5.Dặn dò: Bài nhà : Yêu cầu HS về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học, nhân, chia số có ba chữ số với số có một chữ số, tính chi vi của hình chữ nhật, hình vuông,.. Chuẩn bị : kiểm tra [r]
Trang 1LỊCH GIẢNG TUẦN 18
Ngày dạy: 14/12 Tập đọc- kể chuyện (Tiết 52-53)
ÔN TẬP TIẾT 1
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ khoảng 60 tiếng /1phút ) trả lời được 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc, thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI
Nghe và viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng quy định CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ /15phút ), không mắc quá 5 lỗi trong bài
II HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : Am thanh thành phố
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc
Cho học sinh lên bảng gắp thăm bài đọc
Gọi học sinh đọc và trả lời 1,2 câu hỏi về nội dung
bài đọc
Gọi học sinh nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
Cho điểm trực tiếp học sinh
( GV gọi 6 em lên đọc bài tập đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài đọc )
*Hoạt động 2 : Viết chính tả
phương pháp thực hành
Giáo viên đọc đoạn văn một lượt
Giáo viên giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi: dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính
+ Tráng lệ: vẻ đẹp lộng lẫy
Hỏi: Đoạn văn tả cảnh gì?
Lần lượt từng học sinh lên bốc thăm bài, về chỗ ngồi chuẩn bị
Đọc và trả lời câu hỏi
Theo dõi và nhận xét
Theo dõi giáo viên đọc sau đó 2 học sinh đọc lại
Ôn tập
Hai
14/12
Toán (Chiều) 86 Chu vi hình chữ nhật
Ba
Chính tả (Chiều) 36 Ôn tập
Tư
16/12
Tập viết (Chiều) 18 KT HKI Tiếng Việt (phần đọc)
Năm
17/12
Tập làm văn 18 KT HKI Tiếng Việt (phần viết )
Sáu
18/12
Trang 2Rừng cây trong nắng có gì đẹp?
Đoạn văn có mấy câu?
Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa?
Yêu cầu học sinh tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
Yêu cầu học sinh đọc và viết các từ vừa tìm được
Giáo viên đọc thong thả đoạn văn cho học sinh
chép bài
Giáo viên đọc lại bài cho học sinh soát lỗi
Thu, chấm bài
Nhận xét một số bài đã chấm
Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang
xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
Đoạn văn có 4 câu
Những chữ đầu cầu
Các từ: uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,…
3 học sinh lên bảng viết, học sinh dưới lớp viết vào vở nháp
Nghe giáo viên đọc và chép bài
Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài
4.Củng cố : Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: Bài nhà :Dặn học sinh về nhà tập đọc và trả lời các câu hỏi trong các bài tập đọc
Chuẩn bị bài sau
-Toán (Tiết 86 ) CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật.và vận dụng tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài , chiều rộng )
Giải bài toán có liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
Làm được BT 1,2,3
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên :Thước thẳng, phấn màu ,SGK
2.Học sinh : Vở , thước , bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Khởi động : 1’ hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ : _Kiểm tra việc nhận diện các hình đã học Đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật HS làm bài trên bảng
_Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
3.Dạy bài mới:
Giới thiệu bài : Giờ học hôm nay giúp các em
xây dựng và ghi nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ
nhật.Vận dụng quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
để giải bài toán có liên quan
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn xây dựng công thức
tính chu vi hình chữ nhật
Phương pháp trực quan, quan sát, đàm thoại,
giảng giải
a Ôn tập về chu vi các hình :
_ Giáo viên vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có
độ dài các cạnh lần lượt là 6cm, 7cm, 8cm, 9cm và
yêu cầu học sinh tính chu vi của hình này
_Vậy muốn tính chu vi của một hình ta làm như
_Nghe giới thiệu
_ Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên _Chu vi hình tứ giác MNPQ là:
6cm + 7cm + 8cm + 9cm = 30cm
_Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó _Quan sát hình vẽ
Trang 3thế nào?
* Tính chu vi hình chữ nhật
_Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài
là 4cm, chiều rộng là 3cm
_Yêu cầu học sinh tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD
_Yêu cầu học sinh tính tổng của 1 cạnh chiều dài
và1cạnh chiềurộng(VD: cạnh AB và cạnh BC)
_Hỏi: 14cm gấp mấy lần 7cm?
_Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp mấy
lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và chiều dài?
_Vậy khi muốn tính chu vi của hình chữ nhật
ABCD ta có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng,
sau đó nhân với 2 Ta viết là (4 + 3) 2 = 14
_ Học sinh cả lớp đọc quy tắt tính chu vi hình chữ
nhật
_Lưu ý học sinh là số đo chiều dài và chiều rộng
phải được tính theo cùng một đơn vị đo
*Hoạt động 2 : Luyện tập – thực hành
+Bài 1 :
_Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài
_Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu vi hình
chữ nhật
_Chữa bài và cho điểm học sinh
+Bài 2 :
_Gọi 1 học sinh đọc đề bài
_Yêu cầu học sinh làm bài
_Chữa bài và cho điểm học sinh
+Bài 3 :
_Hướng dẫn học sinh tính chu vi của hai hình chữ
nhật, sau đó so sánh hai chu vi với nhau và chọn
câu trả lời đúng
_Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm
_Tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng là: 4cm + 3cm = 7cm
_14cm gấp 2 lần 7cm
_Chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng
_ Học sinh tính chu vi hình chữ nhật ABCD theo công thức
_2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở bài tập
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) 2 = 30 (cm) b) Chu vị hình chữ nhật là:
(27 + 13) 2 = 80 (cm)
Bài giải:
Chu vi của mảnh đất đó là:
(35 + 20) 2 = 110 (m) Đáp số: 110m
_Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(63 + 31) 2 = 188 (m) _Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(54 + 40) 2 = 188 (m) Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ
4.Củng cố Dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị : _Chu vi hình vuông
-Ngày dạy :15/12
Chính tả ( tiết 35)
ÔN TẬP TIẾT 2
I-MỤC TIÊU:
Mức độ , yêu cầu kĩ năng như tiết 1
Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn ( BT2)
II-CHUẨN BỊ :
Trang 4.Giáo viên : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc _Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3.
III-HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :
1.Khởi động : 1’ Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc
Tiến hành tương tự như tiết 1
*Hoạt động 2 : Ôn luyện về so sánh
+Bài 2
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Gọi học sinh đọc 2 câu văn ở bài tập 2
Hỏi: Nến dùng để làm gì?
Giải thích: Nến là vật để thắp sáng, làm bằng mỡ
hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi gọi là sáp hay đèn
cầy
Cây (cái) dù giống như cái ô: Cái ô dùng để làm gì?
Giải thích: dù là vật như chiếc ô dùng để che nắng,
mưa cho khách trên bải biển
Yêu cầu HS tự làm
Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới các hình
ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ so sánh
+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như
những cây nến khổng lồ
+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hàng hà sa số
cây dù xanh cắm trên bãi
*Hoạt động 3 :Mở rộng vốn từ
+Bài 3
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Gọi học sinh đọc câu văn
Gọi học sinh nêu ý nghĩa của từ biển
Chốt lại và giải thích: Từ biển trong biển lá xanh
rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông
trên bề mặt Trái Đất mà chuyển thành nghĩa một
tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm
bạt ngàn trên một diện tích rộng khiến ta tưởng như
đang đứng trước một biển lá
Gọi học sinh nhắc lại lời giáo viên vừa nói
Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
-2 học sinh đọc
-Nến dùng để thắp sáng
Dùng để che nắng, che mưa
Tự làm bài tập
HS tự làm vào nháp
2HS chữa bài
Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời
Như Những cây nến
khổng lồ
Đước mọc san sát, thẳng đuột Như Hàng hà sa số cây dù xanh
cắm trên bãi
- 1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
2 học sinh đọc câu văn trong SGK
5 học sinh nói theo ý hiểu của mình
- 3 học sinh nhắc lại Học sinh tự viết vào vở
4.Củng cố Dặn dò: Gọi học sinh đặt câu có hình ảnh so sánh
Nhận xét câu học sinh đặt
-Toán (Tiết 87 ) CHU VI HÌNH VUÔNG
Trang 5I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông( độ dài cạnh x 4)
Vận dụng tính chu vi hình vuông và giải bài toán có liên quan đến tính chu vi hình vuông
Làm được BT 1,2,3,4
II.CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, SGK
2.Học sinh : Vở, SGK ,Thước , bút chì
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : 1‘ Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ: 5’ Kiểm tra học thuộc lòng quy tắt tính chu vi hình chữ nhật và các bài tập về nhà của tiết 86 Học sinh làm bài trên bảng
_Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
3.Dạy bài mới:
Giới thiệu bài : _Giờ học hôm nay chúng ta sẽ xây
dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình
vuông.Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để
giải các bài tập có liên quan
Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn xây dựng công thức
tính chu vi hình vuông
phương pháp trực quan, quan sát, đàm thoại, giảng
giải
_ Giáo viên vẽ lên bảng hình vuông ABCD có
cạnh là 3dm và yêu cầu HS tính CV hình vuông
ABCD
_Yêu cầu học sinh tính theo cách khác.(Hãy
chuyển phép cộng 3 + 3 + 3 + 3 thành phép nhân
tương ứng )
_ 3 là gì của hình vuông ABCD
_Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế nào
với nhau?
_Vì thế ta có cách tính chu vi của hình vuông là lấy
độ dài một cạnh nhân với 4
*Hoạt động 2 : Luyện tập – thực hành
Phương pháp trực quan, đàm thoại, luyện tập thực
hành
+Bài 1 :
_Cho học sinh tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để
kiểm tra bài nhau
_Chữa bài và cho điểm học sinh
+Bài 2 :
_Gọi 1 học sinh đọc đề bài
_Yêu cầu học sinh làm bài
_Chữa bài và ghi điểm HS
+Bài 3:
_Gọi 1HS đọc đề bài
Nghe giới thiệu
_Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
_Chu vi hình vuông ABCD là:
3 4 = 12 (dm)
_3 là độ dài của cạnh hình vuông ABCD _Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau
_ Học sinh đọc quy tắc trong SGK
_Làm bài và kiểm tra bài của bạn
1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải:
Đoạn dây đó dài:
10 4 = 40 (cm) Đáp số: 40cm
_1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào
vở bài tập
Bài giải:
Trang 6_Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ.
_Yêu cầu HS làm bài
_Chữa bài và cho điểm HS
+Bài 4:
_Yêu cầu HS tự làm bài
_Chữa bài và cho điểm HS
Chiều dài của hình chữ nhật là:
20 3 = 60 (cm) Chu vi của hình chữ nhật là:
(60 + 20) 2 = 160 (cm) Đáp số: 160cm
Bài giải:
Cạnh hình vuông MNPQ là 3cm
Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm
4.Củng cố Dặn dò: _Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
_Nhận xét tiết học
Ngày dạy : 17/12
Tập đọc (54)
ÔN TẬP – KIỂM TRA TIẾT 3
I-MỤC TIÊU:
Mức độ , yêu cầu kĩ năng như tiết 1
Điền đúng nội dung vào Giấy mời , theo mẫu (BT2)
II-CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : _Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
III-HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :
1.Khởi động : 1’ Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
Giới thịêu bài:
Nêu mục tiêu học và ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc
Tiến hành tương tự như tiết 1
*Hoạt động 2 : Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:
+Bài tập 2
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Gọi 1 học sinh đọc mẫu giấy mời
Phát phiếu cho học sinh, nhắc học sinh ghi nhớ nội
dung của giấy mời như : lời lẽ, ngắn gọn, trân trọng,
ghi rõ ngày, tháng
Gọi học sinh đọc lại giấy mời của mình, học sinh khác
nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
1 học sinh đọc mẫu giấy mời trên bảng
Tự làm bài vào phiếu, 2 học sinh lên viết phiếu trên bảng
3 học sinh đọc bài
4.Củng cố Dặn dò : Nhận xét tiết học Dặn dò HS ghi nhớ mẫu giấy mời để viết khi cần thiết
-Toán (Tiết 88)
LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Biết tính chu vi hình chữ nhật chu vi hình vuông qua việc giải bài toán có nội dung hình học Làm được BT 1a,2,3,4
II.CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : SGK
2.Học sinh : Vở , SGK , Bảng con
Trang 7III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Khởi động : 1’ hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ: _Cho các em làm bài tập : Tính chu vi hình vuông có cạnh là 34 cm
1 Học sinh làm bài trên bảng.Hs làm vào nháp
_Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
3.Dạy bài mới:
Giới thiệu bài:
_Giờ học hôm nay các em sẽ học Tính chu vi hình
chữ nhật, hình vuông Giải các bài toán có nội
dung hình chữ nhật
_Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện tập
+Bài 1 :
_Gọi 1 học sinh đọc đề bài
_Yêu cầu HS tự làm bài
_Chữa bài và cho điểm học sinh
+Bài 2 :
_Gọi 1 học sinh đọc đề bài
_Hướng dẫn: Chu vi của khung bức tranh chính là
chu vi của hình vuông có cạnh 50cm
_Số đo cạnh viết theo đơn vị xăng-ti-mét, đề bài
hỏi chu vi theo đơn vị mét nên sau khi tính chu vi
theo đơn vị xăng-ti-mét ta phải đổi ra mét
+Bài 3 :
_Yêu cầu HS làm bài
+Bài 4:
+Gọi 1 học sinh đọc đề bài
Chữa bài và cho điểm học sinh
Nghe giới thiệu
_1 học sinh đọc đề bài
Bài giải:
a) Chu vi hình chữ nhật đó là:
(30 + 20) 2 = 100 (m) b) Chu vi hình chữ nhật đó là:
( 15 + 8 ) 2 = 46 (cm)
Đáp số: 100m, 46cm
Bài giải:
Chu vi của khung tranh đó là:
50 4 = 200 (cm) Đổi 200cm = 2m Đáp số: 2m
_1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào
vở bài tập
Bài giải:
Cạnh của hình vuông đó là:
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số: 6cm
_1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào
vở bài tập
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m) Đáp số: 40m
4.Củng cố : Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: Bài nhà : Yêu cầu HS về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã học, nhân, chia số có ba chữ số với số có một chữ số, tính chi vi của hình chữ nhật, hình vuông,
Chuẩn bị : kiểm tra cuối học kì
-Luyện từ và câu ( tiết 18)
ÔN TẬP-KIỂM TRA(TIẾT 4)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Mức độ , yêu cầu kĩ năng như tiết 1
Điền đúng dấu chấm , dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn ( BT2)
Trang 8II-CHUẨN BỊ :
_Bài tập 2 chép sẵn vào 4 tờ phiếu và bút dạ
III-HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP:
1.Khởi động : 1’ Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
*Hoạt động 1 : Kiểm tra tập đọc
Tiến hành tương tự tiết 1
*Hoạt động 2 :Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
+Bài 2
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Gọi học sinh đọc phần chú giải
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Chữa bài
- Chốt lại lời giải đúng
Gọi học sinh đọc lại lời giải
-1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK -1 học sinh đọc phần chú giải trong SGK
-4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh dưới lớp dùng bút chì đánh dấu vào SGK
-4HS đọc to bài làm của mình -Các học sinh khác nhận xét bài làm của bạn -Tự làm bài tập
-Học sinh làm bài vào vở
Cà Mau đất xốp, Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập phễu và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rẽ phải dài, cắm sâu vào lòng đất
4.Củng cố Dặn dò: Hỏi: _Dấu chấm có tác dụng gì?
_Dấu chấm dùng để ngắt câu trong đoạn văn
-Thủ công (Tiết 18)
CẮT , DÁN CHỮ VUI VẺ “TT’
I/Mục đích yêu cầu :
HS biết vận dụng kĩ năng kẻ, cắt, dán chữ đã học ở cácbài trước đề cắt, dán chữ VUI VẺ
Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật
II/Chuẩn bi:
1.Giáo viên :
_ Mẫu chữ VUI VẺ
_ Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
2 Học sinh :
_Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán
III/Hoạt động lên lớp
1.Khởi động: 1’ hát bài hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dụng cụ thủ công
3.Bài mới
*Hoạt động 1 : HS thực hành cat, dán chữ VUI VẺ
phương pháp trực quan, quan sát, đàm thoại, thực hành
_ Giáo viên kiểm tra học sinh cách kẻ, cắt, dán chữ
VUI VẺ
_ Giáo viên nhận xét và nhắc lại các bước kẻ, cắt, dán
chữ theo quy trình
+ Bước 1 : Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu
hỏi (?)
+ Bước 2 : Dán thành chữ VUI VẺ
_HS thực hành cắt , dán chữ VUI VẺ
_HS nhắc lại các bước
Trang 9_ Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành cắt, dán
chữ
_ Nhắc học sinh dán các chữ cho cân đối, đều, phẳng,
đẹp
_ Sau khi học sinh dán chữ xong, giáo viên tổ chức cho
học sinh trưng bày và nhận xét sản phẩm
_ Giáo viên đánh giá sản phẩm của học sinh
_HS thực hành cắt và dán
_ Học sinh trình bày sản phẩm
4 Củng cố : - Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập và kĩ năng thực hành kẻ, cắt, dán chữ của học sinh
5 Dặn dò:
+ Bài nhà: HS ôn lại các bài trong chương II “ Cắt , dán chữ cái đơn giản” và giờ sau mang giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo, thủ công, hồ dán để làm bài kiểm tra
+ Chuẩn bị: Làm kiểm tra
-Chính tả (Tiết 36)
ÔN TẬP – KIỂM TRA TIẾT 5
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Mức độ , yêu cầu kĩ năng như tiết 1
Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách ( BT2)
II-CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu HTL từ tuần 1 - 17
Phô tô đủ mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách cho từng học sinh
2.Học sinh : SGK , vở
III-HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP :
1.Khởi động : 1’ Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ :
3.Bài mới :
*Hoạt động 1: Kiểm tra Học thuộc lòng
Gọi học sinh nhắc lại tên các bài có yêu cầu học
thuộc lòng
- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài đọc
Gọi học sinh trả lời 1 câu hỏi về bài
Cho điểm trực tiếp học sinh
*Hoạt động 2 : Ôn luyện về viết đơn
Gọi học sinh đọc yêu cầu
Gọi học sinh đọc lại mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
Mẫu đơn hôm nay các em viết có gì khác với mẫu đơn
đã học?
Yêu cầu HS tự làm
Gọi HS đọc đơn của mình và HS khác nhận xét
Học sinh nhắc lại: Hai bàn tay em, Khi mẹ vắng nhà, Quạt cho bà ngủ, Mẹ vắng nhà ngày bão, Mùa thu của em, Ngày khai trường, Nhớ lại buổi đầu đi học, Bận, Tiếng
ru, Quê hương, Vẽ quê hương, Cảnh đẹp non sông, Vàm Cỏ Đông, Nhớ Việt Bắc, Nhà bố ở, Về quê ngoại, Anh Đom Đóm -Làm lượt học sinh bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
-Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
-1 học sinh đọc yêu cầu trong SGK
-2 học sinh đọc lại mẫu đơn trang 11 SGK Đây là mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách vì
đã bị mất -Nhận phiếu và tự làm
-5 đến 7 học sinh đọc lá đơn của mình
4.Củng cố Dặn dò: Nhận xét tiết hoc Chuẩn bị giấy để tiết sau viết thư
-Tập viết ( tiết 18 )
Trang 10KIỂM TRA HỌC KÌ I (phần đọc )
Ngày dạy:17/12
-Toán (Tiết 89 )
LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
Biết làm Phép nhân, chia trong bảng; phép nhân, chia các số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số _Tính giá trị biểu thức
_Tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật; Giải bài toán về tìm một phần mấy của một số,
III.CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn các bài tập cần sửa
2.Học sinh : Vở, SGK , Bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Khởi động : 2, hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ: _Cho các em làm bài tập : Tính chu vi của khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là à hơn chiều rộng 23 m ? Học sinh làm bài trên bảng
_Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh
3.Dạy bài mới:
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn luyện tập
+Bài 1:
_Yêu cầu học sinh tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi
cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
_GV chấm bài của một số HS
+Bài 2:
_Yêu cầu HS tự làm bài
_Chữa bài, yêu cầu một số HS nêu cách tính cụ
thể trong bài.:
_Nhận xét và cho điểm HS
+Bài 3
_Gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó yêu cầu HS nêu cách
tính chu vi hình chữ nhật và làm bài
_Chữa bài và cho điểm HS
+Bài 4:
_Yêu cầu HS đọc đề bài
_Yêu cầu HS làm tiếp bài
_Chữa bài và cho điểm HS
+Bài 5:
_Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính giá trị biểu
thức rồi làm bài
_1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải:
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
(100 + 60) 2 = 320 (m)
Đáp số: 320m
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở bài tập
Bài giải:
Số mét vải đã bán là:
81 : 3 = 27 (m)
Số mét vải còn lại là:
81 – 27 = 54 (m) Đáp số: 54m
a) 25 2 + 30 = 50 + 30
= 80 b) 75 + 15 2 = 75 + 30
= 105 c) 70 + 30 : 2 = 70 + 15
= 85
4.Củng cố Dặn dò: Nhận xét tiết học Chuẩn bị : kiểm tra học kì
-Ngày dạy: 18/12 Tập làm văn (Tiết 18)