1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoạch bài dạy Đại số 7 tiết 4 đến 6

13 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 235,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: 7 phút LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN GV: Tương tự như đối với HS: Lũy thừa bậc n của số hữu số tự nhiên, em hãy nêu tỉ x là tích của n thừa số x định nghĩa lũy thừa bậc n với [r]

Trang 1

Tiết: 4 Ngày soạn: _/ 09/2008

Tuần: 2 Ngày dạy: _/ 09/2008

§ 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

*****

A/ MỤC TIÊU

 HS hiểu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 Xác định được giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia

số thập phân

 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

thông qua phân số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của

số nguyên a

 HS: Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ, nhân, chia

số thập phân, cách viết số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ỔN ĐỊNH VÀ KIỂM TRA (8 phút)

Gv Kiểm tra sỉ số lớp

GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: Giá trị tuyệt đối của

một số nguyên a là gì?

Tìm: 15 ;  3 ; 0

Tìm x biết: = 2x

HS2: Vẽ trục số, biễu diễn

trên trục số các số hữu tỉ:

2

;

2

1

;

5

,

GV nhận xét vào cho điểm

HS trả lời: Hiện diện Vắng :………

HS1 trả lời:

Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

0 0

; 3 3

; 15

2

2   

x

HS2:

HS nhận xét bào làm của bạn

Hoạt động 2: (12 phút)

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ GV: Tương tự giá trị tuyệt

đối của một số nguyên giá

trị tuyệt đối của một số

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu

1) GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Giá trị tuyệt đối của một

3,5 2 0

-2

2 1

Trang 2

hữu tỉ x là khoảng cách từ

điểm x tối ưu trên trục số.

Kí hiệu: x

- Dựa vào định nghĩa trên

hãy tìm:

2

;

0

;

2

1

;

5

,

GV ghi chỉ vào trục số HS2

đã biểu diễn các số hữu tỉ

trên và lưu ý HS: khoảng

cách không có giá trị âm

Cho HS làm ?1 phần b

(sgk)

Điền vào chổ trống (…)

-GVnêu:



 0 x nếu

0 x nếu

x

x

x

Công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

cũng tương tự như đối với số

nguyên

Yêu cầu HS làm các ví dụ

và ?2 (Trang 14 SGK)

GV Yêu cầu HS làm bài tập

17 (Tr 15 SGK)

GV treo bảng phụ bài giải

sau đúng hay sai?

a) x  0 với mọi x  Q

b) x  x với mọi x  Q

c) x   2  x   2

d)c x    x

e) x   xx  0

GV nhấn mạnh nhận xét (14

tỉ x

HS: 3,5= 3,5

2

1

21 

 0

0 

2 2

HS điền để được kết luận:

x

x

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

0

Ví dụ:

3

2 vì

3

2 3 2

75 , 5 ) 75 , 5 (

75 , 5

5,75

HS làm ?2, 2 HS lên bảng

Bài tập 17 (15 SGk) 1) Câu a và c đúng, câu b sai

2) a)

5

1 5

1 

x

b) x  0 , 37  x   0 , 37 c) x  0  x  0

d)

3

2 1 3

2

x

HS trả lời bài tập “Đúng, Sai)

a) Đúng b) Đúng c) Sai

gi có không x

 2

x

số nà

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tối ưu trên trục số.

Kí hiệu: x

?1 a/ 3,5= 3,5

2

1

21 

 0

0  2

2 

b/

x

x

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

x thì 0 x Nếu

0

Kết luận:



 0 x nếu

0 x nếu

x

x

x

Ví dụ:

3

2 vì

3

2 3 2

75 , 5 ) 75 , 5 (

75 , 5

5,75 vì

?2 a)

5

1 5

1 

x

b) x  0 , 37  x   0 , 37 c) x  0  x  0

d)

3

2 1 3

2

x

Trang 3

SGK) d) Sai x   x

e) Đúng

Hoạt động 3: (15 phút)

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264)

Hãy viết các số thập phân

trên dưới dạng phân số thập

phân rồi áp dụng quy tắc

cộng hai phân số

GV: Quan sát các số hạng và

tổng, cho biết có thể làm

cách nào nhanh hơn không?

GV: Trong thực hành khi

cộng hai số thập phân ta áp

dụng quy tắc tương tự như

đối vối số nguyên.

Ví dụ: b) 0,245-2,134

c) (-5,2).3,14

GV: Làm thế nào để thực

hiện phép tính trên?

Tương tự như với câu a, có

cách nào làm nhanh hơn

không?

GV: Vậy khi cộng, trừ, nhân,

chia hai số thập phân ta áp

dụng quy tắc về giá trị tuyệt

đối và về dấu tương tự như

với số nguyên

GV: Nêu quy tắc chia hai số

thập phân:

HS phát biểu, a) (-1,13) + (-0,264)

=

1000

264 100

113

=

1000

) 264 (

1130 

1000

1394

HS nêu cách làm:

(-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+ 0,264)

=-1,394

HS: Viết các số thập phân dưới dạng phân số thập phân rồi thực phép tính

HS quan sát bài giảng sẵn treo trên bảng phụ

HS lên bảng làm:

b) 0,245 – 2,134

=0,245 +(– 2,134)

=-( 2,134 - 0,245 )

= -1,889 c)(-5,2).3.14

=-(5,2.3,14)

=-16,328

2) CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Cách 1:Muốn cộng trừ hai

số thập phân ta viết các số thập phân trên dưới dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân số.

a) (-1,13) + (-0,264)

=

1000

264 100

113

=

1000

) 264 (

1130 

1000

1394

Cách 2:Trong thực hành

khi cộng hai số thập phân

ta áp dụng quy tắc tương tự như đối vối số nguyên

(-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+ 0,264)

=-1,394

Bảng Phụ

b) 0,245-2,134

=

1000

2134

1000245 

= 1000

2134

245

1000

1889

 c) (-5,2).3,14

100

314 10 52

1000

16328

* Thương của hai số thập phân x và y là thương của và với dấu “+” đằng

trước nếu x và y cùng dấu

Trang 4

Hãy áp dụng vào bài tập d/

d) (-0,408):(-0,34)

Thay đổi dấu của số chia

- Yêu cầu HS làm ?3

- HS làm bài tập 18 (15

SGK)

GV nhận xét hướng dẫn và

sửa chữa bài tập

HS nhắc lại quy tắc

HS cả lớp làm vào vở, d/

(-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (-0,408): (+0,34)

= -(0,048:0,34) = -1,2

2 HS lên bảng a) =-(3,116 – 0,263) = - 2,853

b) = + (3,7 2,16) = 7,992

và dấu “-” nếu x và y khác dấu.

d/

(-0,408): (-0,34) = +(0,048:0,34) = 1,2 (-0,408): (+0,34)

= -(0,048:0,34) = -1,2

?3 Tính:

a) -3,116 + 0,263) b) (-3,7).(-2,16)

Bài tập 18 (Tr 15 SGK) Kết quả:

a) – 5,693 ; b) – 0,32 c) 16,027 ; d) – 2,16

Hoạt động 4: (8 phút) LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

- GV: Yêu cầu học sinh nêu

công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- GV yêu cầu HS đọc bài tập

19 SGK GV hướng dẫn HS

thực hiện

Bài 20 (Tr 15 SGK) Tính

nhanh.

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

c) 2,9 + 3,7 + (-4,2) + (-2,9) +

4,2

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)

HS:



 0 x nếu x

-0 x nếu

x x

HS giải thích:

2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

a) = (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]

= 8,7 + (-4) = 4,7 b) [4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]

= 0 + 0 = 0 c) =3,7

d) = 2,8.[(-6,5) + (-3,5)]

= 2,8.(-10) = -28

a) Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau được (-4,5) rồi cộng tiếp với số 41,5 để được kết quả là 37

- Bạn Liên đã nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên được (-3) và 40 rồi cộng hai số này được 37 b) Hai cách đều áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nhưng cách làm của bạn Liên nhanh hơn, nên làm theo cách của bạn Liên

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- Bài tập 21, 22, 24 (Tr 15, 16 SGK)

Chuẩn bị tốt bài tập Tiết sau luyện tập

Trang 5

Tiết: 5 Ngày soạn: _/_09/2008 Tuần: 3 Ngày soạn: _/09 /2008

LUYỆN TẬP -*** -A/ MỤC TIÊU

 Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

 Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi.

 Phát triển tư suy chi học sinh qua dạng toánn tìm giá trị lớn nhất

(GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức.

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi bài tập giáo án, SGK, bảng nhóm cho HS

 HS: Xem bài trước soạn bài và CbịMáy tính bỏ túi

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: (8 phút)

ỔN ĐỊNH VÀ KIỂM TRA

Gv Kiểm tra sỉ số

HS1: Nêu công thức tính

giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ x

Chữa bài tập 24 (Tr7 SBT)

Gv nhận xét và cho điểm

Lớp trưởng báo cáo HS1: Với x Q



 0 x nếu x

-0 x nếu

x

x

Chữa bài tập 24 (SBT) a) x   2 , 1

b)

4

3

 c) Không có giá trị nào của x d) x = 0,35

Nhận xét bài ;làm của HS

Bài tập 24 (Tr7 SBT)

Tìm x biết:

a) x  2 , 1 b) và x<0

4

3

x

c)

5

1 1

x

d) x  0 , 35 và x>0

Hoạt động 2: (35 phút) LUYỆN TẬP

Dạng 1: Tính giá trị biểu

thức

Bài 28 (Tr8 SBT) Tính

giá trị biểu thức sau khi đã

bỏ dấu ngoặc:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +

3,1)

HS làm bài tập vào vở Hai HS lên bảng làm

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0

LUYỆN TẬP

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Bài 28 (Tr8 SBT) Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1

=0

Trang 6

Phát biểu quy tắc bỏ

ngoặc đằng trước có dấu

+, có dấu –

C = -(251.3 + 281) + 3.251

– (1 – 281)

Gv nhận xét

Bài 29 (Tr8 - SBT) Tính

giá trị các biểu thức sau

với:

= 1,5; b = -0,75

a

hoặc a = -1,5

5

,

1

 a

* Thay a = 1,5; b = -0,75

Rồi tính M

* Thay a = -1,5; b = -0,75

Rồi tính M

3

2 2

:

)

2

GV hướng dẫn việc thế số

z vào P đổi số thập phân

ra phân số rồi gọi 2HS lên

bảng tính HS cả lớp làm

vào vở

Nhận xét hai kết quả ứng

với hai trường hợp của P

Bài 24 (Tr16 SGK)

Áp dụng tính chất các

phép tính để tính nhanh

a) (-2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.(-8)]

C = -251.3 – 281 + 251.3 –

1 + 281 = (-251.3 + 251.3)(–281 + 281) -1 = -1

HS:

5 , 1 5

,

a

Hai HS lên bảng tính giá trị

M với hai trường hợp

* a = 1,5 b = -0,75

M = 0

* a = -1,5 b = -0,75

M = 1,5

Tiến hành tương tự như tính giá trị M

* a = 1,5 = ; b = -0,75 =

2 3

4 3

P = (-2):

3

2 4 3 2

2

Kết quả: P =

18 7

* a = -1,5 = ; b =

2 3

4 3

Kết quả: P =

18 7

Kết quả của P trong hai trường hợp bằng nhau vì:

4 9 2 2 3 2

2

HS hoạt động nhóm

Bài làm:

a)= 2,5.0,4) 0,38] – [(-8.0,125) 3,15]

= (-1).0,38 – (-1).3,5 = -0,38 – (-3,15) = -0,38 + 3,15 = 2,77

C = -(251.3 + 281) + 3.251 –

(1 – 281) = -1

Bài 29 (Tr8 - SBT) Tính giá trị các biểu thức sau với:

= 1,5; b = -0,75

a

hoặc a = -1,5

5 , 1

 a

* Thay a = 1,5; b = -0,75 Rồi tính M

* Thay a = -1,5; b = -0,75 Rồi tính M

3

2 2 : ) 2

Bài 24 (Tr16 SGK)

Áp dụng tính chất các phép tính để tính nhanh

a) (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)] b) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]:

[2,47.0,5 – (-3,53).0,5]

Trang 7

b) [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]:

[2,47.0,5 – (-3,53).0,5]

GV mời đại diện nhóm

lên trình bày bài giải của

nhóm mình

Kiểm tra thêm vài nhóm

khác Cho điểm khuyến

khích nhóm làm tốt

Dạng 2: Sử dụng máy tính

bỏ túi

Bài 26 (Tr16 SGK)

GV: Đưa bảng phụ viết

bài 26 (SGK) lên bảng

Yêu cầu HS sử dụng máy

tính bỏ túi làm theo

hướng dẫn

Sau đó dùng máy tính bỏ

túi tính câu a và c

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.

Bài 22 (Tr16 SGK)

Sắp xếp các số hữu tỉ sau

theo thứ tự lớn dần:

875 , 0

; 13

4

; 3

2 1

;

6

5

;

3

,

Hãy đổi các số thập phân

ra phân số rồi so sánh

Gv nhận xét bài làm của

HS

b) =[(-20,83 – 9,17).0,2]

:[(2,47 + 3,53).0,5]

= [(-30).0,2]:[6.0,5]

=(-6): 3 = (-2) Đại diện một nhóm trính bày cách làm của mình, giải thích tính chất đã áp dụng để tính nhanh

HS: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị các biểu thức (theo hướng dẫn)

Áp dụng dùng máy tính bỏ túi để tính:

a) – 5,5479 b) – 0,42

HS thực hiện

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

6

5 24

20 24

21 8 6

5 8

6

5 8

7  

13

4 130

40 130

39 10

Sắp xếp:

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2

1       

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2

1       

HS cùng nhận xét bài làm của Các bạn

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 26 (Tr16 SGK)

a/ – 5,5479

b / – 0,42

Dạng 3: So sánh số hữu tỉ.

Bài 22 (Tr16 SGK) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự lớn dần:

875 , 0

; 13

4

; 3

2 1

; 6

5

; 3 ,

Sắp xếp:

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2

1       

Trang 8

Bài 23: (Tr16 SGK) Dựa

vào tính chất “Nếu x<y và

y<z thì x<z” hãy so sánh:

a) và 1,1

4

5

b) –500 và 0,001

c)

37

-12

-và

38

13

Dạng 4: Tìm x (đẳng thức

có chứa dấu tuyệt đối)

Bài 25 (Tr16 SGK) Tìm x

biết:

a)

Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3

3

1 4

 x

Yêu cầu HS chuyển

3

1

 sang vế phải, rồi xét hai

trường hợp tương tự như

câu a

a) <1<1,1

4 5

b) –500 <0< 0,001

c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37



HS: Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

a) x  1 , 7  2 , 3

6 , 0

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

4

3

 x

3

1

*

12

5 3

1 4

x

*

12

13 3

1 4

3  

x

Bài 23: (Tr16 SGK) Dựa vào

tính chất “Nếu x<y và y<z thì x<z” hãy so sánh:

a) và 1,1

4 5

b) –500 và 0,001

c)

37

--12

và 38 13

a) <1<1,1

4 5

b) –500 <0< 0,001

c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37



Dạng 4: Tìm x (đẳng thức có chứa dấu tuyệt đối)

Bài 25 (Tr16 SGK) Tìm x biết:

a) x  1 , 7  2 , 3

6 , 0

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

4

3

 x

3

1

*

12

5 3

1 4

x

*

12

13 3

1 4

3   

x

Hoạt động 3: (2 phút) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà: Bài 26 (b, d) (Tr7 - SGK)

- Ôn tập: định nghĩa lũy thừa bậc n của a nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (Toán 6)

Trang 9

Tiết: 6 Ngày soạn: _/09/2008

Tuần : 3 Ngày dạy: _/……./2008

§ 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

*** A/ MỤC TIÊU

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

- Áp dụng tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số một cách cẩn thận.

B/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ

số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa Máy tính bỏ túi.

 HS: - Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số.

 Máy tính bỏ túi.

C/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

GV ổn định lớp

GV kiểm tra sỉ số

HS1: Tính giá trị biểu

thức:

HS2: Cho a là số tự

nhiên Lũy thừa bậc n

của a là gì? Cho ví dụ

Viết các kết quả sau dưới

dạng một lũy thừa:

2 5

:

8

5

;

5

3

.

4

3

GV yêu cầu HS nhận xét

bài làm của bạn và nhắc

lại quy tắc nhân, chia hai

HS báo cáo sỉ số Vắng :…

HS 1: Bài 28 (Tr8 SBT)

5

5 5

2 4

3 4

3 5

3    

 Bài 30 (SBT) Cách 1: F = -3,1.(-2,7) = 8,37 Cách 2: F = -3,1.3-3,1.(-5,7) = -9,3 + 17,67 = 8,37

HS2: Lũy thừa bậc n của a là tích của n số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

 

 

số thừa n

) 0 (

a a a n n

a

HS tự lấy ví dụ Bài tập: 3 4 . 3 5  3 9

5 8 : 5 2  5 6

HS nhận xét bài làm của bạn Trả lời câu hỏi của GV

Bài 28 (Tr8 SBT)

5

2 4

3 4

3 5 3

Bài 30 (Tr.8 SBT) Tính theo hai cách

F = -3,1.(3 - 5,7)

Trang 10

lũy thừa của cùng một cơ

số

GV: Tương tự như đối với

số tự nhiên, em hãy nêu

định nghĩa lũy thừa bậc n

(với n là số tự nhiên lớn

hơn 1) của số hữu tỉ x?

Gv giới thiệu Công thức:

GV: Nếu viết tỉ số hữu tỉ

n b

a b

Z

b

a

b

a

 ; 0 ) thì x n

,

(

có thể tính như thế nào?

GV ghi lại:

=

n

b

a

n

b

n

a

- Cho HS làm ?1 (Tr17

SGK)

HS: Lũy thừa bậc n của số hữu

tỉ x là tích của n thừa số x

b

a n

=





số thừa n

b

a b

a b

a

GV làm cùng HS:

16

9 2

4

2 ) 3 ( 2 4

 

25 , 0 ) 5 , 0 ).(

5 , 0 ( 2 ) 5 , 0

HS làm tiếp, gọi 1 HS lên bảng:

125

8 3

5

3 ) 2 ( 3 5

 

1 0 7 , 9

125 , 0 ) 5 , 0 ).(

5 , 0 ).(

5 , 0 ( 3 ) 5 , 0 (

1) LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN Khái niệm:

Lũy thừa bậc n của số hữu

tỉ x là tích của n thừa số x

Công thức:





số thừa n

x x x x n

x

(Với x  Q ; n  N, n  1)

=

n b

a n





số thừa n

b

a b

a b

a

x: gọi là cơ số n: gọi là số mũ

GV giới thiệu quy ước:

x1 = x

x0 = 1 (x  0) Nếu viết tỉ số hữu tỉ x dướidạng

n b

a b

Z b a b

a

 ; 0 ) thì x n ,

(

có cách tính như sau: n

b

a

= n

b

n a

Hoạt động 3: (8 phút) 2) TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

GV:Cho

N m

?

: a n

m

a

HS phát biểu

n m a n a m

n m a n a m

HS: Với x  Q ; m , nN

2) TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w