- Ghi bảng: Ôn chữ hoa: Y Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên baûng con - Hoïc sinh quan saùt, thaûo luaän - GV gắn chữ Y trên bảng - Giaùo vieân cho hoïc sinh quan saùt, thaûo luaän nho[r]
Trang 1Tuaàn 33
hai ngày 20 tháng 4 2010
Luyện từ và câu
- Tìm và nêu tác ! hai ! trong #$
- %& ' ! ! , ! hai ! vào ) thích +
- Tìm ,- +. câu "0 12 cho câu 34 56 gì ?
- 50 18+ 9 bài .+ 1 ; 2 câu ; bài .+ 3 3 2 +9 to 9 - dung bài .+
2
III/ Lên lớp :
1 @A tra bài B:
- KT bài > tr8
C. xét +> FA tra bài B
2.Bài 8:
a) H8 I bài:
-Hôm nay chúng ta KL M bài : “ Ôn !
+P – %R và "0 12 câu 3 56 gì ? “
b)=8 S M sinh làm bài .+4
* Bài 1 : - Yêu > - em M bài .+ 1
-Yêu > 0 18+ M >
W2 2 em M #$
-Yêu > 18+ làm I theo nhóm tìm các
! câu trong #$
- HM $ I HS "0 12 câu 3 :
+ %#$ có ! ! hai !7
+ %! hai ! trong #$
dùng A làm gì ?
-Theo dõi . xét ] nhóm
-Giáo viên ^ 12 0 '
*Bài 2 W2 - em M - dung bài .+
2 18+ M > theo
-Dán 3 2 ! F` to lên ,0 18+
-Yêu > 18+ làm I cá nhân vào nháp
- W2 3 em lên thi làm bài trên ,0
C. xét giá bình M em a
-
b^ 1$ 12 0 '
*Bài 3 W2 - em M - dung bài .+
3 18+ M > theo
-Dán 3 2 ! F` to lên ,0 18+
-Yêu > 18+ làm I cá nhân
- W2 3 em lên thi làm bài trên ,0
-Hai M sinh
=M sinh khác . xét bài ,$
c8+ theo dõi giáo viên 8 I bài (1 9 2 em a 1$G
W- em M yêu > bài .+ trong ;
e hành
b0 18+ M >
- HS làm I nhóm
- %$ I HS "0 12
- 2 ! 2 !
- _S 12 Hùng và Quý
-Nhóm khác quan sát . xét ý F9
nhóm ,$
- W- M sinh M bài .+ 2
c8+ theo dõi và M > theo
c8+ làm I cá nhân e I vào nháp
-Ba em lên thi & F9 h0 vào các 2 ! F` 18 có Ki %$ I M 1$ F9 h0
-2 ô "^ > & ! hai !( 2 ô còn 1$ & ! !
- c8+ bình M ,$ a -
- W- M sinh M bài .+ 3
c8+ theo dõi và M > theo
c8+ làm I cá nhân -Ba em lên thi làm bài trên ,0 a/ ,6 0 ^
Trang 2C. xét giá bình M em a
-
d) b ^ - _R dị
-Giáo viên . xét giá 9 M
_R & nhà M bài xem "8 bài 8
b/ ,6 J bàn tay khéo léo mình
-Hai M sinh nêu 1$ - dung ] M
k& nhà M bài và làm các bài .+ cịn 1$
Luy ện viết
I/ Mục tiêu :
k9 ' và l ^ nhanh m hoa Y,D,B; 9 ' tên riêng : Yên Bái và câu Yêu ] ,2 "- " rào hát ca ,6 n m 3
II/ Chuẩn bị :
- GV : chữ mẫu Y, tên riêng: Yên Bái và câu wngs trên dòng kẻ
ô li
- HS : Vở 1I viết, bảng con, phấn
III/ Các hoạt động :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
- GV nhận xét bài viết của học sinh
- Cho học sinh viết vào bảng con : Xuân c-
- Nhận xét
2. Bài mới:
Giới thiệu bài :
GV cho HS mở SGK, yêu cầu học sinh :
+ Đọc tên riêng và câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh quan sát tên riêng và
câu ứng dụng, hỏi :
+ Tìm và nêu các chữ hoa có trong tên
riêng và câu ứng dụng ?
- GV: nói trong giờ tập viết các em sẽ củng cố
chữ viết hoa Y, tập viết tên riêng Yên Bái và câu
ứng dụng: Yêu ] hát ca
- Ghi bảng: Ôn chữ hoa: Y
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết trên bảng con
- GV gắn chữ Y trên bảng
- Giáo viên cho học sinh quan sát, thảo luận
nhóm đôi và nhận xét, trả lời câu hỏi :
+ Chữ Y gồm những nét nào?
- Cho HS viết vào bảng con
- HS 9 ,0
- Cá nhân
- HS quan sát và trả lời
- Các chữ hoa là: Y, B,D
- Học sinh quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Học sinh trả lời
- Học sinh viết bảng con
Trang 3- Giáo viên viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách
viết B,D
- Giáo viên gọi học sinh trình bày
- Giáo viên cho HS viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét
Luyện viết từ ngữ ứng dụng ( tên riêng )
- GV cho học sinh đọc tên riêng: ù Yên Bái
- Giáo viên giới thiệu:ù Yên Bái là tên một tỉnh
& núi phía 5a
- Giáo viên cho học sinh quan sát và nhận xét các
chữ cần lưu ý khi viết
+ Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao
như thế nào ?
+ Khoảng cách giữa các con chữ như thế
nào ?
+ Đọc lại từ ứng dụng
- GV viết mẫu tên riêng
- Giáo viên cho HS viết vào bảng con từ ù Yên Bái
2 lần
- Giáo viên nhận xét, uốn nắn về cách viết
Luyện viết câu ứng dụng
- GV viết câu ứng dụng mẫu và cho học sinh đọc :
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nội dung câu ứng
dụng
+ Các chữ đó có độ cao như thế nào ?
+ Câu ứng dụng có chữ nào được viết hoa ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh luyện viết chữ Yêu,
%3 ,Dịng
- Giáo viên nhận xét, uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Cho học sinh viết vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng tư
thế và cầm bút sai, chú ý hướng dẫn các em viết
đúng nét, độ cao và khoảng cách giữa các chữ,
trình bày câu tục ngữ theo đúng mẫu
*Chấm, chữa bài
- Giáo viên thu vở chấm nhanh khoảng 5 – 7 bài
- HS nêu cách 9
- HS 9 m hoa vào ,0 con
- Cá nhân
- HS theo dõi
- Học sinh quan sát và nhận xét
- Trong từ ứng dụng, các chữ Y,B cao 2 li rưỡi, các m cịn 1$ chữ cao 1 li
- Khoảng cách giữa các con chữ bằng một con chữ o
- Cá nhân
- HS 9 ,0 con
- HS M
- HS theo dõi
- HS . xét
- Câu ca dao có chữ Yêu, %3 , Dịng được viết hoa
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc: khi viết phải ngồi ngay ngắn thoải mái
- HS viết vở
Trang 4- Nêu nhận xét về các bài đã chấm để rút kinh
nghiệm chung
3. b ^ – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Luyện viết thêm trong vở tập viết để rèn chữ
đẹp
- HS nghe rút kinh I
Luy ện toán
I/ Mục tiêu :
- b ^ & M , 9 các K^ cĩ m K^ , tìm K^ cịn 9 trong dãy K^
- b ^ & nhân , chia , - , "] các K^ cĩ m K^
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1) KT bài cũ : kiểm tra
- GV sửa bài tập & nhà
- Nhận xét bài làm ; nhà HS
2) Các hoạt động :
*Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến 100
000
*Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành:
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi
vạch:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên lưu ý học sinh những số viết
dưới tia số là những số tròn nghìn
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa
bài qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:Viết các K^4 29735 ;14536 ;2758
;8590 ;9834 (theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
-GT S4 29735 = 20000+9000+700+30+5
-Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa
- 2 HS lên ,0 m bài
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
0 5000 10000 15000
- Cá nhân
- Lớp nhận xét
- HS đọc
- HS theo dõi
- HS làm bài
- Học sinh sửa bài
Trang 5bài qua trò chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”.
- C. xét, ^ bài '
Bài 3: %M các K^ sau: 67918; 19242;
50760 ; 92674; 44051 (theo mẫu):
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- WS4 67918 M là sáu l ,0 nghìn
chín " 2 tám
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho HS m bài
- Gọi học sinh đọc bài làm của mình
Bài 4: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ
trống:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua sửa
bài qua trò chơi : “ Ai nhanh trí hơn”
- Gọi học sinh đọc bài làm
- Giáo viên nhận xét
- HS đọc
- Học sinh nêu
- HS theo dõi bài S
- HS làm bài
- Học sinh sửa bài
- HS đọc
- HS đọc
- HS làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài
a) 2004 ; 2005 ; 2006 ; 2007 ; 2008
b) 8100 ; 8200 ; 8300 ; 8400 ; 8500
c) 75 000 ; 80 000 ; 85 000 ; 90 000 ; 95
000
3) b ^ – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 000
ngày 22 tháng 4 2010.
Luy ện toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- %M( 9 các K^ trong +$ vi 100000
- 59 so sánh các K^ trong +$ vi 100000
- 59 Ka+ D9+: tìm K^ cịn 9 trong dãy K^
II/ Chuẩn bị :
GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập
HS : vở bài tập e hành Toán 3
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1.KT bài cũ : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp
theo)
- GV sửa bài tập sai nhiều của HS - HS cùng GV m bài
Trang 6- Nhận xét vở HS
2.Các hoạt động :
Giới thiệu bài:
Hướng dẫn thực hành:
Bài 1(60): k9 cách M K^
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- GV cho 2 tổ cử đại diện lên thi đua qua trò
chơi : “ Ai nhanh, ai đúng”
- Giáo viên cho lớp nhận xét
Bài 2(61): k9 K^ ,9 K^ X w4
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài
- GV Nhận xét, cho A HS
- HM HS M bài làm mình
Bài 3( bài 4 – 61) :
- GV gọi HS đọc đề bài
- %A xác x K^ nào 18 ! , K^ nào bé
! ta làm 9 nào?
- Yêu > HS làm bài
- Giáo viên nhận xét, ^ bài '
Bài 4( bài 2- t61)
k9 các K^ : 50395; 38754; 61298; 16908;
43271 theo e :
a) ] 18 9 bé
b) ] bé 9 18
- %A Ka+ D9+ theo yêu > ta > làm 9
nào?
- Yêu > HS làm bài
- C. xét , m bài, ^ bài '
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài:
43195 M là ,^ l ba nghìn -
" chín l 1
- HS nêu
- Học sinh làm bài
- HS thi đua sửa bài
- 3 HS đọc : nghìn , nghìn,
9 "( 3 và 7 l x
- c8+ làm vào ; 2HS lên ,0 a) Khoanh vào 97621
b) Khoanh vào 66000
- HS M yêu >
- So sánh các K^ trong dãy
- c8+ làm vào ; , 2 HS lên ,0 a) 61298; 50395; 43271; 38754; 16908
4) b ^ – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Luy ện Chính tả
CĨC KIỆN TRỜI
I/ Mục tiêu :
- Nghe – 9 ' bài chính 0 ; trình bày ' hình bì xuơi
- k9 ' tên các 8 %J Nam Á
Trang 7II/ Chuẩn bị :
- GV : bảng phụ viết nội dung bài tập ở BT 2
- HS : VBT "a I TV
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
1. KT bài cũ :
- GV cho học sinh viết các từ:vừa vặn, dùi
trống, dịu giọng
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
- Nhận xét bài cũ
2. Bài mới :
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: hướng dẫn học sinh nghe viết
- Giáo viên đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lần
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm nội dung
nhận xét bài sẽ viết chính tả
+ Tên bài viết ở vị trí nào ?
+ Đoạn văn trên có mấy câu ?
+ Những chữ nào trong bài chính tả
được viết hoa ?
- Giáo viên gọi học sinh đọc từng câu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết một vài
tiếng khó, dễ viết sai: chim muông, khôn khéo,
quyết
- Giáo viên gạch chân những tiếng dễ viết sai,
yêu cầu học sinh khi viết bài, không gạch chân
các tiếng này
*Đọc cho học sinh viết
- GV cho HS nhắc lại cách ngồi viết, cầm bút,
đặt vở
- Giáo viên đọc thong thả từng câu, từng cụm
từ, mỗi câu đọc 2 lần cho học sinh viết vào vở
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở tư thế
ngồi của học sinh Chú ý tới bài viết của những
học sinh thường mắc lỗi chính tả
*Chấm, chữa bài
- Giáo viên cho HS cầm bút chì chữa bài
- GV đọc chậm rãi, để HS dò lại
- Học sinh lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- HS theo dõi
- Học sinh nghe Giáo viên đọc
- 2 – 3 học sinh đọc
- Tên bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ô
- Đoạn văn trên có 3 câu
- Các chữ đứng đầu câu, đầu đoạn, và các tên riêng
- Học sinh đọc
- Học sinh viết vào bảng con
- HS a 1$
- HS chép bài chính tả vào vở
- Học sinh sửa bài
Trang 8- GV dửứng laùi ụỷ nhửừng chửừ deó sai chớnh taỷ ủeồ
hoùc sinh tửù sửỷa loói
- GV hửụựng daón HS gaùch chaõn chửừ vieỏt sai,
sửỷa vaứo cuoỏi baứi cheựp
- GV thu vụỷ, chaỏm moọt soỏ baứi, sau ủoự nhaọn xeựt
tửứng baứi veà caực maởt
*Hoaùt ủoọng 2 : hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp
chớnh taỷ
Baứi taọp 2: Goùi 1 HS ủoùc yeõu caàu
- Cho HS laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
- GV toồ chửực cho HS thi laứm baứi taọp nhanh,
ủuựng
- Goùi hoùc sinh ủoùc baứi laứm cuỷa mỡnh:
Bru-naõy, Cam-pu-chia, In-ủoõ-neõ-xi-a, Laứo
- C. xột , ^ bài ' ; tuyờn l -
a -
- Chộp vào - B tờn cỏc nửụực ẹoõng Nam AÙ :
- HS làm bài vào ; , 2 HS lờn ,0 thi làm bài
3. b ^ – Daởn doứ :
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh vieỏt baứi saùch, ủeùp, ủuựng chớnh taỷ
Thể dục
I, Mục tiêu:
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời Yêu cầu thực hiện động tác
t-ơng đối đúng
- Chơi trò chơi “Chuyển đồ vật ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện
- Phơng tiện: Chuẩn bị cho 3 em 1 quả bóng, 2 em một dây nhảy
III, Hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- GV cho HS khởi động và chơi trò
chơi mà HS a thích
2-Phần cơ bản
- Ôn tung và bắt bóng cá nhân theo
- Lớp trởng tập hợp, điểm số, báo cáo GV
- HS tập bài TD phát triển chung (1 lần liên hoàn 2x8 nhịp), chơi trò chơi
và chạy chậm 1 vòng sân (200-300m)
- HS thực hiện động tác tung và bắt bóng cá nhân tại chỗ 1 số lần, sau đó tập
Trang 9nhóm 2-3 ngời:
GV cho từng HS tự tập luyện, sau đó
chia lớp thành từng nhóm, mỗi nhóm
2-3 ngời để tập luyện
- Di chuyển tung và bắt bóng theo
nhóm 2 ngời:
GV cho từng đôi di chuyển ngang
cách nhau 2-4 m và tung bóng qua lại
cho nhau
- Nhảy dây kiểu chụm 2 chân:
- Trò chơi “Chuyển đồ vật”
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi và cho HS chơi
+ GV làm trọng tài , tăng dần độ khó
3-Phần kết thúc
- GV cho HS đứng thành vòng tròn,
thả lỏng toàn thân, hít thở sâu
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học
- GV giao bài tập về nhà: Ôn động tác
tung và bắt bóng cá nhân
di chuyển
- HS thực hiện động tác tung và bắt bóng qua lại cho nhau trong nhóm 2-3 ngời
- HS từng đôi tự ôn tập
- HS tự ôn tập động tác nhảy dây theo các khu vực đã quy định cho tổ của mình
- HS tham gia trò chơi Chú ý không
đùa nghịch, phải đảm bảo an toàn trong tập luyện
- HS đứng thành vòng tròn, thả lỏng toàn thân, hít thở sâu
- HS chú ý lắng nghe GV hệ thống bài và nhận xét giờ học
sỏu ngày 24 thỏng 4 2010.
Luy ện Toaựn
LUYỆN TẬP I/ Muùc tieõu :
- 59 làm tớnh - , "] , nhõn ,chia ( P (9 )
- 59 0 bài toỏn liờn quan 9 rut & l x
- 59 tỡm thành +> ,9 trong phộp tớnh
II/ Chuaồn bũ :
GV : ủoà duứng daùy hoùc : troứ chụi phuùc vuù cho vieọc giaỷi baứi taọp
HS : vụỷ baứi taọp Toaựn 3
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu :
Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Trang 101.KT bài cũ : Ôn tập bốn phép tính
trong phạm vi 100 000
- GV sửa bài tập sai nhiều của HS
- Nhận xét vở HS
2.Các hoạt động :
Giới thiệu bài:
Hướng dẫn thực hành:
Bài 1(62): %R tính "w tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh tự làm bài
- Giáo viên cho lớp nhận xét
- b^ bài '
Bài 2 ( bài 3 -62): Tìm x :
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm bài
- GV cho đại diện HS lên thi đua sửa bài
qua trò chơi: “ Ai nhanh, ai đúng”
- Lớp Nhận xét cách tính của bạn
- GV gọi HS nêu lại cách ø cách tìm x
- GV Nhận xét, ^ bài '
Bài 3(bài 3 – 63 ) :
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Giáo viên kết hợp ghi tóm tắt :
4 -+ bánh : 60 500 đồng
6 -+ bánh : …… tiền ?
- Giáo viên cho học sinh ghi bài giải
- Giáo viên nhận xét, ^ bài ' , !
A - K^ bài
- HS cùng GV m bài
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS làm bài
- Học sinh thi đua sửa bài:
%Y4 a) 17596; 10919; 5592
b) 12234; 26872; 568 3
- HS nêu
- Học sinh làm bài
- HS thi đua sửa bài
a) X + 1582 = 3257
X = 3257 – 1582
X = 1675
b) X - 2209 = 7861
X = 7861 + 2209
X = 10070
- HS đọc
- Mua 4 -+ bánh 9 60500 đồng
- Hỏi mua 6 -+ bánh 9 bao nhiêu tiền ?
Bài giải Số tiền mua 1 -+ bánh l là:
60 500 :4 = 15125 ( đồng ) Số tiền mua 6 -+ bánh là :
15125 x 6 = 90750 ( đồng )
Đáp số: 90750 đồng
<b ^ – Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau