CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC I/ Mục tiêu: - HS hiểu được khái niệm đơn thức A chi hết cho đơn tức B.. - HS sử dụng thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thúc.[r]
Trang 1Tuần: 7 Ngày soạn:
BÀI 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu được khái niệm đơn thức A chi hết cho đơn tức B
- Nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS sử dụng thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thúc
II/ Chuẩn bị:
- GV: một số đồ dùng dạy học
- HS: một số đồ dùng học.
III/ Tiến trình dạy - học:
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Phân tích đa thức sau thành nhân tủ:
- HS1: 2x - 2y - x2 + 2xy - y2
- HS2: (2x - 1)2 - (x - 3)2
- GV: nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới:
*Hoạt động 1:
- GV: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B
O nếu tìm đơn thức Q sao cho A = BQ
* Hoạt động 2: Quy tắc chia hai đơn thức.
- HS: Nhắc lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng
cơ số
- GV: cho HS làm ?1 ?2
- GV: Cho HS hoạt động nhóm giải ?3.
- HS: Hai HS đại diện hai nhóm lên giải.
- HS: Tiếp tục thảo luận nhóm và kiểm tra lại
kết quả trên bảng
- GV: Qua ví dụ trên em hãy nêu quy tắc chia.
- HS: Nêu quy tắc.
I/ Chia hai đơn thức:
Đơn thức A chia hết cho đơn thức
B O nếu tìm đơn thức Q sao
cho:
A = BQ
Kí hiệu: Q = A:B
hoặc : A =
B A
II/ Quy tắc:
Tacó : x 0 ;m,nN(mn)
xm : xn = xm-n (m > n)
xm : xn = 1 (m = n)
Ví dụ:
a) x3 : x2 = x b) 15x7:3x2 = 5x5
c) 20x5:12x = x4
3 5
Tính:
a) 15x2y2:5xy2 = b) 12x3y :12x =
Nhận xét:
Đơn thức A chi hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A và số mũ không lớn hơn của biến có trong A
Quy tắc: (sgk)
Lop8.net
Trang 2* Hoạt động 3: bài tập áp dụng
(Giải ?3)
- HS: Thảo luận nhóm và giải vào vở bài tập.
- GV: sửa sai.
*Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Làm bài tập 59a, 59b tại lớp
- Học thuộc quy tắc
- Làm bài tập: 60, 61, 62 sgk trang 27
II/ Áp dụng:
Tính
a) 15x3y5z:5x2y3 = 3xy2z b) P = 12x4y2 : (-9xy2) = - 3
3
4
x
= ( 1 ) 3
3
4
= 36
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Lop8.net