- Hs : Ôn tập cách giải ptrình đưa được về dạng bậc nhất; III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Noäi dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hñ1: Kieåm tra baøi cuõ 5’ Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra H[r]
Trang 1Chương III : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN §1 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I – MỤC TIÊU :
– Hs hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ như: vế phải, vế trái, nghiệm của phương trình, tập nghiệm của phương trình Hs hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết để diễn đạt bài giải phương trình
– Hs hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, biết cách kiểm tra một giá trị của ẩn có phải là nghiệm của phương trình hay không
– Hs bước đầu hiểu khái niệm hai phương trình tương đương
II – CHUẨN BỊ :
- Đồ dùng dạy học : thước thẳng, bảng phụ (ghi ?4, bài tập 4)
- Phương án tổ chức : Đặt vấn đề – Đàm thoại
- Hs : Xem lại các bài toán dạng tìm x; bảng phụ nhóm, bút dạ
III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hđ 1 : Giới thiệu chương (5’)
Chương III : PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT MỘT ẨN
§1 Mở đầu về phương trình
Ơû lớp dưới ta đã giải nhiều bài toán tìm x, nhiều bài toán đố
Ví dụ: (sgk trang 4)
Gv đặt vấn đề như sgk
Gv giới thiệu chương (sơ lược mục tiêu và nội dung chủ yếu của chương), và ghi bảng tựa chương, bài
Hs đọc sgk trang 4
Hs nghe, ghi vào vở tựa bài mới
Hđ 2 : Phương trình một ẩn –
(15’)
1 Phương trình một ẩn:
+ Một phương trình với ẩn x có
dạng A(x) = B(x), trong đó vế
trái A(x) và vế phải B(x) là hai
biểu thức của cùng một biến x
Ví dụ: 3x -5= x là pt với ẩn x
2t – 1 = 3(2 – t) + 5 là pt với
ẩn t
Ghi bảng bài toán: “Tìm x biết 2x +5 = 3(x –1) +2”
Giới thiệu: đây là một phương trình với ẩn số x Gồm hai vế:
vế trái là 2x+5, vế phải là 3(x-1) +2 Hai vế của pt này cùng chứa một biến x, đó là phương trình một ẩn
Gv giới thiệu dạng tổng quát … Hãy cho ví dụ khác, chỉ ra vế trái, vế phải của pt?
Nêu ?1 cho Hs thực hiện
Hs nghe Gv giới thiệu
Nhắc lại khái niệm tổng quát của pt và ghi vào vở
Hs cho ví dụ … Đứng tại chỗ nêu ví dụ ptr ẩn
Tuần : 19
Tiết: 41
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Trang 2+ Giá trị của ẩn x thoã mãn
(hay nghiệm đúng) phương
trình gọi là nghiệm của
phương trình đó
Chú ý:
a) Hệ thức x = m cũng là một
phương trình với nghiệm duy
nhất là m
b) Một ptrình có thể có 1, 2, 3…
nghiệm cũng có thể không có
nghiệm (vô nghiệm) hoặc có
vô số nghiệm
Vd: pt x2 = 1 có 2 nghiệm là
x = 1 và x = -1
pt x2 = -1 vô nghiệm
Cho Hs thực hiện tiếp ?2 Khi x = 6, giá trị 2 vế của pt bằng nhau, ta nói x = 6 thoả mãn hay nghiệm đúng pt đã cho x = 6 là một nghiệm của pt
Yêu cầu Hs làm tiếp ?3 Gọi hai Hs lên bảng
Từ ?3 , Gv giới thiệu chú ý:
* Hệ thức x = m cũng là một pt
pt này có 1 nghiệm duy nhất là
m (m là một số …)
* Một pt có thể có bao nhiêu nghiệm?
(Gv giới thiệu và cho ví dụ)
y, ẩn u …
Hs tính:
Vt = 2.6 +5 = 17
Vp = 3(6 –1) +2 = 17 Nhận xét: khi x = 6, giá trị hai vế của pt bằng nhau
Hs thực hiện ?3 vào vở (2Hs làm ở bảng)
a) x = -2
Vt = 2(-2 +2) – 7 = -7
Vp = 3 – (–2) = 5
x = -2 không thoã mãn ptr b) x = 2 thì VT = 2(2+2) –7 = 1 và VP = 3 –2 = 1
x = 2 thoả mãn ptrình
Hđ 3 : (Giải phương trình – 8’)
2 Giải phương trình:
Giải phương trình là tìm tất cả
các nghiệm(hay tập nghiệm)
của phương trình đó
Tập nghiệm của pt kí hiệu là S
Vd: ptrình x = 2 có S = {2}
Ptrình vô nghiệm có S =
Gv giới thiệu tập nghiệm và ký hiệu tập nghiệm của ptr
Nêu ?4 Cho Hs ôn tập cách ghi một tập hợp số
Giới thiệu các cách diễn đạt 1 số là nghiệm của 1 ptrình: “là nghiệm”, “thoả mãn”, “nghiệm đúng”… phương trình
Chú ý nghe
Hs lên bảng điền vào chỗ trống a) S = {2}
b) S =
Hs tập diễn đạt số 2 là nghiệm của pt x = 2 bằng nhiều cách
Hđ4: (Phương trình tương
đương – 8’)
3 Phương trình tương
đương:
Hai ptrình tương đương là hai
phương trình có cùng một tập
nghiệm
Kí hiệu pt tương đương là
Ví dụ: x + 1 = 0 x = -1
Cho Hs tìm tập nghiệm của hai phương trình x +1 = 0 và x = -1 Nhận xét?
Chúng là hai ptr tương đương
Vậy thế nào là hai ptr tđương ? Giới thiệu kí hiệu hai phương trình tương đương “” và cách phát biểu cụ thể …
Hs: ptrình x+1 = 0 có S = {-1} Ptrình x = -1 có S = {-1}
Nxét:hai pt có cùng tập nghiệm
Hs phát biểu định nghĩa hai pt tương đương
Phát biểu lại: Hia pt tđương là
2 pt mà mỗi nghiệm của pt này cũng là nghiệm của pt kia và ngược lại
Hđ4: Củng cố (12’)
Bài tập 3: (Sgk trang 6 )
Tập nghiệm của pt:
Ghi bảng bài tập 3 (sgk trang 6) Yêu cầu Hs thực hiện theo Đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời: S = {x/ x R}
Trang 3S = {x/xR }
Bài tập 4: Nối …
nhóm Treo bảng phụ ghi bài tập 4 Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm
Cho Hs lớp nhận xét, sửa sai…
Thực hiện làm bài theo nhóm, sau đó một Hs lên bảng nối 3(x-1) = 2x-1 (a) 1
(b) 2
1 1
x
-+
x2 – 2x –3 = 0 (c) 3
Hđ5: Hướng dẫn học ở nhà (4’)
– Học bài: nắm vững định nghĩa , khái niệm
– Làm các bài tập còn lại sgk: 1; 2 ; 5 (sgk)
Hs nghe dặn Ghi chú vào vở
Trang 4§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC
VỀ DẠNG ax +b = 0
I – MỤC TIÊU :
– Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
– Hs nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng ax + b = 0
II – CHUẨN BỊ :
- Đồ dùng dạy học : bảng phụ (đề ktra, quy tắc giải ptrình, vdụ 3)
- Phương án tổ chức : Nêu vấn đề – Đàm thoại
- Hs : Ôn tập qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân; bảng phụ nhóm, bút dạ
III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hđ1: Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Định nghĩa phương trình
bậc nhất 1 ẩn? Cho ví dụ? (4đ)
2/ Giải phương trình:
a) x – 5 = 0 (2đ)
b) 2x = 14 (2đ)
c) 3x + 20 = 5x + 6 (2đ)
Treo bảng phụ, nêu yêu cầu kiểm tra
Gọi một Hs lên bảng
Gọi hs lớp nhận xét
Gv đánh giá, cho điểm
Một Hs lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi, trả lời vào nháp câu 2 2a) x = 5
b) x = 14:2 = 7 c) x = 7
nhận xét, sửa sai…
Hđ2: Giới thiệu bài mới (1’)
§3 Phương trình đưa được về
dạng ax + b = 0
Ta đã giải các pt bậc nhất 1 ẩn
Trong bài học này ta tiếp tục áp dụng 2 quy tắc bđổi để giải các pt đưa được về dạng ax + b
= 0
Hs ghi vào vở tựa bài mới
Hđ 2 : Cách giải – 12’
1 Cách giải:
Ví dụ 1: Giải phương trình:
5 –(x – 6) = 4(3 – 2x)
Ví dụ 2: Giải phương trình:
7 1 2 16
x
Nêu ví dụ Có thể giải ptr này như thế nào?
Cho Hs giải ví dụ
Yêu cầu Hs giải thích rõ biến đổi đã dựa trên những qtắc nào?
Nêu ví dụ 2 : Hãy nhận xét xem so với vd1 ptrình này có gì
-thự hiện bảng con Có thể bỏ dấu ngoặc, chuyển vế rồi tìm x…
Một Hs giải ở bảng:
… 5 – x + 6 = 12 – 8x
– x + 8x = 12 – 5 – 6
Hs giải thích cách làm … HS: có mẫu khác nhau ở các hạng tử
Hs thực hiện:
Tuần : 20
Tiết 43
Ngày soạn
Ngày dạy
Trang 5 Cách giải:
+ Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc hoặc
QĐMT để khử mẫu
+ Chuyển các hạng tử chứa ẩn
sang cùng một vế, các hằng số
sang vế kia
+ Thu gọn và giải phương trình
nhận được
khác Hãy qđồng MT rồi áp dụng quy tắc nhân để khử MT
Thực hiện tiếp theo như vdụ 1
Nêu ?1 , gọi Hs phát biểu, dựa trên các bước giải ở 2 ví dụ
Sửa sai, hoàn chỉnh cách giải cho Hs
Cho Hs lặp lại
=
35x – 5 + 60x = 96 – 6x
35x+ 60x + 6x = 96 + 5
o x = 1 Thực hiện ?1 :
Nêu lần lượt các bước giải Ghi vào vở
Hai Hs lặp lại
Hđ 3 : (Aùp dụng – 16’)
2 Aùp dụng:
Ví dụ 3: Giải phương trình:
a)
2
Ghi bảng ví dụ 3 Yêu cầu Hs xác định mẫu thức chung rồi qui đồng và khử mẫu
Hướng dẫn Hs thực hiện từng bước: bỏ dấu ngoặc
Thu gọn, chuyển vế … Tìm x ? …
Trả lời nghiệm ? Nêu ?2 cho Hs thực hiện
Lư ý : QĐMT chú ý x = x/1 Gọi một Hs lên bảng
Nhận xét bài làm của Hs
-Từng bước trên bảng con Làm theo sự hướng dẫn của Gv MTC : 6
2(3x-1)(x+2) –3(2x2+1) = 33
2 (3x2+6x-x-2) -6x2 – 3 = 33
6x2 + 10x – 4 – 6x2 –3 = 33
10x = 33 + 4 + 4
x = 40 : 10 = 4 Ptrình có tập nghiệm S = {4} Thực hiện ?2 , một Hs làm ở bảng:
MTC : 12
=
12x – 10x –4 = 21 – 9x
12x – 10x + 9x = 21 + 4
11x = 25 x = 25/11
S = {25/11}
Hđ4: (Chú ý – 4’)
3 Chú ý:
a) Trong một vài trường hợp,
ta có thể biến đổi ptr theo 1
cách khác
Ví dụ 4: (sgk)
Gv nêu chú ý a trang 12 sgk và hướng dẫn Hs cách giải phương trình ở ví dụ 4
Gv: Khi giải pt không bắt buộc làm theo thứ tự nhất định, có thể thay đổi các bước giải để
Hs nghe hướng dẫn, xem cách giải phương trình ở ví dụ 4 Ghi tóm tắt nội dung
Trang 6b) Đôi khi, trong quá trình giải, ptr có thể có
hệ số a= 0; khi đó:
- Hoặc ptrình vô nghiệm
- Hoặc ptr có vô số nghiệm
Ví dụ 5, 6 : (sgk)
bài giải hợp lí nhất
Yêu cầu Hs làm ví dụ 5 và ví dụ 6
Khi 0x = c thì x bằng bao nhiêu Cho biết tập nghiệm của ptr?
Khi 0x = 0 thì x bằng bao nhiêu?
Tập nghiệm của ptrình?
Cho Hs đọc chú ý b) sgk
Hs giải ví dụ 5 và 6:
Vd5: 0x = -2 Không có giá trị nào của x để 0x = 2 Ptrình vô nghiệm S = Vd6: 0x = 0
Ptrình nghiệm đúng với mọi x tập nghiệm S = R
Hs đọc và ghi tóm tắt
Hđ4: Luyện tập củng cố (7’)
Bài tập 10:
Sửa lại những chỗ sai
Bài 11a: giải ptr 3x –2 = 2x –3
Bài 12a: giải ptr:
=
Treo bảng phụ ghi bài tập 10 Yêu cầu Hs trả lời
Ghi bảng bài tập 11a, 12a (đưa
ra trên bảng phụ) Gọi hai hs làm ở bảng Cho Hs lớp nhận xét, sửa sai…
Hs đứng tại chỗ nêu chỗ sai: a) Chuyển vế không đổi dấu (-x và -6) Kết quả đúng: x = -3 b) Chuyển vế không đổi dấu:
3 Kết quả đúng : t = 5 Giải bài tập 11a, 12a theo 2 nhóm:
11a) S = {-1}
12a) S = {1}
Hđ5: Hướng dẫn học ở nhà (2’)
– Học bài: nắm vững các bước giải phương trình; Ôn lại
hai qui tắc biến đổipt
– Làm các bài tập còn lại sgk: 11bd, 12bd, 13 (trang 13)
Hs nghe dặn Ghi chú váo vở
Trang 7LUYỆN TẬP
I – MỤC TIÊU :
- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn và các phương trình đưa được về dạng bậc nhất
II – CHUẨN BỊ :
- Đồ dùng dạy học : thước, bảng phụ (đề kiểm tra; bài tập)
- Phương án tổ chức : Đàm thoại – Hoạt động nhóm
- Hs : Ôn tập các qui tắc biến đổi phương trình và các bước giải phương trình đưa được về dạng bậc nhất
III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hđ 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
Giải các phương trình:
1) 3x –7 + x = 3– x (5đ)
2) = 14 (5đ)
+
Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra Gọi Hs lên bảng
Kiểm tra vở bài tập vài Hs
Cho Hs nhận xét câu trả lời và bài làm ở bảng
Đánh giá cho điểm
Thực hiện bảng con Hai Hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:
1) 3x+x+x = 3+7 5x = 10 x = 2 2) 2x + 5x = 140 x = 20 Nhận xét bài làm trên bảng Tự sửa sai (nếu có)
Hđ 2 : Luyện tập
Bài 14 (trang 13)
Số nào trong 3 số -1 ;2 và -3
nghiệm đúng mỗi ptrình sau:
= x (1)
x
x2 + 5x + 6 = 0 (2)
= x + 4 (3)
6
1- x
Đưa bài tập 14 lên bảng phụ
Cho Hs chuẩn bị ít phút Gợi ý : số nào làm cho giá trị của 2 vế của ptrình bằng nhau?
Gọi Hs trả lời
Cho Hs khác nhận xét Giải thích lại từng trường hợp
Hs đọc đề bài –làm bảng con Làm việc cá nhân … ; Đứng tại chỗ trả lời:
-1 là nghiệm của ptrình (3)
2 là nghiệm của ptrình (1) -3 là nghiệm của ptrình (2) Cả lớp nhận xét
Bài 17 (trang 14)
Giải các phương trình:
a) 7 + 2x = 22 – 3x
b) 8x – 3 = 5x + 12
c) x – 12 + 4x = 25 + 2x – 1
d) x + 2x + 3x – 19 = 3x + 5
e) 7 – (2x +4) = -(x + 4)
f) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x
Treo bảng phụ ghi đề bài 17 Giao nhiệm vụ cho các nhóm Theo dõi các nhóm thực hiện Kiểm bài làm ở vở một vài Hs Cho đại diện các nhóm đưa ra bài giải lên bảng
Cho Hs nhận xét giữa các nhóm
6 nhóm cùng thực hiện (mỗi nhóm giải một bài)
Đại diện nhóm trình bày bài giải: a) S = {3} ; b) S = {5}
c) S = {12} ; d) S = {8}
e) S = {7} ; f) S = Nhận xét bài giải nhóm khác
Tuần : 20
Tiết : 44
Ngày soạn :
Ngày dạy
Trang 8Bài 18 (trang 14)
Giải các phương trình:
x
+
x
Ghi bảng bài tập 18, cho Hs nhận xét
Gọi 2 Hs giải ở bảng Theo dõi, giúp đỡ Hs yếu làm bài
Cho Hs lớp nhận xét cách làm, sửa sai …
Đánh giá, cho điểm…
Hs giải bài tập (hai Hs giải ở bảng) :
a) MC : 6
… 2x –3(2x +1) = x – 6x
2x – 6x –3 = -5x x = 3 b) MC : 20
… 4(2+x) – 10x = 5(1-2x) + 5
8 + 4x – 10x = 5 –10x + 5
4x = 2 x = ½ Tập nghiệm của pt: S = {½} Nhận xét bài làm ở bảng
Bài 15: (trg 13 sgk)
v(km/h)
t(h)
S(km)
Xe
Ô tô
Đưa ra đề bài 15 trên bảng phụ Hỏi: Trong bài toán này có những chuyể động nào?
Trong chuyể động có những đại lượng nào? Liên hệ với nhau bởi công thức nào?
Gv kẻ bảng phân tích ba đại lượng rồi yêu cầu Hs điền vào bảng Từ đó lập phương trình theo yêu cầu của đề bài
Hs đọc đề
Tlời: - Có hai chuyển động là xe máy và ô tô
- Trong toán chuyển động có 3 đại lượng: vận tốc, thời gian, quãng đường Công thức liên hệ:
S = v.t
v(km/h) t(h) S(km)
Xe máy
32 x+1 32(x+1)
Ô tô
48 x 48x
Ptrình: 32(x+1) = 48x
Hđ : Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài: Nắm vững qui tắc biến đổi ptrình và qui tắc giải
phương trình
- Xem lại các bài đã giải
- Làm bài tập : 19a,b (trg 14); 21 (trg 17)
Hs nghe dặn Ghi chú vào vở bài tập
Trang 9§4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
I – MỤC TIÊU :
– Hs nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích (dạng A(x).B(x) = 0)
– Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kỹ năng thực hành vận dụng giải phương trình tích
II – CHUẨN BỊ :
- Đồ dùng dạy học : bảng phụ (ghi đề bàiktra, Ví dụ 2 trang 16)
- Phương án tổ chức : Vấn đáp – Hoạt động nhóm
- Hs : Ôn tập các hđt đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; cách giải ptrình đưa được về dạng bậc nhất; bảng phụ nhóm, bút dạ
III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hđ1: Kiểm tra bài cũ (15’)
Giải các phương trình sau:
1) 5 + 3x = 7 (3đ)
2) x + 5(x+2) = 4x (3đ)
=
Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra Đề B: Giải các phương trình sau
1) 3x – 4 = 2 2) 2(x+7) +1 = 13
-=
Hs làm bài trên giấy
Hđ2: Giới thiệu bài mới (1’)
§3 Phương trình tích Gv vào bài trực tiếp, ghi tựa bài Hs ghi vào vở tựa bài mới
Hđ 2 : Phương trình tích và
cách giải (12’)
4 Phương trình tích và
cách giải:
+ Phương trình tích có dạng
A(x).B(x) = 0 + Cách giải:
Ta giải 2 ptrình : A(x) = 0 và
B(x) = 0 rồi lấy tất cả các
nghiệm của chúng
Nêu ?1 Gọi Hs phân tích đa thức P(x) = (x2-1)+(x+1)(x-2) thành nhân tử – Gv ghi bảng Cho Hs thực hiện ?2
Nói: Tính chất này được áp dụng để giải một số ptr –> Vd1 Đây là pt có dạng a.b = 0 a=
0 hoặc b = 0 Pt này được giải như thế nào?
Hai pt này em đã biết cách giải Hãy tìm nghiệm của chúng?
Pt này gọi là ptrình tích –> Gv giới thiệu dạng tổng quát của pt
Cả lớp cùng thực hiệntrên bảng con, một Hs làm ở bảng: P(x) = … = (x +1)(2x –3)
Hs phát biểu (điền vào chỗ trống), Hs khác nhắc lại
Ghi ví dụ
Đáp: 2x+3 = 0 hoặc x+1 = 0 Tìm nghhiệm và trả lời: x = 3/2 hoặc x = -1
Hs ghi bài
Tuần : 21
Tiết: 45
Ngày soạn
Ngày dạy :
Trang 10tích và cách giải
Hđ 3 : Aùp dụng – 10’
5 Aùp dụng :
Ví dụ: Giải ptrình:
(x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)
Giải (sgk)
Nhận xét: Khi giải pt, ta thực
hiện:
Bước 1: Phân tích đa thức ở vế
trái thành nhân tử, đưa pt về
dạng pt tích.
Bước 2: Giải ptrình tích rồi kết
luận
Lưu ý: Trường hợp vế trái có
nhiều hơn hai nhân tử, ta cũng
giải tương tự
Nêu ví dụ và hướng dẫn Hs giải như sgk
Qua bài giải em hãy nêu nhận xét về cách giải ptrình tích?
Nhận xét câu trả lời của Hs, chốt lại vấn đề và cho Hs ghi vào vở
Gv nêu lưu ý:
Trường hợp vế trái của pt có nhiều hơn 2 nhân tử, ta cũng giải tương tự -> cho Hs xem vd3
Thực hiện các bước giải theo hướng dẫn bảng nhóm
Thảo luận và nêu nhận xét về các bước thực hiện để giải ptr tích trên
Hs nhắc lại và ghi bài
Hs nghe hiểu Xem ví dụ 3 sgk để biết cách làm
Hđ4: Củng cố (7’)
?3 Giải phương trình:
(x-1)(x2 + 3x –2) –(x3 –1) = 0
?4 Giải phương trình:
(x3 +x2) + (x2 +x) = 0
Ghi bảng bài tập ?3 và ?4 Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm
Theo dõi, giúp Hs yếu làm bài Sửa sai cho từng nhóm
Hs hợp tác theo nhóm làm bài tập, các nhóm cùng dãy làm 1bài
a) x = 1 hoặc x = 3/2 b) x = 0 hoặc x = -1 Nhận xét chéo giữa các nhóm
Hđ5: Hướng dẫn học ở nhà (1’)
– Học bài: nắm vững cách giải phương trình tích
– Làm các bài tập 21a,c,d ; 22a,b,d sgk trang 17
Hs nghe dặn Ghi chú vào vở
Duyệt của tổ CM
TT