1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Đại số 8 kì 1 - Trường THCS Phương Thạnh

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mẫu thức chung Viết 1 dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự : tổng đã cho; tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử; tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức, cộng các[r]

Trang 1

Tuần :12 - Tiết:24

NS :

ND :

Lớp: 8CE

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : + HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức

+ HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

 Kỹ năng : rèn kỹ năng tính toán nhanh và thành thạo chuẩn bị làm các dạng bài tập về quy đồng mẫu thức

 Thái độ : cẩn thận, trung thực và nghiêm túc trong học tập

II CHUẨN BỊ :

 GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn nhận xét và các BT

 HS : có học bài, làm BT và có xem trước bài mới

 Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyếtvấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp, gợi mỏ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )

- HS1 : Hãy phát biểu tính chất cơ bản của

phân thức đại số

- HS trả lời câu hỏi như SGK và làm BT áp dụng

) 1 x )(

1 -x (

) 1 x 2 ( x

) 1 x (

x

) 1 x )(

1

-x

(

) 1 x 2

(

x

) 1 x (

x

) 1 x )(

1 -x 2 (

) 1 x ( x

- HS2 : Hãy phát biểu quy tắc đổi dấu Áp

dụng: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống

- HS2 phát biểu quy tắc như SGK và làm BT áp dụng

=

2

-x

y

-3x

3x

2 -x

y

-3x

x -2

3x -y

3 Bài mới :

* HOẠT ĐỘNG 1 : (18 ph )

- Nhờ tính chất cơ bản của

phân số mọi phân số đều có

thể rút gọn Vậy ta hãy xét

xem có thể rút gọn được phân

thức hay không? và rút gọn

- HS chú ý nghe GV giảng bài và ghi tựa bài mới

Trang 2

như thế nào? -> bài mới.

?1

y x 10

x

4

2 3

- GV yêu cầu HS đọc và thực

hiện theo từng mục của ?1

- HS đọc và tiến hành làm theo từng bước, 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở và nhận xét

a) Nhân tử chung của tử và mẫu là 2x2

b) = 23 22 =

x 2 : y x 10

x 2 : x

4

y

x 2

- Theo tính chất cơ bản của

phân thức em có nhận xét gì? - HS : 10x y =

x

4

2

3

y x

- Cách biến đổi mà em vừa

làm gọi là rút gọn phân thức

- HS lắng nghe và khắc sâu ?2 a) 5x + 10 = 5(x + 2)

25x2 + 50x = 25x (x + 2)

- GV yêu cầu HS làm tiếp ?2 - HS đọc đề bài, lần lượt 2

- Gọi 2 HS lần lượt làm 2 câu

a, b

HS lên bảng làm, HS cả lớp

) 2 x ( : ) 10 x

(

x 25

5 x 1

- Qua 2 ví dụ vừa làm, vậy

muốn rút gọn một phân thức

ta phải làm như thế nào?

- HS nêu nhận xét như SGK

* Nhận xét:

Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể :

- GV treo bảng phụ ghi sẵn

phần "nhận xét"

- HS nhắc lại vài lần và ghi vào vở

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân

- GV cho HS hoạt động nhóm

khoảng 6' làm các ví dụ sau:

- HS tiến hành hoạt động nhóm sau đó lên bảng điền vào chỗ trống

tử chung.

- Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

Rút gọn các phân thức sau:

a) 352 =

xy

21

y

x

14

y xy 7

x xy 7

3

2

y

x

b) 2 54 =

xy

20

y

x

y xy 5

x xy

5

4

4

y 4 x

6

-x

4

x

2) -x ( 3

) 2 x

3

) 2 x ( 

9

x

3)

-x

(

x

2

2

3) -x ( 3) x (

3) -x (

3) -x ( x

- GV yêu cầu HS làm ?3 Rút

gọn phân thức :

2 3

2

5x 5x

1 2x x

- HS đọc và tiến hành làm vào vở, 1 HS lên bảng làm ?3 3 2 =

2

5x 5x

1 2x x

1) x ( x

1) x

(

2

2

x

1) x ( 

Trang 3

* HOẠT ĐỘNG 2: (7 ph )

- GV giới thiệu "chú ý" SGK:

có khi ta phải đổi dấu ở tử

hoặc mẫu để nhận ra nhân tử

chung

- HS lắng nghe và ghi "chú ý" vào vở, vài HS nhắc lại

* Chú ý:

Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc

mẫu để nhận ra nhân tử chung

của tử và mẫu (lưu ý tới tính chất A = -(-A)

- GV đưa ra ví dụ: Rút gọn

phân thức :

1) -x(x

x -1

- HS chú ý quan sát cách

x -1

1) -x(x

) 1 x ( 

x

1

- Tương tự như ví dụ em hãy

làm ?4

- HS tiến hành làm ?4, 1 HS lên bảng làm

4 Củng cố: (10 ph )

- GV yêu cầu HS nêu lại các

bước rút gọn phân thức

- HS nhắc lại cách rút gọn phân thức

- GV treo bảng phụ ghi sẵn

đề bài, yêu cầu HS đọc và

hoạt động nhóm khoảng 5

phút

- HS đọc đề, hoạt động nhóm sau đó lên bảng trình bày (mỗi nhóm1 câu)

xy 8

y x

6

3 2

2

y 4 xy 2

x xy

2

3

y 4 x

- GV theo dõi các nhóm làm

bài và giúp đỡ (nếu cần)

- Các nhóm nhận xét lẫn

2

) y x ( xy 15

) y x ( xy 10

3 ) y x ( xy 5

y 2 ) y x ( xy

5

3

1 x

x 2

x2

1 x

) 1 x ( x

- GV nhận xét chung bài làm

y x xy

x

2

2

) y x ( ) y x ( x

) y x ( ) y x ( x

=

) 1 x )(

y x (

) 1 x )(

y x (

y x

y x

- GV cho HS làm câu a, d

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- HS đọc đề bài, 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và làm vào vở

y

xy

3

3 x

3 y

x y

3 x

- GV nhận xét chung để có

3x xy 3

3 x

Trang 4

vì =

1) 9(y

1) y ( x

3 x

5 Dặn dò : (2 ph )

- Học thuộc các bước rút gọn phân thức

- Xem lại các bài tập đã giải

- BT về nhà : 8(b, c) 9, 10/40 SGK và BT 9, 10 SBT

* BT nâng cao : Chứng minh : =

2xy 1 -y x 2xy 1 -y x 2 2 2 2     1 y x 1 -y x    Giải = = =

2xy 1 -y x 2xy 1 -y x 2 2 2 2     2 2 2 y -1) x ( 1 -y) x (   ) y 1 x )( y 1 x ( 1) -y x ( 1) y x (        1 y x 1 -y x    Bài học kinh nghiệm :………

Trang 5

Tuần :13 - Tiết:25

NS :

ND :

Lớp: 8CE

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : Củng cố lại tính chất cơ bản của phân thức và cách rút gọn phân thức

 Kỹ năng : rèn cho HS kỹ năng rút gọn phân thức cụ thể là biết phân tích đa thức thành nhân tử, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung

 Thái độ : cẩn thận, trung thực, nghiêm túc và tích cực

II CHUẨN BỊ :

 GV : thước thẳng, bảng phụ ghi BT

 HS : có học bài và làm BT

 Phương pháp : vấn đáp, diễn giảng , quy nạp, gợi mở

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )

- HS1: Hãy phát biểu tính chất cơ bản của

phân thức và quy tắc đổi dấu Áp dụng: Rút

gọn :

x

-y

y

-x

- HS1: Trả lời và làm BT áp dụng:

x -y

y

-x

x)]

-[-(y

-y

-x

y) -(x

-y) -x (

- HS2 : Nêu các bước rút gọn phân thức Sửa

BT11a/40SGK Rút gọn phân thức : 3 52

xy 18

y x 12

- GV nhận xét và cho điểm

- HS2 trả lời lý thuyết và làm BT

5

2 3

xy 18

y x

12

2 5

2 2

3

xy 6 : xy 18

xy 6 : y x

12

3

2

y

x 2

3 Bài mới : (32 ph )

- GV gọi 1 HS lên bảng trình

bày, GV theo dõi và hướng

dẫn HS yếu cách làm

- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở b) 20x (x 5) =

) 5 x ( x

15

2

3

x

) 5 x (

3  2

- G treo đề bài lên bảng yêu

cầu 2 HS lên bảng phân tích

tử và mẫu của phân thức

thành nhân tử

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu

12 x 12

x

4

2

3x3 - 12x + 12 = 3(x-2)2

x4 - 8x = x(x-2)(x2 + 2x + 4)

Trang 6

- Tìm nhân tử chung của tử và

mẫu

- HS : (x - 2)

=

x x

12 x 12

x

4

2

) 4 x x )(

2 x ( x

) 2 x (

3

2

2

=

) 4 x 2 x ( x

) 2 x (

3

2  

- GV cho HS hoạt động nhóm

làm câu b khoảng 4 phút

- HS hoạt động nhóm và trình bày rồi nhận xét lẫn nhau b) x x =

7 x 14

x

2

2

= ) 1 x ( x

) 1 x x (

) 1 x ( x

) 1 x (

=

x

) 1 x (

7 

- GV yêu cầu HS nhắc lại quy

) 3 x ( x 15

) x 3 ( 45

3

) 3 x (

) x 3 ( 3

- GV gợi ý : A = -(-A)

- GV gọi 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng làm, HS cả

lớp làm vào vở

) 3 x (

) 3 x ( 3

2

) 3 x (

3

- Ở câu b GV yêu cầu HS

phân tích tử và mẫu thành

nhân tử

- HS : y2 - x2 = (y+x)(y-x)

x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x-y)3

- Hãy dùng quy tắc đổi dấu

để làm xuất hiện nhân tử

chung

- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở và nhận xét

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

học yếu

y xy 3 y x x

x y

) y x (

) x y )(

x y (

) y x (

) y x )(

y x (

2

) y x (

) y x (

y xy 3 y

x

x

x xy

2

y

) y x (

) x y (

3

2

) y x (

) y x (

y x

1

)

x

y

(

y

x

y x

2

) y x (

y x

y x

1

- GV gọi 2 HS lên bảng

- GV chú ý cho HS ở BT bổ

sung này có thể thay đổi vị trí

các số hạng ở tử và mẫu mà

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ

Trang 7

không cần đặt dấu trừ trước

ngoặc

4 Củng cố : (3 ph )

- Phân tích đa thức thành nhân tử có bao nhiêu phương pháp?

- Hãy nêu các bước rút gọn phân thức đại số?

- Ta dùng quy tắc đổi dấu A = -(-A) để làm xuất hiện nhân tử chung

5 Dặn dò: (2 ph )

- Xem lại các BT đã giải

- Làm các BT : 9, 10, 11, 12/34, 35 SGK

- Xem trước §4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Bài học kinh nghiệm :………

Trang 8

Tuần :13 - Tiết:26

NS :

ND :

Lớp: 8CE

PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : + HS biết cách tìm MTC sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu và biết cách đổi dấu để lập được MTC

+ HS nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

+ HS biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung

II CHUẨN BỊ :

 GV : thước thẳng, bảng phụ kẻ sẵn bảng tìm MTC và ghi các bước quy đồng mẫu thức

 HS : có làm BT và xem trước bài mới

 Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ : (2 ph )

Yêu cầu HS phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số

3 Bài mới :

* HOẠT ĐỘNG 1 : (3 ph )

- GV dẫn vào bài: mẫu số chung của 2 phân số và là 6 = 2.3 Tương tự mẫu thức

2

1

3 2

chung của hai phân thức và là (x+y)(x-y) Áp dụng tính chất cơ bản của phân

y x

1

 x y

1

thức đại số ta có:

y

x

1

 (x y)(x y)

) y x (

1

) y x )(

y x (

y x

y

x

1

 (x y)(x y)

) y x (

1

) y x )(

y x (

y x

Cách làm như trên gọi là quy đồng mẫu thức

- GV giới thiệu "MTC" là kí hiệu của "mẫu thức chung"

- MTC là 1 tích chia hết cho

mẫu thức của mỗi phân thức

đã cho

?1 MTC của 2 phân thức

và là 12x2y3z

yz x

2

2 4xy3

5

Trang 9

- GV yêu cầu HS trả lời câu

hỏi ?1

- GV nhận xét

- HS trả lời và giải thích vì 12x2y3z và 24x3y4z đều chia hết cho 6x2yz và 4xy3

hoặc 24x3y4z vì MTC đơn giản hơn là 12x2y3z

- GV đưa ra VD và yêu cầu

HS phân tích 2 mẫu thức đã

cho thành nhân tử

- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở

VD: Tìm MTC của phân thức:

4 x x 4

1

5

2 

Giải :

- GV hướng dẫn HS cách tìm

MTC bằng cách treo bảng

phụ có kẻ sẵn bảng SGK

- HS quan sát và lắng nghe 4x2 - 8x + 4 = 4(x2 - 2x + 1)

= 4(x - 1)2

6x2 - 6x = 6x(x - 1)

- GV chú ý HS phân biệt MTC

và nhân tử chung

= 4(x - 1)2

- Dựa vào VD em hãy nêu

các bước tìm MTC

- HS nêu các bước

- GV cho HS đọc SGK để

nắm vững các bước tìm MTC

- HS đọc SGK

- Ở 2 phân thức này ta đã tìm

được MTC là bao nhiêu?

phân thức

- Em hãy cho biết MTC bằng

tích của từng mẫu với bao

nhiêu?

- HS:

12x(x-1)2 = 4(x-1)2.3x 12x(x-1)2 = 6x(x-1).(x-1)

4 x x 4

1

5

2 

Giải :

- Các biểu thức 3x và (x-1) là

các nhân tử phụ tương ứng

của từng phân thức

12x(x - 1)2 = 4 (x-1)2.3x 12x(x - 1)2 = 6x (x-1)2.(x-1)

- Em hãy nhân tử và mẫu của

từng phân thức với nhân tử

phụ tương ứng

- HS làm theo yêu cầu 1 HS

1

2   4(x 1) x

x

1

2

) 1 x ( x 12

x

=

x 6 x

5

2  x(x 1)(x 1)

) 1 x (

5

) 1 x ( x 12

) 1 x (

5

- Từ VD trên em hãy cho biết

có mấy bước để quy đồng

mẫu thức nhiều phân thức?

- HS nêu "nhận xét" SGK * Nhận xét:

Muốn quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức ta có thể làm

nhiều

Trang 10

- GV treo bảng phụ ghi "nhận

xét" SGK

- HS nhắc lại vài lần rồi ghi vào vở

- Phân tích các mẫu thức thành

nhân tử rồi tìm mẫu thức

chung

- GV theo dõi HS ghi bài

- Tìm nhân tử phụ của mỗi

phân thức

- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ

tương ứng

- GV yêu cầu HS làm ?2 Quy

đồng mẫu thức 2 phân thức :

x

x

3

5

- HS đọc yêu cầu ?2 sau đó lần lượt 3 HS lên bảng làm các bước để quy đồng

?2

- Tìm MTC :

x2 - 5x = x (x - 5) 2x - 10 = 2(x-5)

- GV gọi từng HS lên bảng

làm từng bước - HS cả lớp làm vào vở và

nhận xét

MTC : 2x (x-5)

- Tìm nhân tử phụ : 2x(x-5) = x (x - 5).2 2x(x-5) = 2 (x - 5).x

- Nhân tử và mẫu của 2 phân thức với nhân tử phụ

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

dưới lớp làm

- GV nhận xét chung

x x

3

2  x(x 5).2

2 3

 x(x 5)

6

10 x

5

 2(x 5).x

x 5

 x(x 5)

x

- GV cho HS đọc ?3 và yêu

cầu HS hoạt động nhóm

khoảng 5 phút

- HS đọc yêu cầu đề bài sau đó tiến hành thảo luận nhóm và đưa ra kết quả

?3

x 2 10

5

10 x

5

- GV lưu ý HS nên đổi dấu

phân thức thứ nhất trước khi

quy đồng

Vậy 2 phân thức đã cho giống như ?2 => cách làm tương tự

4 Củng cố: (10 ph )

- Yêu cầu HS nêu lại các

bước quy đồng mẫu thức

- HS nhắc lại

Quy đồng mẫu thức các phân

thức:

- HS đọc yêu cầu đề bài và tiến hành thảo luận nhóm,

a) MTC: 12x5y4

12x5y4 = x5y3 12y a) 5 3 và

y

x

5

4

3y x 12

rồi ghi vào vở

12x5y4 = 12x3y4 x2

Trang 11

- GV cho HS hoạt động nhóm

5

y 12 y x

y 12

5

3

5 12x5y4

y 60

4

3y x 12

5

2 4 3

2

x y x 12

x 7

4 5

2

y x 12 x

Quy đồng mẫu các phân thức:

6

x

2

5

 x 9

3

2 

- GV gọi 1 HS lên bảng làm

- GV theo dõi HS làm bài

- HS đọc yêu cầu đề bài, 1

HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở sau đó cùng nhau nhận xét

a) 2x + 6 = 2 (x + 3)

x2 - 9 = (x + 3)(x-3) MTC : 2(x + 3)(x-3) 2(x + 3)(x-3) = 2(x + 3).(x-3) 2(x + 3)(x-3) = (x + 3).(x-3).2

6 x

5

 2(x 3)(x 3)

) 3 x (

5

) 3 x )(

3 x ( 2

) 3 x (

5

9 x

3

2  (x 3)(x 3).2

2 3

) 3 x )(

3 x ( 2

6

5 Dặn dò : (2 ph )

- Nắm vững các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- Xem lại các BT đã giải để hiểu rõ hơn

- Chú ý có thể áp dụng quy tắc đổi dấu đối với một số phân thức để tìm MTC thuận tiện hơn

- BT về nhà : 14(b), 15(b), 16, 17/43 SGK

Bài học kinh nghiệm :………

Trang 12

Tuần : 14 - Tiết:27

NS :

ND :

Lớp: 8CE

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : HS áp dụng các bước quy đồng mẫu thức để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

 Kỹ năng : rèn cho HS phân tích đa thức thành nhân tử thành thạo, tìm được MTC và nhân tử phụ nhanh và đúng

 Thái độ : cẩn thận, trung thực

II CHUẨN BỊ :

 GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề BT

 HS : có học bài và làm BT đầy đủ

 Phương pháp : vấn đáp, diễn giảng, quy nạp, gợi mở

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ : (10 ph )

- HS1: Hãy nêu các bước quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức

- HS1 trả lời lý thuyết và làm BT BT16 a) * x3 - 1 = (x-1)(x2 + x + 1)

Quy đồng mẫu các phân thức MTC : (x-1)(x2 + x + 1)

1

x

5 x

x

4

3

2

1 x x

x 1

2  

1 x

5 x x

3

2

) 1 x x )(

1 x (

5 x x

2

2

- HS2: Hãy nêu các bước quy đồng mẫu thức

x 2 1

2  

) 1 x x )(

1 x (

) 1 x )(

x 2 1 (

2  

Sửa BT 16(b)/43 SGK

1 x

) 1 x (

2

3

3

) 1 x x )(

1 x (

) 1 x (

2

2

3

2

x

10

 x 4

5

 6 x

1

- GV có thể gợi ý HS đổi dấu phân thức thứ

ba rồi mới quy đồàng

 > x + 2 ;  > 2x -4 = 2(x-2)

 > 6-3x = 3(x-2) = -3(x-2) MTC : 6(x+2)(x-2)

2 x

10

 (x 2).6(x 2)

) 2 x ( 6 10

) 2 x )(

2 x ( 6

) 2 x ( 60

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w