1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Ngữ văn 8 tiết 38: Ôn tập truyện ký Việt Nam

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 253,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một sè nguyªn, quy t¾c céng, trõ, nh©n hai sè nguyªn vµ c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng, phÐp nh©n sè nguyªn..  HS vË[r]

Trang 1

chủ đề III: Số nguyên

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 19 Quy tắc chuyển vế

A.Mục Tiêu

- Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, tính chất đẳng thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức

rèn luyện kĩ năng thực hiện quy tắc dấu ngoặc ,quy tắc chuyển vế để tính nhanh tính hợp lí

- Vận dụng kiến thức toán học vòa một số bài toán thực tế

B phương tiện

Bảng phụ, bảng từ và các tấm viết số để tiến hành trò chơi trong bài 72 SGK

C các hoạt động trên lớp

1 Tổ chức:

6A: 6B:

2 Kiểm tra

Hs1: Phát biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập sau:Tìm số nguyên x biết:3+(-2)+x=5

Hs2: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc Chữa bài tập sau

Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a) (18+29)+(158-18-29) b) (13-135+49)-(13+49)

3 Bài mới

Hoạt động1: luyện tập

Dạng1: Tính tổng sau một cách hợp lí.

Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

a) 3784+23-3785-15

gợi ý HS cách nhóm

Thực hiện phép tính

Nhắc lại quy tắc cho các số hạngvào trong

ngoặc

b)21+22+23+24-11-12-13-14

Bài 71: Tính nhanh

a) -2001+(1999+2001)

b) (43-863)-(137-57)

gọi 2 HS lên bảng

Bài 1:

a) = (3784-3785)+(23-15) = -1 +8 = 7

b) = ( 21-11) + (22-12) + (23-13) + (24-14)

= 10 + 10 + 10 +10 = 40

a) = -2001 + 1999 +2001 = (-2001+2001) +1999 = 1999 b) = 43 -863 -137+57

= ( 43+57)-(863+137) = 100 – 100 = - 900

Trang 2

Dạng 2: Tìm x

Bài 2: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Tìm số nguyên x biết:

4-(27-3)=x-(13-4)

gv: có những cách làm nào ?

( thu gọn trong ngoặc #]! hoặc bỏ ngoặc

rồi thực hiện chuyển vế)

Bài 3: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Tìm số nguyên x biết:

9-25=(7-x)-(25+7)

nhắc lại tính chất của đẳng thức và quy tắc

chuyển vế

Dạng 3: Quy tắc chuyển vế trong bất đẳng

thức:

Gv ], đề bài 4 trên bảng phụ

Bài 4

Gv ]! dẫn HS phân tích

Gọi số điểm của A,B,c lần ']- là:

a,b,c ( điểm)

a) a+b+c=0 =>8+b+(-3)=0=>b=3-8=>b=-5

b) Gợi ý 6 mà a+b+c = 0

2 

 b

a

Tính c?

Trò chơi: Bài tập 72 trang 88 SGK

Gv nêu đề bài bằng bảng từ, có gắn các số

 ] hình 51 SGK ( 2 bảng để dùng cho 2

đội)

Có thể gợi ý: - Tìm tổng mỗi nhóm 

tổng 3 nhóm = 12 tổng các số trong 

mỗi nhóm lúc sau = 4 cách chuyển

Bài 2:

Cách1: 4-24 = x-9 4-24+9 = x=> x = -11 Cách 2: 4 -27 + 3 = x -13 + 4 -27 +_3 +13 =x=> x = -11

hs làm theo 2 cách ]; tự  ] trên

Bài 3

Hs thực hiện các yêu cầu của GV

Hs đọc đề bài 4

Hs: Hiệu số bàn thắng thua của đội

đó năm ngoái là:

27 -48 = -21 hiệu số bàn thắng thua của đội đó năm nay là:

39 - 24 = 15 hs: tóm tắt đề bài:

Tổng số điểm của A + B + C = 0 a) Tính điểm của B nếu A ]- 8

điểm và C ]- -3 điểm

b) Tính điểm của C nếu 6

2 

 B A

điểm

hs lập đẳng thức biểu thị tổng số

điểm của 3 ]k = 0 rồi giải bài tập

c= -12

Hs hoạt động nhóm

4 Củng cố

- Phát biểu lại quy tắc bỏ ngoặc, cho vào trong ngoặc, quy tắc chuyển vế trong đẳng thức, bất đẳng thức So sánh

5: Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập các quy tắcbài tập 67, 69 trang 87 SGK bài 96,97,103 (66) SBT

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 20 : Nhân hai số nguyên A.Mục Tiêu

- Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên , chú ý đặc biệt quy tắc dấu(-)x(-)=(+)

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên,bình ]; của một

số nguyên , sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân

- Thấy rõ tính thực tế của phép nhân hai số nguyên ( thông qua bàI toán chuyển động)

B.phương tiện

Bảng phụ, Máy tính Casio, tài liệu tham khảo TNC-CĐ

C các hoạt động trên lớp

1 Tổ chức:

6A: 6B:

2 Kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0 Chữa bài tập 120 trang 69 SBT

Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và phép cộng số nguyên

Chữa bài tập 83 trang 92 SGK

Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1 là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D

]! đây: A=9; B=-9;C=5;D=-5

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: ôN TậP Lý THUYếT HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên

cùng dấu, khác dấu, nhân với số 0

Chữa bài tập 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi

đề bài

Hs2: So sánh qu tắc dấu của phép nhân và

phép cộng số nguyên

Chữa bài tập 2Giáo viên treo bảng phụ ghi

đề bài

Giá trị của biểu thức (x-2).(x+4) khi x=-1

là số nào trong 4 đáp số A,B,C,D ]! đây:

A=9; B=-9;C=5;D=-5

Hs1:P hát biểu quy tắc Chữa bài tập

Hs2: so sánh Phép cộng: (+)+(+) (+) 

(-)+(-) (-) 

(-)+(+)(-) hoặc (+) Phép nhân : (+).(+) (+)

(-).(-) (+)

(-).(+) (-)

Chữa bài tập

Hoạt động 2 luyện tập Dạng 1: áp dụng quy tắc và tìm thừa số

], biết

Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Dấu của a của bDấu của abDấu Dấu của

Trang 4

điền các dấu “+”, (-) thích hợp vào ô trống.

- Gợi ý cột 3 “dấu của ab” #]! %

- Căn cứ vào cột 2 và 3 ,điền dấu cột 4” dấu

của ab2”

Cho Hs hoạt động nhóm

Bài 2 (bài 86 trang 93 SGK)

Điền số vào ô trống cho đúng

(1) (2) (3) (4) (5) (6)

Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Biết rằng 32=9.có số nguyên nào khác mà

bình ]; của nó cũng bằng 9

Gv yêu cầu một nhóm trình bày, kiểm tra

một vài nhóm khác

-Mở rộng: Biểu diễn các số 25 , 36 , 49 , 0

]! dạng tích hai số nguyên bằng nhau

Nhận xét gì về bình ]; của mọi số?

-Dạng 2: So sánh các số

Bài 4 ( bài 82 trang 92 SGK) So sánh:

a) (-7).(-5) với 0

b)(-17).5 với (-5).(-2)

c)(+19+.(+6) với (-17).(-10)

Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Cho x Z So sánh (-5).x với 0.

X có thể nhận những giá trị nào?

-Dạng 3 : Bài toán thực tế

Gv ], đề bài 133 trang 71 SBT

Đề bài……… Hãy xác định vị trí

của ]k đó so với 0

Gv gọi hs đọc đề bài

Hỏi : Quãng ]k và vận tốc quy ]! thế

nào?

- Thời điểm qui ]!  ] thế nào?

+8 +4

0 -4 -8

km

A C 0 D B

a) v=4;t=2 b) v=4;t=-2

c)v=-4 d) v=-4;t=-2

Giải thích ý nghĩa các đại ']- ứng với

từng #]k hợp

-Vậy xét ý nghĩa của bài toán chuyển động

ab2

+ +

-+ -+

-+ -+

+ +

Hs hoạt động theo nhóm làm bài 4

Bài 4:

32=(-3)2=9 một nhóm trình bày lời giải

hs làm NX: bình ]; của mọi số nguyên đều không âm

Hs làm bài tập 5

a) (-7).(-5) > 0 b)(-17).5 < (-5).(-2) c)(+19+.(+6) < (-17).(-10)

HS: x có thể nhận các giá trị: Nguyên ]; nguyên âm,0 xnguyên ];-5).x<0

x nguyên âm: (-5).x>0 x=0: (-5).x = 0

hs đọc đề bài

chiều trái phải: +

chiều phải trái: -

Thời điểm hiện tại: 0 Thời điểm #]! A -Thời điếm sau: +

Hs giải thích a) v=4;t=2 nghĩa là ]k đó đI từ trái phảI và thời gian là sau 2 

giờ nữa

Vị trí ]k đó: A (+4).(+2)=(+8) b)4.(-2)=-8

vị trí của ]k đó: B c) (-4).2=-8

Trang 5

, quy tắc phép nhân số nguyên phù hợp với

ý nghĩa thực tế

Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 6: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Gv yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK

Nêu cách đặt số âm trên máy

Gv yêu cầu HS dùng máy tính bỏ túi để

tính:

a) (-1356).7 b)39.(-152) c)(-1909).(-75)

vị trí của ]k đó: B d) (-4).(-2) =8

Vị trí ]k đó: A

HS: tự đọc SGK và làm phép tính trên máy tính bỏ túi

a)-9492 b)-5928 c)143175

4 : Củng cố

Gv: khi nào tích hai số nguyên là số

];\' số 0?

Gv ], bài tập : Đúng hay sai để hs

tranh luận

a)(-3).(-5) = (-15)

b)62=(-6)2

c)(+15).(-4)=(-15).(+4)

d)(-12).(+7)=-(12.7)

e)Bình ]; của mọi số đều là số

];

Hs: Tích 2 số nguyên là số ]; nếu 2

số cùng dấu, là số âm nếu 2 số khác dấu, là số 0 nếu có thừa số bằng 0

Hs hoạt động trao đổi bàI tập

Đs a) sai (-5).(-3)=15 b)đúng

c)đúng d)đúng e)sai, bình ]; mọi số đều không

âm

5: Hướng dẫn về nhà

-Ôn lại các quy tắc phép nhân số nguyên-Ôn lại tính chất phép nhân trong N

- Bài tập 126 131 trang 70 SBT.Các bài tập trong TNC-CĐ.

Trang 6

Ngày soạn:……….

Ngày giảng:………

Tiết 21: Tính chất của phép nhân A.Mục Tiêu:

 Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số, phép nâng lên lũy thừa

 Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số

B phương tiện

Bảng phụ

C các hoạt động trên lớp

1 Tổ chức:

6A: 6B:

2 Kiểm tra

Hs1: Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên.Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập sau Tính: (37-17).(-5)+23.(-13-17)

Hs2: Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?

Chữa bài tập sau: Viết các tích sau ]! dạng một lũy thừa:

a) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5) b) (-2) (-2) (-2)(-3) (-3) (-3)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

Dạng1:Tính giá trị của biểu thức

Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Tính (-57)(67-34)-67(34-57)

Ta có thể giải bài toán này  ] thế nào?

Gọi 1 hs lên bảng làm

GV: có thể giải cách nào nhanh hơn? gọi

2 HS lên bảng.Làm  ] vậy là dựa trên

cơ sở nào?

Bài 2:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

a) 237(-26)+26.137

b) 63(-25)+25(-23)

Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Tính giá trị của biểu thức

a) (-125)(-13)(-a) với a=8

Gv: Làm thế nào để tính ]- giá trị

Bài 1 Hs: có thể thực hiện trong ngoặc

#]! ngoài ngoặc sau

=-1881+1541 =-340 Cách 2:

=-57.67-57(-34)-67.34-67.(-57)

=-57(67-67)-34(-57+67)

=-57.0-34.10 =-340 Bài 2:

Hs cả lớp làm bài tập, gọi 2 hs lên bảng

a) = 26.137 – 26.237 = 26(137-237) = 26(-100) = -2600

b) = 25(-23)-25.63 = 25(-23-63) = 25.(-86) = -2150

Bài 3:

Hs:Phải thay giá trị a vào biểu thức

Trang 7

biểu thức?

Xác định dấu của biểu thức? Xác định

giá trị tuyệt đối?

b) (-1)(-2)(-3)(-4)(-5).b với b=20

Bài 4:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

So sánh:

a) (-16).1253.(-8).(-4)(-3) với 0

Tích này so với 0  ] thế nào?

b) 13.(-24).(-15).(-8).4 với 0

Vậy dấu của tích phụ thuộc vào cái gì?

Dạng 2: Lũy thừa

Bài 5: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Viết các tích sau ]! dạng lũy thừa của

một số nguyên:

a) (-8)(-3)3(+125)

gv: viết (-8), +125 ]! dạng lũy thừa

b) 27.(-2)3.(-7).49

viết 27 và 49 ]! dạng lũy thừa?

Dạng3: Điền số vào ô trống, dãy số

GV phát đề cho các nhóm

Đề bài:

Bài 6:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

Áp dụng tính chất:

a(b-c) = ab – ac

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) G (-13)+8(-13)=(-7+8)(-13)= G

b) (-5)(-4- G)=(-5)(-4)-(-5)(-14)= G

Bài 147 SBT Tìm hai số tiếp theo của

dãy số sau:

a) -2;4;-8;16;…

b)5;-25;125;-625;…

=(-125).(-13).(-8)=-(125.8.13)=13000 Thay giá trị của b vào biểu thức:

=(-1)(-2)(-3)(-4)(-5).20

=-(2.3.4.5.20)=-12.10.20)=-2400 Bài 4:

Hs: Thay số vào rồi tính

Hs: tích này lớn hơn 0 vì trong tích

có 4 thừa số âm tích ];%

Hs: tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích

có 3 thừa số âm tích âm.

HS : Dấu của tích phụ thuộc vào số thừa số âm trong tích

Nếu thừa số âm là chẵn tích sẽ

];

Nếu thừa số âm là lẻ tích sẽ âm

=30.30.30 =303

=33.(-2)3.(-7).(-7)2

=42.42.42 =423

Hs :Hoạt động nhóm Sau 5 phút yêu cầu 1 nhóm lên trình bày bài 99 một nhóm khác trình bày bài 147

HS: trong lớp nhận xét bổ sung

Bài 147 a) -2;4;-8;16;-32;64…

b)5;-25;125;-625;3125;-15625…

4 .Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z

- Bài tập về nhà: 143,144,145,146,148 trang 72,73 SBT

- Ôn tập bội và ]! của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

Trang 8

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 22: ÔN tập chủ đề 3

A mục tiêu

 Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một

số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

 HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh sô nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối , số dối cả số nguyên

B.phương tiện

Bảng phụ

C.Tiến trình dạy học

1.T ổ chức : 6A: 6B:

Hoạt động 1 ôn tập kháI niệm về tập Z, thứ tự trong Z

1) Viết tập hợp Z các số nguyên

Tập Z gồm những số nào?

2)a)Viết số đối của số nguyên a

b)Số đối của số nguyên a có thể là

số nguyên ];\ số nguyên âm? số 0

hay không?

cho ví dụ

3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

gì? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối

của 1 só nguyên

Cho ví dụ

Vậy giá trị tuyệt đối của một số

nguyên có thể là số nguyên ];\ số

nguyên âm? số 0 hay không?

Gv yêu cầu HS chữa bàI 107 ( Tr 98

SGK)

Z =  ,  2 ,  1 , 0 , 1 , 2 , 

Tập Z gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên ];%

+Số đối của số nguyên a là (-a) + Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên ]; số nguyên âm, là số 0

Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+3) là (-3)

Số đối của 0 là 0 Vậy số 0 bằng số đối của nó

Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối:

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên

]; và số 0 là chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là

số đối của nó Giá tri tuyệt đối của số nguyên a không thể là số nguyên âm

a

b

a

b

-a

b

a -b 0

c) a< 0; -a = a  a  0

Trang 9

trả lời câu c

Gv cho hs chữa miệng bài 1: Giáo viên treo

bảng phụ ghi đề bài

Nêu cách so sánh hai số nguyên âm, 2 số

nguyên ]; số nguyên âm với số 0, với số

nguyên ];%

bb  b  0 ; b 0

1hs đọc đề

1 hs trả lời

hs nêu

Hoạt động 2 ôn tập các phép toán trong Z

Gv: Trong tập Z có những phép toán

nào luôn thực hiện ]- \

Hãy phát biểu các quy tắc :

Cộng hai số nguyên cùng dấu

Cộng hai số nguyên khác dấu

Cho ví dụ

Chữa bài 2:Giáo viên treo bảng phụ

ghi đề bài

Gv nhấn mạnh quy tắc dấu

(-)+(-)=(-) (-).(-)=+

Chữa bài 3: Giáo viên treo bảng phụ

ghi đề bài

Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm làm

bài 4+ 5

Bài 4: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề

bài Tính

a)(-4).(-5).(-6) b)(-3+6).(-4)

c)(-3-5).(-3+5) d)(-5-13)(-6)

Bài 5:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề

bài Tính

a) (-7)3.24 b) 54.(-4)2

Gv ], ra bài giải sau:

a) (-7)3.24=(-21).8=-168

b)54.(-4)2=20.(-8)=-160

Hỏi đúng hay sai? Giải thích?

Gv: Phép cộng trong Z có những tính

chất gì?

phép nhân trong Z có những tính chất

gì? Viết ]! dạng công thức

Yêu cầu HS làm bài 6:Giáo viên treo

bảng phụ ghi đề bài

Tính nhanh

a) 15.12 – 3.5.10 b) 45-9(13+5)

c) 29.(19-13)-19(29-13)

Các phép toán: cộng , trừ , nhân , lũy thừa với số mũ tự nhiên luôn thực hiện

]-

Hs phát biểu các quy tắc và tự lấy ví dụ minh họa

Bài 110

2hs lên chữa bài 3 a)(-36) c)-279 b) 390 d)1130

hs hoạt động nhóm Bài 4

a) (-120) b) -12 c) -16 d) -18 Bài 5:

a)-5488 b)10000 Bài giải sai vì lũy thừa là tích các thừa

số bằng nhau, ở đây đã nhầm cách tính lũy thừa: lấy cơ số nhân với số mũ

Hs trả lời câu hỏi sau đó 2 em lên bảng viết các tính chất ]! dạng công thức Bài 6

a) 30 b)-117 c)-130

Hoạt động 3.Hướng dẫn về nhà

Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng , phép nhân trong Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ]! của một số nguyên

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày giảng:………

Tiết 23 ôn tập chủ đề 3 (Tiết 2)

A.mục tiêu

 Tiếp tục củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển

vế, bội ]! của một số nguyên

 Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tinh, tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x, tìm bội và ]! của một số nguyên

 Rèn tính cẩn thận, chính xác tổng hợp cho học sinh

B.phương tiện

Bảng phụ quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, kháI niệm a chia hết cho b và các tính chất về tính chất chia hết trong Z; bài tập

C.Tiến trình dạy học

1.T ổ chức : 6A: 6B:

2 Kiểm tra bài cũ

Hs1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

Chữa bài tập sau: Tính các tổng sau:

a) [(-8) + (-7)] + (-10) c) - (-229) + (-219) – 401 + 12

Hs2: Phát biểu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0

Chữa bài tập sau:Tính một cách hợp lí

a) 18.17 – 3.6.7 c)33.(17-5) – 17(33-5)

3 Bài mới

Hoạt động 1 Luyện tập

Dạng 1: thực hiện phép tính

Bài 1 Tính

a) 215 + (-38) – (-58) -15

b) 231 + 26 –(209+26)

c) 5.(-3)2 – 14(-8) + (-40)

Bà2:

Liệt kê và tính tất cả các số nguyên x

thỏa mãn

a) -8 < x < 8

b) -6 < x< 4

Dạng 2: Tìm x

Bài 3:

Tìm số nguyên x, biết:

a) 2x -35 =15

Giải chung toàn lớp phần a

- Thực hiện chuyển vế -35

Bài 1:

Hs thực hiện Nhận xét bài làm của bạn a) =220

b) = 22 c) = 117 Bài 2:

a) Tổng = 0

b) Tổng = (-9) Bài 3

a)2x = 15 + 35 2x = 50  x = 50 : 2 x = 25

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm