1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Ngữ văn 6 - Tiết 19: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trương Thị Thủy - Mét sè nghÜa cña tõ ch©n: + Bộ phận tiếp xúc với đất của cơ thể người hoặc động vật.. + Bộ phận tiếp xúc với đất của sự vật nói chung: chân giường, chân tủ, chân đèn...[r]

Trang 1

Tuần 5 Tiết 19

Từ nhiều nghĩa

và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

Ngày soạn: 22/9/07

A Mục tiêu

1 Kiến thức : Giúp học sinh nắm được :

Khái niệm từ nhiều nghĩa; hiện tượng chuyển nghĩa của từ; nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ

2 Thái độ :

HS dùng từ đúng

3 Kỹ năng :

Rèn luyện kỹ năng chuyển nghĩa của từ

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên:

SGK ; Giáo án; Bảng phụ

2 Học sinh :

Soạn bài; Phiếu học tập

C Tiến trình lên lớp :

I ổn định tổ chức : 6A vắng : 6B vắng : 6C vắng :

II Kiểm tra bài cũ : ? Thế nào là nghĩa của từ? Hãy giải thích nghĩa của từ “chạy”, “bàn”? III Bài mới :

* Đặt vấn đề :

Xã hội càng phát triển thì nhận thức của con người cũng phát triển theo Nhiều sự vật của thực tế khách quan được con người khám phá Vì vậy cũng nảy sinh nhiều khái niệm mới

Để có tên gọi cho những sự vật mới được khmá phá và biểu thị khái niệm mới được nhận thức đó, con người có thể có hai cách: hoặc tạo ra một từ mới để gọi sự vật, hoặc thêm nghĩa mới vào những từ đã có sẵn Theo cách thứ hai này những từ trước đây chỉ có một nghĩa nay được mang nhiều nghĩa mới Chính vì vậy mà nảy sinh ra hiện tượng nhiều nghĩa của từ Đó cũng chính là nội dung của tiết học hôm nay

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Từ nhiều nghĩa

GV( bảng phụ): Gọi HS đọc VD trong SGK

Tr 55

? Có mấy sự vật có chân?

? Những cái chân ấy có thể nhìn thấy hoặc

sờ thấy được không?

? Có mấy sự vật không có chân? Tại sao sự

vật ấy vẫn được đưa vào thơ?

? Trong 4 sự vật có chân, nghĩa của từ chân

có gì giống nhau và khác nhau?

? Hãy tìm một số nghĩa khác của từ chân?

I Từ nhiều nghĩa:

1 Ví dụ:( SGK Tr 55)

2 Nhận xét:

- Có 4 sự vật có chân: cái gậy, chiếc

compa, cái kiềng và cái bàn. những cái chân có thể nhìn thấy và sờ thấy được

- Có 1 sự vật không có chân: cái võngca

ngợi anh bộ đội hành quân

Trang 2

- Một số nghĩa của từ chân:

? Tìm thêm một số từ khác cũng có nhiều

nghĩa như từ chân?

? Tìm một số từ chỉ có một nghĩa?

? Sau khi tìm hiểu nghĩa của các từ, em có

nhận xét gì về nghĩa của từ?

GV: Gọi HS đọc ghi nhớ 1 (SGK Tr 56)

Hoạt động 2: Hiện tượng chuyển nghĩa của

từ

? Nghĩa đầu tiên của từ chân là nghĩa nào?

TL: Bộ phận tiếp xúc của cơ thể người hoặc

động vật

GV: Nghĩa đầu tiên gọi là nghĩa gốc Nó

chính là cơ sở để hình thành nghĩa chuyển

của từ

? Nêu một số nghĩa chuyển của từ chân mà

em biết?

? Nhận xét về mối quan hệ giữa các nghĩa

của từ chân với nhau?

TL: Nghĩa đầu tiên là cơ sở để suy ra các

nghĩa sau Các nghĩa sau làm phong phú cho

nghĩa đầu tiên

? Hai từ xuân trong câu sau có mấy nghĩa?

Đó là những nghĩa nào?

“Mùa xuân(1) là Tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân(2).”

TL: Xuân (1): một nghĩa: Chỉ mùa xuân.

Xuân (2): nhiều nghĩa:Chỉ mùa xuân,

+ Bộ phận tiếp xúc với đất của cơ thể người hoặc động vật

+ Bộ phận tiếp xúc với đất của sự vật nói chung: chân giường, chân tủ, chân đèn + Bộ phận gắn liền với đất hoặc một sự vật khác: chân tường, chân núi, chân răng

3 Một số từ có nhiều nghĩa:

- Mắt: con mắt

mắt ở cây quả na mở mắt

- Đầu: đầu súng đứng đầu

- Mũi: cái mũi mũi Cà Mau mũi kim mũi thuyền

4 Một số từ chỉ một nghĩa:

VD: Xe máy, xe đạp, compa, toán học, cà pháo, hoa nhài

* Ghi nhớ: ( SGK Tr 56)

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ:

Trang 3

chỉ sự tươi đẹp, trẻ trung.

GV:Gọi HS đọc ghi nhớ2( SGK Tr 56)

Hoạt động 3: Luyện tập

GV: Hướng dẫn HS làm BT 1, 2 trong SGK

* Ghi nhớ 2: (SGK Tr 56)

III Luyện tập:

BT 1: Từ chỉ bộ phận của của thể người có

sự chuyển nghĩa:

- Đầu: Đau đầu, cái đầu người Đầu danh sách, đầu bảng Đầu đàn, đầu đảng

- Tay: Vung tay, khoát tay Tay ghế, tay vịn Tay súng, tay cày

- Cổ: Cổ cò, cổ kiêu ba ngấn

Cổ chai, lọ

So vai rụt cổ, rụt cổ rùa Nghển cổ ngóng trông

BT 2: Dùng bộ phận cây cối để chỉ bộ phận cơ thể người:

- Lá: lá phổi, lá gan, lá lách, lá mỡ

- Quả: quả tim, quả thận

- Búp: búp ngón tay

IV Củng cố - Dặn dò:

? Nhắc lại từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ?

Về nhà học bài, làm bài tập 3, 4, 5 trong SGK

Soạn tiết: Lời văn, đoạn văn tự sự

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w