GV nêu nhiệm vụ Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của - Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học nhân vật 2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện: - Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời - HS tự c[r]
Trang 1-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 29
Từ ngày 29 /03/2010 đến 02 /03/2010
Thứ/ ngày Tiết Mơn Tên bài dạy
1 TĐ-KC Buổi học thể dục
2+3 Tốn Diện tích hình chữ nhật
4 TN-XH Thực hành: Đi thăm thiên nhiên (PM)
5 HĐTT
Thứ hai
(29/03/2010)
1 Chính tả Nghe viết: Buổi học thể dục
2 Đạo đức Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tt)
3 Tốn Luyện tập
4 Tập viết Ơn chữ hoa T (tt)
Thứ ba
(30/03/2010)
5 Thể dục Ơn bàiTDvới cờ-TC:Nhảy đúng, Nhảy nhanh.(PM)
1 Tập đọc Lời kêu gọi tồn dân tập thể dục
2 Mỹ thuật Vẽ tranh: Tĩnh vật (lọ hoa và quả)
3 Tốn Diện tích hình vuơng
4 LT-Câu Từ ngữ về thể thao - Dấu phẩy
Thứ tư
(31/03/2010)
5 Âm nhạc Tập viết các nốt nhạc trên khuơn nhạc
1 Chính tả Nghe viết: Lời kêu gọi tồn dân tập thể dục.
2 Tốn Luyện tập
3 Thể dục Ơn bàiTDvới cờ-TC:Nhảy đúng, Nhảy nhanh.(PM)
4 HĐTT
Thứ năm
(01/04/2010)
1 TLV Viết về một trận thi đấu thể thao
2 Tốn Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
3 TNXH Thực hành: Đi thăm thiên nhiên (tt) (PM)
4 Thủ cơng Làm đồng hồ để bàn (PM)
Thứ sáu
(02/04/2010)
5 HĐTT Sinh hoạt lớp
Kon Tum, ngày 27 tháng 03 năm 2010
Giáo viên
Nguyễn Văn Hải
Trang 3-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
Thứ hai, ngày 29 tháng 03 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện:
BUỔI HỌC THỂ DỤC
A / Mục tiêu:
- Luyện đọc đúng các từ: Đê – rốt – ti, Xtác – đi, Ga – rơ – nê, Nen – li, khuyến khích, khuỷu
tay …
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khĩ của một học sinh bị tật nguyền (Trả lời được các câu hỏi SGK)
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật (HS khá, giỏi kể lại được tồn bộ câu chuyện)
- Giáo dục học sinh tinh thần vượt khĩ trong học tập, đồng cảm với người tật nguyền
B / Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa truyện trong SGK, tranh về gà tây, bị mộng
C/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bài “Cùng vui chơi”
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm tồn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi
uốn nắn khi học sinh phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhĩm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Mời hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời:
+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?
+ Các bạn trong lớp thực hiện tập thể dục
như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
- Ba em lên bảng đọc bài “Cùng vui chơi”
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc các từ khĩ ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện
- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhĩm
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1
- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đĩ
+ Đê - rốt - xi và Cơ - rét - ti leo như 2 con khỉ, Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây…
- Lớp đọc thầm đoạn 2
Trang 4+ Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ?
+ Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập
như mọi người ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3.
+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen - li ?
- Em có thể tìm thêm một số tên khác thích
hợp để đặt cho câu chuyện ?
d) Luyện đọc lại:
- 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu
chuyện
- Theo dõi nhắc nhở cách đọc
- Mời một tốp 5HS đọc theo vai
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của
nhân vật
2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:
- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời
một nhân vật
- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu
- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời
một nhân vật
- Mời 1 số HS thi kể trước lớp
- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất
đ) Củng cố- dặn dò:
- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?
- GV nhận xét đánh giá
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới
+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được
- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3
+ Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo
+ Cậu bé can đảm ; Nen - li dũng cảm ; Một tâm gương đáng khâm phục
- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện
- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen - li và 3 em cùng nói: “Cố lên !“
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học
- HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen - li hay của Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )
- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện
- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện
- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một
HS bị tật nguyền
Trang 5
-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
Tốn:
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
A/ Mục tiêu :
- Nắm được quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nĩ
- Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét
- Giáo dục HS chăm học
B/ Đồ dùng dạy học :
- 1HCN bằng bìa cĩ chiều dài 4 ơ, chiều rộng 3 ơ
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các
số đo diện tích:
+ một trăm linh bảy xăng-ti-mét
+ Ba mươi xăng-ti-mét
+ Hai nghìn bảy trăm mười tám
xăng-ti-mét
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN:
- GV gắn HCN lên bảng
+ Mỗi hàng cĩ mấy ơ vuơng ?
+ Cĩ tất cả mấy hàng như thế ?
+ Hãy tính số ơ vuơng trong HCN ?
+ Diện tích 1 ơ vuơng cĩ bao nhiêu cm2
?
+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm,
chiều rộng dài bao nhiêu cm ?
+ Tính diện tích HCN ?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế
nào
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và
diện tích HCN
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH:
+ Mỗi hàng cĩ 4 ơ vuơng
+ Cĩ tất cả 3 hàng
+ Số ơ vuơng trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ơ vuơng) + Diện tích 1 ơ vuơng là 1cm2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm
+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2) + Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- HS đọc QT trên nhiều lần
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
- HS nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
Trang 6- Yêu cầu tự làm bài.
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu từng cặp đổi chéo vở và KT
bài
- Mời một HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo của
chiều dài và chiều rộng HCN ?
+ Để tính được diện tích HCN em cần
làm gì ?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
d) Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại quy tắc tính diện tích
HCN
- Về nhà học thuộc quy tắc và xem lại
các BT đã làm
Chu vi HCN 28 cm 80 cm Diện tích
HCN 40 cm2 256 cm2
- HS đọc bài toán
- Cả lớp phân tích bài toán rồi tự làm bài vào vở
- Đối chéo vở để KT bài nhau
- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
Diện tích mảnh bìa HCN là:
14 x 5 = 70 (cm2)
ĐS : 70 cm2
- Một em đọc bài toán
+ Khác nhau
+ Cần đổi về cùng đơn vị đo
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
a) Diện tích mảnh bìa HCN là:
3 x 5 = 15 (cm2)
ĐS : 15 cm 2
b) Đổi 2dm = 20cm Diện tích mảnh bìa HCN là:
20 x 9 = 180 (cm2)
ĐS : 180 cm 2
- Vài HS nhắc lại quy tắc tính diện tích HCN
Trang 7
-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
Tự nhiên-xã hội:
THỰC HÀNH : ĐI THĂM THIÊN NHIÊN
A/ Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh biết:
- Vẽ, nĩi hoặc viết về cây cối và các con vật mà đã quan sát được khi đi thăm thiên nhiên
- Khái quát hĩa những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh trong sách trang 108, 109
- Mỗi HS 1 tờ giấy A4, bút màu Giấy khổ to, hồ dán
C/ Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài "Mặt Trời"
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác:
* Hoạt động 1:
- Dẫn HS đi thăm thiên ở khu vực gần trường
- Cho HS đi theo nhĩm
* Hoạt động 2:
- Giao nhiệm vụ: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép
mơ tả cây cối và các con vật mà em đã nhìn
thấy
- Yêu cầu các nhĩm tiến hành làm việc
- Theo dõi nhắc nhở các em
* Hoạt động 2:
- Tập trung HS, nhận xét, dặn dị và cho HS về
lớp
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu vai trị của Mặt Trời đối với đời sơng con người, động vật và thực vật
+ Người ta sử dụng ánh sáng và nhiệt của Mặt Trời để làm gì ?
- Lớp theo dõi
- Đi theo nhĩm đến địa điểm tham quan
- Lắng nghe nhận nhiệm vụ học tập
- Các nhĩm tiến hành làm việc
- Tập trung, nghe dặn dị và về lớp
Trang 9
-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
Thứ ba, ngày 30 tháng 03 năm 2010
Chính tả:(nghe viết)
BUỔI HỌC THỂ DỤC
A/ Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Buổi học thể dục” Viết đúng các tên riêng của người nước ngồi: Cơ-rét-ti, Nen-li
- Làm đúng bài tập 3 a/b
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ gìn sách vở
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 3 lần các từ ngữ trong bài tập 3a
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con các từ cĩ dấu hỏi/ dấu ngã
- Nhận xét đánh giá chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
- Đoạn văn trên cĩ mấy câu ?
+ Câu nĩi của thầy giáo đặt trong dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?
- Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khĩ
- GV nhận xét đánh giá
* Đọc cho HS viết vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 3a:
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải
đúng
Bài 3b :
- Nêu yêu cầu của bài tập 2a
- 2HS lên bảng viết: luyện võ, nhảy cao, thể
dục, thể hình,…
- Cả lớp viết vào giấy nháp
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài + Đặt trong dấu ngoặc kép
+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, riêng
- Cả lớp viết từ khĩ vào bảng con: Nen-li,
cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống,
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- Ba em lên bảng thi đua làm bài,
- Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa - nhảy
sào - sới vật.
- 1 em nêu yêu cầu BT
Trang 10- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Mời 1HS đọc cho 3 bạn lên bảng viết tên
các bạn HS trong truyện Buổi học thể dục.
- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải
đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà luyện viết lại những chữ đã viết sai
- HS làm vào vở
- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:
+ Điền kinh , truyền tin, thể dục thể hình
Trang 11
-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
Đạo đức:
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC(TIẾT 2)
A / Mục tiêu:
- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiểm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vên nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương
- GDHS khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước
B/ Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ơ nhiễm nước ở các địa phương
C/ Hoạt động dạy - học :
* Hoạt động 1: Xác định các biện pháp.
- Yêu cầu các nhĩm lên trình bày trước lớp về
kết quả điều tra thực trạng và các biện pháp
tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Yêu cầu các nhĩm khác nhận xét bổ sung ý
kiến và bình chọn biện pháp hay nhất
- Nhận xét hoạt động của các nhĩm, tuyên
dương
* Hoạt động 2: Thảo luận nhĩm
- Chia nhĩm
- Phát phiếu học tập cho các nhĩm yêu cầu
các nhĩm thảo luận để nêu về cách đánh giá
các ý kiến ghi trong phiếu và giải thích
- GV nêu ra các ý kiến trong phiếu
- Mời đại diện các nhĩm lên trình bày trước
lớp
- GV kết luận: Các ý kiến a, b là sai vì nguồn
nước chỉ cĩ hạn Các ý kiến c, d, đ, e là đúng
* Hoạt động 3: Trị chơi “ Ai nhanh, ai
đúng”
- Chia nhĩm và phổ biến cách chơi: các nhĩm
ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và
bảo vệ nguồn nước trong thời gian 3 phút
Nhĩm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,
nhanh nhất thì nhĩm đĩ thắng cuộc
- Mời đại diện từng nhĩm trình bày kết quả
làm việc
- Nhận xét đánh giá về kết quả cơng việc của
các nhĩm
- GV kết luận chung: Nước là tài nguyên quý
- Đại diện các nhĩm lên báo cáo kết quả trước lớp về kết quả điều tra thực trạng và những biện pháp tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Các nhĩm khác nhận xét bổ sung vàbình chọn nhĩm cĩ cách xử lí hay nhất
- Các nhĩm thảo luận để hồn thành bài tập trong phiếu
- Đại diện từng nhĩm trình bày ý kiến trước lớp
- Các nhĩm khác nhận xét bổ sung
- Các nhĩm thảo luận và ghi ra giấy những việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Đại diện từng nhĩm trình bày kết quả làm việc
- Lớp bình chọn nhĩm thắng cuộc
Trang 12Nguồn nước sử dung trong cuộc sống chỉ có
hạn Do đó, chúng ta cần phải sử dụng hợp lý,
tiết kiệm và bảo vệ dể nguồn nước không bị ô
nhiễm
- Gọi HS nhắc lại KL trên
* Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà thực hiện đúng với những điều vừa
học
- Nhắc lại KL nhiều lần
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Trang 13
-Giáo án lớp Ba – Tuần 29 - - Nguyễn Văn Hải -
Tốn
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu :
- Luyện tập để biết cách tính diện tích HCN theo kích thước cho trước
- Giáo dục HS chăm học
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ :
- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tính diện tích
HCN biết:
a) chiều dài là 15cm, chiều rộng là 9cm
b) chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm
- GV nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b/ Luyện tập :
Bài 1: - Gọi HS nêu bài tốn.
- Ghi tĩm tắt đề bài lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài tốn
- Cho quan sát về các đơn vị đo các cạnh và
nêu nhận xét về đơn vị đo của 2 cạnh HCN
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa
bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS nêu bài tốn
- GV gắn hình H lên bảng Yêu cầu cả lớp
quan sát A 8cm B
10cm
D C M
8cm
P 20 cm N
- 2HS lên bảng làm BT
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu bài tốn
- Phân tích bài tốn
- Nêu nhận xét các số đo của hai cạnh HCN khơng cùng đơn vị đo ta phải đổi về cùng đơn
vị đo
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
4 dm = 40 cm Diện tích HCN: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi HCN: (40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đ/S : 320 cm 2 , 96 cm
- Một em đọc bài tốn
- Cả lớp quan sát hình vẽ