I Tổ chức lớp: (1') II Kiểm tra bài cũ: (8') Giải các trình sau: - Học sinh 1: (x 1)(5x 3) (3x 8)(x 1) III Bài mới: Phương pháp T G Nội dung - Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK - Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu cách làm của bài toán - Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách làm và trả lời ?1 - Chú ý: Khi giải ptr chứa ẩn ở mẫu cần chú ý đến ĐKXĐ Vì nếu khử mẫu ngay thì có thể rơi vào o * với ptr ban đầu, có nghiệm ngoại lai - Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ SGK - Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu ra cách làm bài - Giáo viên chốt lại, trình bày mẫu ví dụ - Giáo viên yêu cầu HS làm ?2a - Học sinh lên bảng làm - Cả lớp nhận xét bài làm của bạn -?2b: GV 7 dẫn 5 p h ú t 8 p h ú t 1 Ví dụ mở đầu ?1 Giá trị x = 1 không là nghiệm của trình vì khi x = 1 giá trị của mẫu bằng 0 - Khi biến đổi trình để làm mất mẫu chứa ẩn của trình có * với trình ban đầu 2 Tìm ĐKXĐ của một phương trình
x
x x
Ta có 1 0 1
Vậy ĐKXĐ của ptr là x 1 và x 2
?2 Tìm ĐKXĐ của trình:
4
Ta có:
Vậy ĐKXĐ của ptr là x 1 và x 1
2
x
x