- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệ.. - Rèn tính cẩn thận tính toán chính xác cho HS.[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí
I Mục Tiêu:
- Hiểu được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệ
- Rèn tính cẩn thận tính toán chính xác cho HS
II Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng
- HS: Xem lại bài tỉ lệ thức
- Phương pháp: Đăït và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (20’)
GV giới thiệu ?1 như
trong SGK: Cho tỉ lệ thức
So sánh các tỉ số
2 3
4 6
2 3
4 6
và 2 3 với các tỉ lệ thức đã
4 6
cho
GV cho HS tính và so
sánh các tỉ số
GV đi đến tính chất như
trong SGK và mở rộng cho một
dãy nhiều tỉ số bằng nhau
HS chú ý theo dõi
HS tính và so sánh
HS chú ý theo dõi và nhắc lại tính chất
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
?1:
Ta có: 2 3 5 1;
4 6 10 2
;
2 1
4 2
3 1
6 2
4 6 4 6 4 6
Tính chất:
Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy
tỉ số bằng nhau: a c e
b d f
Giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa.
§8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
a c a c a c (b d và b d)
b d b d b d
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
Ngày Soạn: 20 – 09 – 2009
Tuần: 6
Tiết: 11
Lop7.net
Trang 2Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí
Hoạt động 2: (10’)
GV giới thiệu chú ý như
trong SGK
GV cho HS làm ?2 như
trong SGK làm bài tập ?2.HS chú ý theo dõi và
VD: Từ dãy tỉ số 1 2 3 ta suy ra:
3 6 9
3 6 12 3 6 12 21
3 6 12 3 6 12 9
2 Chú ý:
Khi viết a b c ta nói các số a, b, c tỉ
2 3 5 lệ với các số 2; 3; 5 và ta cũng viết:
a : b : c = 2 : 3 : 5
?2:
Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c ta có: a b c
8 9 10
4 Củng Cố: (12’)
- GV cho HS nhắc lại các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- GV cho HS làm bài tập 54, 55
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải
- GV hướng dẫn HS làm bài tập 57 ở nhà
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
Lop7.net