1Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hµnh 2Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hµnh 3Tứ giác có cạnh đối bằng nhau và song song là h×nh b×nh hµnh 4Tứ giác có các gó[r]
Trang 126
-Ngày soạn :29/9/2010 -Ngày dạy : 30/9/2010
Tiết 12
Đ7 Hình bình hành I.Mục tiêu
1.Kiến thức
tứ giác là hình bình hành
- HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành
2.Kĩ năng
- Rèn kĩ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai 6 thẳng song song
3.Thái độ :
HS cần có thái độ tập trung trong giờ học
II.Chuẩn bị
giấy trong hay bảng phụ
C- Tiến trình dạy- học.
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (5phút )
1.ổn định tổ chức lớp
GV : Nhắc nhở hs nhanh chóng ổn định trật tự để
chuẩn bị cho giờ học
2.Kiểm tra
GV: Nêu 2 câu hỏi kiểm tra bài cũ sau
1) Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song song ?
2) Cho hình vẽ, nhận xét gì về các cạnh đối của nó
3) Các câu sau Đúng hay Sai :
a Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên
bằng nhau ( )
b Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình
thang cân ( )
c Trong hình thang cân hai 6 chéo bằng nhau
( )
HS: đứng tại chỗ trả lời
Góc A + góc D = 1800
=> góc B + góc C = 1800
=> AB // CD, AD // BC
Hoạt động 2:
Định nghĩa ( 10 phút )
GV: Tứ giác có các cạnh đối song song trên
gọi là hình bình hành Hôm nay chúng ta sẽ học
hình bình hành
GV: @ dẫn HS vẽ hình
HS: Đọc định nghĩa hình bình hành tr 90 SGK
1.định nghĩa
Tứ giác ABCD,
AB // CD, AD // CB <=>Hình bình hành ABCD
A
B
C D
70 0
A
B
C D
Trang 227
-Hình bình hành có phải là hình thang không?
Hình thang có phải là hình bình hành không? hãy
tìm trên thực tế những hình là hình bình hành
Hoạt động 3:
Tính chất ( 13 phút )
GV:
Yêu cầu HS liên hệ giữa hình bình hành và hình
thang Từ đó nêu ra các tính chất của hình bình
hành
HS: trả lời:
?2: Gợi ý các tính chất còn lại của hình bình hành
Yêu cầu HS phát biểu định lí (SGK)
? Hãy vẽ hình, ghi GT/KL của định lí và lần $
chứng minh từng phần
GV :
Gợi ý: dừng t/c hình thang để chứng minh phần a)
Phần b): dựa vào các tam giác bằng nhau:
∆ADC = ∆CBA, ∆ADB =∆CBD
GV ra bài tập nhanh để củng cố tính chất: Cho
∆ABC, D,E,F theo thứ tự là trung điểm của AB,
AC, BC Chứng minhtứ giác BDEF là hình bình
hành
HS:suy nghĩ và đứng tại chỗ trả lời miệng
2.Tính chất: (SGK)
Chứng minh
a) Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song nên AB = CD và AD = BC
b) ∆ADC = ∆CBA (c.c.c)
=> Góc D = góc B c) Xét ∆AOB và ∆COD có: DC = AB, góc B1 = góc D1, góc A1 = góc C1(so le trong)
=>∆AOB = ∆COD(g.c.g)=>OA=OC,OB=OD
Hoạt động 4:
Dấu hiệu nhận biết ( 7 phút )
GV: Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết một tứ giác
là hình bình hành?
HS: Nhờ vào định nghĩa
?3: HS nhìn bảng phụ để nhận biết tứ giác là hình
bình hành Lần $ trả lời tại chỗ:
Hình 70c không là hình bình hành
Còn lại các hình 70 a,b,d,e là hình bình hành
GV: Giới thiệu thêm các cách để chứng minh một
hình là hình bình hành
1)Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình
hành
2)Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình
hành
3)Tứ giác có cạnh đối bằng nhau và song song là
hình bình hành
4)Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình
hành
5)Tứ giác có hai 6 chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi 6 là hình bình hành
3 Dấu hiệu nhận biết: SGK.
? 3 Treo bảng phụ a) b)
A
B
C
D
G
E
F
H
c) d)
I
M
K
N
P
R
Q S
1
1
O
A
B
C D
ABCD: Hbhành
AC BD = O a) AB=CD,AD=BC b) A = C, B = D c)OA=OC, OB=OD GT
KL
Trang 328
-Hoạt động 5:
Củng cố ( 8 phút )
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
Bài 43 tr 92 SGK
HS1: Tất cả đều là hình bình hành theo dấu hiệu
nhận biết
HS2: Tứ giác BEDF cũng là hình bình hành (do có
2 cạnh đối song song và bằng nhau) =>BE = DF
(theo t/c của hình bình hành)
Bài 44 tr 92 SGK
e)
V
X
U
Y
IV.Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
- Bài tập về nhà từ 45 đến 47 tr 92, 93 SGK Từ 74đến 80 tr 89 SBT
* @ dẫn bài 48/SGK: Kẻ 6 chéo AC của tứ giác ABCD ta có EF và GH lần $ là 2 6 trung bình của ∆ABC và ∆ADC nên EF // GH và EF = GH vậy tứ giác EFGH là hình bình hành
_
... class="page_container" data-page="2">27
-Hình bình hành có phải hình thang khơng?
Hình thang có phải hình bình hành khơng?
tìm thực tế hình hình bình hành
Hoạt động 3: ...
Cịn lại hình 70 a,b,d,e hình bình hành
GV: Giới thiệu thêm cách để chứng minh
hình hình bình hành
1)Tứ giác có cạnh đối song song hình bình
hành
2)Tứ...
là hình bình hành?
HS: Nhờ vào định nghĩa
?3: HS nhìn bảng phụ để nhận biết tứ giác hình
bình hành Lần $ trả lời chỗ:
Hình 70c khơng hình bình hành
Cịn