Hoạt động 2: 7 phút LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN GV: Tương tự như đối với HS: Lũy thừa bậc n của số hữu số tự nhiên, em hãy nêu tỉ x là tích của n thừa số x định nghĩa lũy thừa bậc n với [r]
Trang 1Tiết: 4 Ngày soạn: _/ 09/2008
Tuần: 2 Ngày dạy: _/ 09/2008
§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
*****
A/ MỤC TIÊU
HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia
số thập phân
Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của
số nguyên a
HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân, chia
số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: ỔN ĐỊNH VÀ KIỂM TRA (8 phút)
Gv Kiểm tra sỉ số lớp
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a là gì?
Tìm: 15 ; 3 ; 0
Tìm x biết: = 2x
HS2: Vẽ trục số, biễu diễn
trên trục số các số hữu tỉ:
2
;
2
1
;
5
,
GV nhận xét vào cho điểm
HS trả lời: Hiện diện Vắng :………
HS1 trả lời:
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
0 0
; 3 3
; 15
2
2
x
HS2:
HS nhận xét bào làm của bạn
Hoạt động 2: (12 phút)
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ GV: Tương tự giá trị tuyệt
đối của một số nguyên giá
trị tuyệt đối của một số
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu
1) GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Giá trị tuyệt đối của một
3,5 2 0
-2
2 1
Trang 2hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x tối ưu trên trục số.
Kí hiệu: x
- Dựa vào định nghĩa trên
hãy tìm:
2
;
0
;
2
1
;
5
,
GV ghi chỉ vào trục số HS2
đã biểu diễn các số hữu tỉ
trên và lưu ý HS: khoảng
cách không có giá trị âm
Cho HS làm ?1 phần b
(sgk)
Điền vào chổ trống (…)
-GVnêu:
0 x nếu
0 x nếu
x
x
x
Công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
cũng tương tự như đối với số
nguyên
Yêu cầu HS làm các ví dụ
và ?2 (Trang 14 SGK)
GV Yêu cầu HS làm bài tập
17 (Tr 15 SGK)
GV treo bảng phụ bài giải
sau đúng hay sai?
a) x 0 với mọi x Q
b) x x với mọi x Q
c) x 2 x 2
d)c x x
e) x x x 0
GV nhấn mạnh nhận xét (14
tỉ x
HS: 3,5= 3,5
2
1
21
0
0
2 2
HS điền để được kết luận:
x
x
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
0
Ví dụ:
3
2 vì
3
2 3 2
75 , 5 ) 75 , 5 (
75 , 5
5,75
vì
HS làm ?2, 2 HS lên bảng
Bài tập 17 (15 SGk) 1) Câu a và c đúng, câu b sai
2) a)
5
1 5
1
x
b) x 0 , 37 x 0 , 37 c) x 0 x 0
d)
3
2 1 3
2
x
HS trả lời bài tập “Đúng, Sai)
a) Đúng b) Đúng c) Sai
gi có không x
2
x
số nà
số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tối ưu trên trục số.
Kí hiệu: x
?1 a/ 3,5= 3,5
2
1
21
0
0 2
2
b/
x
x
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
x thì 0 x Nếu
0
Kết luận:
0 x nếu
0 x nếu
x
x
x
Ví dụ:
3
2 vì
3
2 3 2
75 , 5 ) 75 , 5 (
75 , 5
5,75 vì
?2 a)
5
1 5
1
x
b) x 0 , 37 x 0 , 37 c) x 0 x 0
d)
3
2 1 3
2
x
Trang 3SGK) d) Sai x x
e) Đúng
Hoạt động 3: (15 phút)
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264)
Hãy viết các số thập phân
trên dưới dạng phân số thập
phân rồi áp dụng quy tắc
cộng hai phân số
GV: Quan sát các số hạng và
tổng, cho biết có thể làm
cách nào nhanh hơn không?
GV: Trong thực hành khi
cộng hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc tương tự như
đối vối số nguyên.
Ví dụ: b) 0,245-2,134
c) (-5,2).3,14
GV: Làm thế nào để thực
hiện phép tính trên?
Tương tự như với câu a, có
cách nào làm nhanh hơn
không?
GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân,
chia hai số thập phân ta áp
dụng quy tắc về giá trị tuyệt
đối và về dấu tương tự như
với số nguyên
GV: Nêu quy tắc chia hai số
thập phân:
HS phát biểu, a) (-1,13) + (-0,264)
=
1000
264 100
113
=
1000
) 264 (
1130
1000
1394
HS nêu cách làm:
(-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+ 0,264)
=-1,394
HS: Viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân rồi thực phép tính
HS quan sát bài giảng sẵn treo trên bảng phụ
HS lên bảng làm:
b) 0,245 – 2,134
=0,245 +(– 2,134)
=-( 2,134 - 0,245 )
= -1,889 c)(-5,2).3.14
=-(5,2.3,14)
=-16,328
2) CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Cách 1:Muốn cộng trừ hai
số thập phân ta viết các số thập phân trên dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân số.
a) (-1,13) + (-0,264)
=
1000
264 100
113
=
1000
) 264 (
1130
1000
1394
Cách 2:Trong thực hành
khi cộng hai số thập phân
ta áp dụng quy tắc tương tự như đối vối số nguyên
(-1,13) + (-0,264)
=-(1,13+ 0,264)
=-1,394
Bảng Phụ
b) 0,245-2,134
=
1000
2134
1000245
= 1000
2134
245
1000
1889
c) (-5,2).3,14
100
314 10 52
1000
16328
* Thương của hai số thập phân x và y là thương của và với dấu “+” đằng
trước nếu x và y cùng dấu
Trang 4Hãy áp dụng vào bài tập d/
d) (-0,408):(-0,34)
Thay đổi dấu của số chia
- Yêu cầu HS làm ?3
- HS làm bài tập 18 (15
SGK)
GV nhận xét hướng dẫn và
sửa chữa bài tập
HS nhắc lại quy tắc
HS cả lớp làm vào vở, d/
(-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (-0,408): (+0,34)
= -(0,048:0,34) = -1,2
2 HS lên bảng a) =-(3,116 – 0,263) = - 2,853
b) = + (3,7 2,16) = 7,992
và dấu “-” nếu x và y khác dấu.
d/
(-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (-0,408): (+0,34)
= -(0,048:0,34) = -1,2
?3 Tính:
a) -3,116 + 0,263) b) (-3,7).(-2,16)
Bài tập 18 (Tr 15 SGK) Kết quả:
a) – 5,693 ; b) – 0,32 c) 16,027 ; d) – 2,16
Hoạt động 4: (8 phút) LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
- GV: Yêu cầu học sinh nêu
công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- GV yêu cầu HS đọc bài tập
19 SGK GV hướng dẫn HS
thực hiện
Bài 20 (Tr 15 SGK) Tính
nhanh.
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) +
4,2
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
HS:
0 x nếu x
-0 x nếu
x x
HS giải thích:
2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
a) = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 + (-4) = 4,7 b) [4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]
= 0 + 0 = 0 c) =3,7
d) = 2,8.[(-6,5) + (-3,5)]
= 2,8.(-10) = -28
a) Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau được (-4,5) rồi cộng tiếp với số 41,5 để được kết quả là 37
- Bạn Liên đã nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên được (-3) và 40 rồi cộng hai số này được 37 b) Hai cách đều áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nhưng cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách của bạn Liên
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ
- Bài tập 21, 22, 24 (Tr 15, 16 SGK)
Chuẩn bị tốt bài tập Tiết sau luyện tập
Trang 5Tiết: 5 Ngày soạn: _/_09/2008 Tuần: 3 Ngày soạn: _/09 /2008
LUYỆN TẬP -*** -A/ MỤC TIÊU
Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
Phát triển tư suy chi học sinh qua dạng toánn tìm giá trị lớn nhất
(GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức.
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi bài tập giáo án, SGK, bảng nhóm cho HS
HS: Xem bài trước soạn bài và CbịMáy tính bỏ túi
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: (8 phút)
ỔN ĐỊNH VÀ KIỂM TRA
Gv Kiểm tra sỉ số
HS1: Nêu công thức tính
giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x
Chữa bài tập 24 (Tr7 SBT)
Gv nhận xét và cho điểm
Lớp trưởng báo cáo HS1: Với x Q
0 x nếu x
-0 x nếu
x
x
Chữa bài tập 24 (SBT) a) x 2 , 1
b)
4
3
c) Không có giá trị nào của x d) x = 0,35
Nhận xét bài ;làm của HS
Bài tập 24 (Tr7 SBT)
Tìm x biết:
a) x 2 , 1 b) và x<0
4
3
x
c)
5
1 1
x
d) x 0 , 35 và x>0
Hoạt động 2: (35 phút) LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tính giá trị biểu
thức
Bài 28 (Tr8 SBT) Tính
giá trị biểu thức sau khi đã
bỏ dấu ngoặc:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +
3,1)
HS làm bài tập vào vở Hai HS lên bảng làm
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0
LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Bài 28 (Tr8 SBT) Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1
=0
Trang 6Phát biểu quy tắc bỏ
ngoặc đằng trước có dấu
+, có dấu –
C = -(251.3 + 281) + 3.251
– (1 – 281)
Gv nhận xét
Bài 29 (Tr8 - SBT) Tính
giá trị các biểu thức sau
với:
= 1,5; b = -0,75
a
hoặc a = -1,5
5
,
1
a
* Thay a = 1,5; b = -0,75
Rồi tính M
* Thay a = -1,5; b = -0,75
Rồi tính M
3
2 2
:
)
2
GV hướng dẫn việc thế số
z vào P đổi số thập phân
ra phân số rồi gọi 2HS lên
bảng tính HS cả lớp làm
vào vở
Nhận xét hai kết quả ứng
với hai trường hợp của P
Bài 24 (Tr16 SGK)
Áp dụng tính chất các
phép tính để tính nhanh
a) (-2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.(-8)]
C = -251.3 – 281 + 251.3 –
1 + 281 = (-251.3 + 251.3)(–281 + 281) -1 = -1
HS:
5 , 1 5
,
a
Hai HS lên bảng tính giá trị
M với hai trường hợp
* a = 1,5 b = -0,75
M = 0
* a = -1,5 b = -0,75
M = 1,5
Tiến hành tương tự như tính giá trị M
* a = 1,5 = ; b = -0,75 =
2 3
4 3
P = (-2):
3
2 4 3 2
2
Kết quả: P =
18 7
* a = -1,5 = ; b =
2 3
4 3
Kết quả: P =
18 7
Kết quả của P trong hai trường hợp bằng nhau vì:
4 9 2 2 3 2
2
HS hoạt động nhóm
Bài làm:
a)= 2,5.0,4) 0,38] – [(-8.0,125) 3,15]
= (-1).0,38 – (-1).3,5 = -0,38 – (-3,15) = -0,38 + 3,15 = 2,77
C = -(251.3 + 281) + 3.251 –
(1 – 281) = -1
Bài 29 (Tr8 - SBT) Tính giá trị các biểu thức sau với:
= 1,5; b = -0,75
a
hoặc a = -1,5
5 , 1
a
* Thay a = 1,5; b = -0,75 Rồi tính M
* Thay a = -1,5; b = -0,75 Rồi tính M
3
2 2 : ) 2
Bài 24 (Tr16 SGK)
Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh
a) (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)] b) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]:
[2,47.0,5 – (-3,53).0,5]
Trang 7b) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]:
[2,47.0,5 – (-3,53).0,5]
GV mời đại diện nhóm
lên trình bày bài giải của
nhóm mình
Kiểm tra thêm vài nhóm
khác Cho điểm khuyến
khích nhóm làm tốt
Dạng 2: Sử dụng máy tính
bỏ túi
Bài 26 (Tr16 SGK)
GV: Đưa bảng phụ viết
bài 26 (SGK) lên bảng
Yêu cầu HS sử dụng máy
tính bỏ túi làm theo
hướng dẫn
Sau đó dùng máy tính bỏ
túi tính câu a và c
Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.
Bài 22 (Tr16 SGK)
Sắp xếp các số hữu tỉ sau
theo thứ tự lớn dần:
875 , 0
; 13
4
; 3
2 1
;
6
5
;
3
,
Hãy đổi các số thập phân
ra phân số rồi so sánh
Gv nhận xét bài làm của
HS
b) =[(-20,83 – 9,17).0,2]
:[(2,47 + 3,53).0,5]
= [(-30).0,2]:[6.0,5]
=(-6): 3 = (-2) Đại diện một nhóm trính bày cách làm của mình, giải thích tính chất đã áp dụng để tính nhanh
HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị các biểu thức (theo hướng dẫn)
Áp dụng dùng máy tính bỏ túi để tính:
a) – 5,5479 b) – 0,42
HS thực hiện
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
6
5 24
20 24
21 8 6
5 8
6
5 8
7
13
4 130
40 130
39 10
Sắp xếp:
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
1
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1
HS cùng nhận xét bài làm của Các bạn
Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 26 (Tr16 SGK)
a/ – 5,5479
b / – 0,42
Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.
Bài 22 (Tr16 SGK) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần:
875 , 0
; 13
4
; 3
2 1
; 6
5
; 3 ,
Sắp xếp:
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1
Trang 8Bài 23: (Tr16 SGK) Dựa
vào tính chất “Nếu x<y và
y<z thì x<z” hãy so sánh:
a) và 1,1
4
5
b) –500 và 0,001
c)
37
-12
-và
38
13
Dạng 4: Tìm x (đẳng thức
có chứa dấu tuyệt đối)
Bài 25 (Tr16 SGK) Tìm x
biết:
a)
Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
3
1 4
x
Yêu cầu HS chuyển
3
1
sang vế phải, rồi xét hai
trường hợp tương tự như
câu a
a) <1<1,1
4 5
b) –500 <0< 0,001
c)
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
HS: Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
a) x 1 , 7 2 , 3
6 , 0
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x x
x
4
3
x
3
1
*
12
5 3
1 4
x
*
12
13 3
1 4
3
x
Bài 23: (Tr16 SGK) Dựa vào
tính chất “Nếu x<y và y<z thì x<z” hãy so sánh:
a) và 1,1
4 5
b) –500 và 0,001
c)
37
--12
và 38 13
a) <1<1,1
4 5
b) –500 <0< 0,001
c)
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
Dạng 4: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu tuyệt đối)
Bài 25 (Tr16 SGK) Tìm x biết:
a) x 1 , 7 2 , 3
6 , 0
4 3
, 2 7 , 1
3 , 2 7 , 1
x
x x
x
4
3
x
3
1
*
12
5 3
1 4
x
*
12
13 3
1 4
3
x
Hoạt động 3: (2 phút) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã làm
- Bài tập về nhà: Bài 26 (b, d) (Tr7 - SGK)
- Ôn tập: định nghĩa lũy thừa bậc n của a nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (Toán 6)
Trang 9Tiết: 6 Ngày soạn: _/09/2008
Tuần : 3 Ngày dạy: _/……./2008
§ 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
*** A/ MỤC TIÊU
- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
- Áp dụng tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số một cách cẩn thận.
B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ
số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa Máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Máy tính bỏ túi.
C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV ổn định lớp
GV kiểm tra sỉ số
HS1: Tính giá trị biểu
thức:
HS2: Cho a là số tự
nhiên Lũy thừa bậc n
của a là gì? Cho ví dụ
Viết các kết quả sau dưới
dạng một lũy thừa:
2 5
:
8
5
;
5
3
.
4
3
GV yêu cầu HS nhận xét
bài làm của bạn và nhắc
lại quy tắc nhân, chia hai
HS báo cáo sỉ số Vắng :…
HS 1: Bài 28 (Tr8 SBT)
5
5 5
2 4
3 4
3 5
3
Bài 30 (SBT) Cách 1: F = -3,1.(-2,7) = 8,37 Cách 2: F = -3,1.3-3,1.(-5,7) = -9,3 + 17,67 = 8,37
HS2: Lũy thừa bậc n của a là tích của n số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
số thừa n
) 0 (
a a a n n
a
HS tự lấy ví dụ Bài tập: 3 4 . 3 5 3 9
5 8 : 5 2 5 6
HS nhận xét bài làm của bạn Trả lời câu hỏi của GV
Bài 28 (Tr8 SBT)
5
2 4
3 4
3 5 3
Bài 30 (Tr.8 SBT) Tính theo hai cách
F = -3,1.(3 - 5,7)
Trang 10lũy thừa của cùng một cơ
số
GV: Tương tự như đối với
số tự nhiên, em hãy nêu
định nghĩa lũy thừa bậc n
(với n là số tự nhiên lớn
hơn 1) của số hữu tỉ x?
Gv giới thiệu Công thức:
GV: Nếu viết tỉ số hữu tỉ
n b
a b
Z
b
a
b
a
; 0 ) thì x n
,
(
có thể tính như thế nào?
GV ghi lại:
=
n
b
a
n
b
n
a
- Cho HS làm ?1 (Tr17
SGK)
HS: Lũy thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x
b
a n
=
số thừa n
b
a b
a b
a
GV làm cùng HS:
16
9 2
4
2 ) 3 ( 2 4
25 , 0 ) 5 , 0 ).(
5 , 0 ( 2 ) 5 , 0
HS làm tiếp, gọi 1 HS lên bảng:
125
8 3
5
3 ) 2 ( 3 5
1 0 7 , 9
125 , 0 ) 5 , 0 ).(
5 , 0 ).(
5 , 0 ( 3 ) 5 , 0 (
1) LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Khái niệm:
Lũy thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x
Công thức:
số thừa n
x x x x n
x
(Với x Q ; n N, n 1)
=
n b
a n
số thừa n
b
a b
a b
a
x: gọi là cơ số n: gọi là số mũ
GV giới thiệu quy ước:
x1 = x
x0 = 1 (x 0) Nếu viết tỉ số hữu tỉ x dướidạng
n b
a b
Z b a b
a
; 0 ) thì x n ,
(
có cách tính như sau: n
b
a
= n
b
n a
Hoạt động 3: (8 phút) 2) TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
GV:Cho
N m
?
: a n
m
a
HS phát biểu
n m a n a m
n m a n a m
HS: Với x Q ; m , n N
2) TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ