Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động dạy của của thầy Hoạt động học của trò Líp h¸t 1 bµi A.. -HS theo dâi - NhËn xÐt vµ cho ®iÓm häc sinh.[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn :14 / 8 / 2009 Ngày dạy: 17 / 8 /2009
Th ứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Toán
ôn tập các số đến 100 (tiếp theo)
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
-Đọc,viết,so sánh các số có hai chữ số
-Phân tích số có hai chữ số
-Thứ tự số có hai chữ số
II Đồ dùng dạy học:
-Kẻ sẵn bảng nội dung bài 1
-Hai hình vẽ,hai bộ số cần điền của bài tập 5
III Các hoạt động dạy học
A Ôn định tổ chức: 1 phút
B.Kiểm tra bài cũ: 4 phút
-GV nêu cho HS viết vào nháp,yêu cầu 1 HS
lên bảng làm
+Số tự nhiên nhỏ nhất có 1 chữ số,có 2 chữ
số?
+Viết 3 số tự nhiên liên tiếp
+Hãy nêu số ở giữa 2 số trên
-Gọi HS nhận xét –GV nhận xét
-Gọi vài HS nêu
GV nhận xét cho điểm
C Dạy bài mới:
1: Giới thiệu bài: 1 phút
Trong giờ học toán hôm nay chúng ta tiếp
tục ôn tập các số (có 2 chữ số,cấu tạo số có
2 chữ số)đến 100
-Giáo viên ghi đầu bài lên bảng
Yêu cầu HS mở sách giáo khoa trang 4
2: Đọc viết số có 2 chữ số
Lớp hát 1 bài
-1 HS lên bảng thực hiện yêu
-HS nhận xét -Vài HS nêu-HS nhận xét
-HS nghe giới thiệu
-HS nhắc lại -HS mở sách giáo khoa
Trang 2Cấu tạo số có 2 chữ số
Bài 1:( 5 phút)
-Gọi HS đọc các cột trong bảng
HS đọc hàng 1 trong bảng
-Hãy nêu cách viết số 85?
-Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số
-Nêu cách đọc số 85
_Cho HS tự làm bài vào vở bài tập sau đó
cho HS đổi chéo vở để kiểm tra nhau
Bài2: 5 phút
-Gọi HS đọc đầu bài
-57 gồm mấy chục,mấy đơn vị?
5 chục là bao nhiêu?
-Cả lớp làm bài vào vở,gọi 2 HS lên bảng
-Gọi HS nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3: So sánh số có 2 chữ số
Bài 3: 6 phút
GV viết lên bảng
34 38 72 70
- Cho HS lên điền dấu
- Em hãy nêu lại cách so sánh các số có 2
chữ số
Gọi 2 HS nhắc lại
-Cho HS làm bài vài vở
+Tại sao 80+6 > 85?
+Muốn so sánh 80 + 6 và 85 ta làm gì
-2HS đọc -2 HS đọc -Viết 8 sau đó viết 5 vào bên phải
Viết chữ số chỉ hàng chục viết số chỉ hàng đơn vị sau vào bên phải số đó
Đọc chữ số chỉ hàng chục 9 sau
đó đọc từ hàng đơn vị(đọc từ trái sang phải) -3 HS chữa miệng
HS làm vào vở-đổi vở để kiểm tra chéo
-HS đọc đầu bài -57 gồm 5 chục,7 đơn vị -5 chục=50
-2 HS lên bảng vở
-HS nhận xét
-HS lên bảng làm và nêu lại cách làm Ta so sánh chữ số hàng chục .Số nào có chữ số hàng chụclớn hơn thì
số đó lớn hơn và n lại Nếu các chữ số hàng chụcbằng nhau ta so sánh hàng đơn vị,số hàng đơn vị nào lớn hơn thì số đó lớn hơn
- 2 HS lên bảng vở
-Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85 -Ta thực hiện phép cộng 80 + 6 = 86
Trang 3Q
-Kết luận: Khi so sánh một tổng với một số
ta cần thực hiện phép cộng rồi mới so
sánh
4: Thứ tự các số có 2 chữ số
Bài 4: 6 phút
-Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi HS chữa miệng
+Tại sao câu a viết là 28,33,45,54
+Tại sao câu b viết là 54,45,33,23
Bài 5: 7 phút
Cho HS chơi trò chơi : nhanh mắt,nhanh
tay-GV có 2 hình vẽ,2 bộ số cần điền chọn
2 đội chơi mỗi đội 5 em, chơi theo hình
thức tiếp sức Đội nào xong là thắng
cuộc
+Tại sao ô trống thứ nhất lại điền 67?
+Tại sao ô trống thứ hai lại điền 76?
-GV giải thích luật chơi
D:Củng cố,dặn dò: 4 phút
-Nhận xét tiết học
-Về nhà tự ôn về phân tích số,so sánh các số
có 2 chữ số
2 HS nhắc lại
-HS đọc
-HS tự làm
-Vì 28 < 33 < 45 < 54 -Vì 54 > 54 > 33 >28
-HS lắng nghe
-HS chơi
Ký duyệt
Trang 4Tuần 2
Ngày soạn :17 / 8 / 2009 Ngày dạy: 25 / 8 /2009
Th ứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán
Số bị trừ – số trừ – hiệu
I.Mục tiêu:
Giúp HS
- Gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ:Số bị trừ-số trừ hiệu
- Củng cố,khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức giải toán có lời văn bằng một phép tínhtrừ
II Đồ dùng dạy học:
- Các thanh thẻ: Số bị trừ- số trừ – hiệu.
- Nội dung bài tập 1 viết sẵn lên bảng
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
A Ôn định tổ chức: (1 phút)
B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
GV gọi 2 em lên bảng làm bài số 2
Gọi HS nhận xét, GV nhận xét ghi
điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Trong giờ học
biết tên gọi của các thành phần và
kết quả của phép cộng.Trong giờ
học hôm nay , chúng ta sẽ In
biết tên gọi của thành phần và kết
quả của phép trừ
-GV ghi đầu bài
2 Dạy bài mới:( 13phút)
a Giới thiệu các thuật ngữ số bị
trừ- số trừ – hiệu
- GV viết bảng 59 - 35 = 24
Lớp hát 1 bài
HS lên bảng làm bài
-Nghe giới thiệu
-HS nhắc lại tên đầu bài-mở sách giáo khoa
- HS đọc
Trang 5Gọi vài HS đọc phép tính trên
- Nêu: Trong phép trừ 59 - 35 = 24
Thì 59 gọi là số bị trừ , 35 gọi là số
trừ, 24 gọi là hiệu
- 59 gọi là gì trong phép trừ 59 –
35 =23 ?
-35 gọi là gì ?
-24 gọi là gì ?
+Giới thiệu f tự với phép tính
cột dọc
-59 trừ 35 bằng bao nhiêu?
-24 gọi là gì?
-Vậy 59-35cũng gọi là hiệu
Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59
-35 = 24
b Luyện tập thực hành:(17 phút)
Bài1.Cho HS quan sát bài mẫuvà
đọc phép trừ của mẫu
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính
trên là những số nào?
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ
và số trừ ta làm
-Cho HS tự làm vào vở bài tập
-Nhận xét ,cho điểm
Bài 2
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu tìm gì?
-Bài toán còn yêu cầu gì về cách
tìm?
-Các em hãy quan sát mẫu và nêu
cách đặt tính của phép tính này:
79
25
- HS quan sát lắng nghe
-59 gọi là số bị trừ
- 35 gọi là số trừ
- 24 gọi là hiệu
-59 trừ 35 bằng 24
-24 gọi là hiệu
HS tự nêu
-19 trừ 6 bằng 13 -Số bị trừ là 19, số trừ là 6
-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ -HS làm xong đổi chéo vở để kiểm tra nhau
-Cho biết số bị trừ và số trừ của các phép tính
-Tìm hiệu của các phép tính -Đặt tính theo cột dọc
-Viết 79 rồiviết 25
5 thẳng cột với 9,2 thẳng cột với 7.Viết dấu trừ và kẻ vạch ngang , 9
Trang 6- Hãy nêu cách viết phép tính, cách
thực hiện phép tính trừ theo cột
dọc, có các từ (số bị trừ, số trừ,
hiệu)
-Cả lớp làm bài vào vở bài tập
-2HS lên bảng làm
-Gọi HS nhận xét bài bạn
-GV nhận xét, cho điểm
Bài 3
-Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn
lại ta làm thế nào?
+ Cả lớp làm bài vào vở
1 HS lên bảng lớp làm
-Hỏi HS cách trả lời khác:
+ Đoạn dây còn lại là:
- Cho HS nêu tên gọi các số trong
phép trừ: 8dm - 3dm = 5dm
- Nhận xét , ghi điểm
D Củng cố- dặn dò:
GV yêu cầu HS nhắc lại tên gọi
các thành phần trong phép trừ
trừ 5 bằng 4 viết 4, 7 trừ 2 bằng 5 viết 5 thẳng cột 7 và2.Vậy 79 trừ
25 bằng 45 -Viết số bị trừ,rồi viết số trừ
số bị trừ sao cho đơn vị thẳng cột
đơn vị,chục thẳng chục,viết dấu trừ,kẻ vạch ngang.Thực hiện từ phải sang trái
-2 HS lên thực hiện -HS nhận xét
-1 HS đọc Sợi dây dài 8dm cắt 3dm -Độ dài đoạn dây còn lại -Lấy 8dm trừ 3dm
-1 HS lên bảng Tóm tắt
Có : 8dm Cắt : 3dm Còn lại : ….dm?
Bài giải Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5dm
- Số dm đoạn dây còn lại là
-HS nêu: 8dm là số bị trừ
3dm là số trừ 5dm là hiệu
2 em nhắc lại
Trang 7-Nhận xét tiết học.
Ký DUYệT
Tuần 3
Ngày soạn: 24 / 9 / 2009 Ngày dạy: 8 / 9 /2009
Th ứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán
phép cộng có tổng bằng 10
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc
- Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng gài,que tính
- Mô hình đồng hồ
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
A Ôn định tổ chức: (1 phút)
B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Lớp hát 1 bài
Trang 8-Gọi 2 HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét ,ghi điểm
C.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:( 1 phút)
6 cộng 4 bằng mấy?
Hôm nay chúng ta sẽ học bài: Phép
cộng có tổng bằng 10:
Ghi tên bài lên bảng
2 Giới thiệu 6 + 4 = 10:( 12 phút)
Cho HS lấy 6 que tính,GV gài 6 que
tính lên bảng gài
-Cho HS lấy 4 que tính nữa,GVgài
tiếp 4 que tính lên bảng gài và nói:
Thêm 4 que tính nữa
-Các em hãy gộp số que tính lại rồi
đếm có tất cả bao nhiêu que tính?
-Viết phép tính đó
-Hãy đặt phép tính đó theo cột dọc
-Tại sao em viết
3 Luyện tập thực hành: ( 17 phút)
Bài 1: ( 4 phút)
Gọi 1 HS đọc đề bài
Viết bảng 9 +… = 10
+ 9 cộng mấy bằng 10?
-Ta điền số mấy vào chỗ chấm
-Cho HS đọc phép tính vừa hoàn
-HS1: 48 65 +
-HS2: 1dm = cm 10cm = dm -HS nhận xét
-6 cộng 4 bằng 10
2 em nhắc lại -HS mở sách giáo khoa -HS lấy 6 que tính -HS lấy thêm 4 que tính
-HS đếm có 10 que tính
6 = 4 = 10 6
+ 4
10 -6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột
đơn vị, viết 1 vào cột chục
-HS đọc
-9 cộng 1 bằng 10
Điền số1 vào ô trống
Trang 9-Gọi 2 HS lên bảng làm cột 2,3 cả lớp
làm vào vở bài tập
-Nhận xét bài
Bài 2:( 4 phút)
Tính
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Gọi HS nhận xét bài của bạn
-GV nhận xét cho điểm
Bài 3:( 4 phút)
-Bài toán yêu cầu làm gì?
-Yêu cầu HS đọc phép tính
-Cho HS ghi ngay kết quả cuối cùng
vào sau dấu bằng, không ghi phép
tính trung gian
-Gọi từng HS đọc kết quả của mình
đã tìm In1
+Tại sao7 + 3 + 6 = 16?
Hỏi f tự với các phép tính khác
Bài 4: (5 phút)
Trò chơi
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
GV sử dụng mô hình đồng hồ để
quay kim đồng hồ Chia lớp thành 2
đội chơi 2 đội chơi lần Mn đọc các
giờ mà GV quay trên mô hình Sau 5
đến 7 lần chơi đội nào nói đúng nhiều
hơn là thắng cuộc
Cả lớp làm vào vở bài tập
D Củng cố- dặn dò: 4 phút
Gọi vài em đọc lại phép cộng có tổng
8 + 2 = 10
2 + 8 = 10
7 + 3 = 10
3 + 7 = 10
-2HS lên bảng thực hiện.Cả lớp làm vào vở
7 5 2 1 + + + +
3 5 8 9
10 10 10 10 -HS nhận xét
-Yêu cầu tính nhẩm -HS đọc cả lớp theo dõi
7 + 3 + 6 = 16
6 + 4 + 8 = 18
5 + 5 + 5 = 15
-Vì 7 cộng 3 bằng 10, 10 cộng 6 bằng 16
-HS tham gia chơi
2 - 3 em đọc
Trang 10bằnh 10.
Nhận xét tiết học
Ký DUYệT:
Tuần 4
Ngày soạn: 8 / 9 / 2009
Ngày dạy: 15 / 9 /2009
Th ứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009.
Toán
49 + 25
I.Mục tiêu
Giúp HS
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 45+29
- Ap dụng kiến thức về phép cộng trên để giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học
- Bảng gài,que tính
- Ghi bài tập 2
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò
A Ôn định tổ chức: ( 1 phút)
B Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)
-Gọi 2 HS lên bảng : Đặt tính và thực
hiện
Lớp hát 1 bài
-2 HS lên bảng thực hiện.Nêu lại cách làm
Trang 11HS1: 69 + 3 39 + 7
HS2: 29 + 6 72 + 2
-Gọi HS nhận xét
_GV nhận xét, cho điểm
C.Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1phút)
Giờ toán hôm nay cô giới thiệu với
các em cách đặt tính và thực hiện phép
tính cộng có nhớ dạng 49 + 25
GV ghi tên bài lên bảng
2 dẫn HS thực hiện phép tính:
49 + 25.( 12 phút)
% 1: Nêu bài toán: có 49 que tính,
thêm 25 que tímh nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính?
-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
ta làm
% 2: Đi tìm kết quả
Các em hãy dung que tính để tìm kết
quả
dẫn: 49 gồm 4 chục và 9 đơn vị
que tính rời 25 gồm 2 chục và 5 que
tính rời( gài bảng gài ) 9 que rời với 1
que rời ở
thành 1 chục 4 chục với 2 chục là 6
chục , 6 chục thêm1 chục là 7 chục 7
chục với 4 que tính rời là 74 que tính
Vậy 49 + 25 = 74
% 3 Đặt tính và tính
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính, thực hiện
tính và nêu lại cách làm của mình
- Gọi 3 HS nhắc lại
-Gọi HS nhận xét
Nghe GV giới thiệu
2 em nhắc lại
-HS đọc lại
-Thực hiện phép cộng 49 + 25
-HS thao tác trên que tính tìm kết quả -HS quan sát, lắng nghe
49 -Viết 49 rồi viết 25 +
25 49 sao cho5 thẳng cột
74 với 9, 2 thẳng cột với 4, viết dấu + rồi kẻ vạch ngang
-9 cộng 5 bằng 14 , viết 4, nhớ1
4 cộng 2 bằng 6 thêm 1 bằng 7, viết 7 HS nhắc lại
Trang 123 Luyện tập thực hành.( 17 phút)
Bài 1 Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài
-Yêu cầu HS nêu lại cách làm
-Gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn
-GV nhận xét cho điểm
Bài 2
-Bài toán yêu cầu làm gì?
-Để FIn tổng ta làm thế nào?
-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vởbài tập
Gọi 1 HS lên bảng
-Nhận xét cho điểm
Bài 3
-1HS đọc đề
-Bài toán cho biết gì?
Bài toàn yêu cầu tìm gì?
-Muốn biết cả hai lớp có bao nhiêu HS
ta làm thế nào?
-Gọi 1 HS lên bảng làm.Cả lớp làm vào
vở
- Gọi HS nhận xét
GV nhận xét, ghi điểm
D Củng cố – dặn dò.( 4 phút)
-Tính
-3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
-Mỗi HS nêu cách làm của một phép tính -HS nhận xét
-HS nêu
-Cộng các số hạng với nhau
-Cả lớp làm vào vở.1HS lên bảng
29 9 49
+ + +
18 34 27
47 43 76
-HS đọc
-Số HS lớp 2A:29,lớp 2B:25 -Tổng số HS cả 2 lớp
-Thực hiện phép cộng 29 + 25 -Cả lớp làm vào vở.1HS lên bảng Tóm tắt:
Lớp 2A : 29 học sinh Lớp 2B : 25 học sinh Cả hai lớp :….học sinh
Bài giải
Số học sinh cả hai lớp có là:
29 + 25 = 54 (học sinh) Đáp số :54 học sinh
Nhận xét bài làm của bạn
- Viết số hạng thứ nhất sau đó viết số
Trang 13Gọi 1 HS nêu lại cách đặt tính và thực
hiện tính cộng
-Nhận xét tiết học
hạng thứ hai xuống cột, đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột với chục
Thực hiện tính từ phải sang trái
Ký DUYệT:
Tuần 5
Ngày soạn :15 / 9 / 2009 Ngày dạy: 22 / 9 /2009
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về:
Trang 14- Các phép tính cộng có dạng 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25.
- Giải các bài toán có lời văn theo tóm tắt
- Bài toán trắc nghị có 4 lựa chọn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy của của thầy Hoạt động học của trò
A ổn định tổ chức: ( 1 phút)
B Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút)
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm vào
bảng phụ, các học sinh khác làm
vào vở nháp bài tập sau:
* Đặt tính rồi tính:
8 + 3 = 8 + 6 =
38 + 27 = 48 + 17 =
78 + 23 = 28 + 34 =
- Nhận xét và cho điểm học sinh
C Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:( 1 phút)
- Hôm nay chúng ta sẽ cùng luyện
tập về cách thực hiện phép cộng có
nhớ dạng 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện tập:
Bài 1:( 6 phút)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự nhẩm miệng
kết quả các phép tính một lần
- Chép các phép tính lên bảng
- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc
kết quả rồi ghi nhanh lên bảng
Mỗi học sinh đọc kết quả 1 phép
tính
-GV nhận xét thống nhất
Lớp hát 1 bài
- 2 học sinh lên bảng, các học sinh khác làm vào vở nháp
- Nhận xét bài bạn, nêu lại cách tính
-HS theo dõi
Nghe GV giới thiệu
2 em nhắc lại
- 1 học sinh đọc
- Học sinh nhẩm miệng kết quả các phép tính
- Học sinh nối tiếp nhau đọc kết quả
- Nhận xét bài bạn
Trang 15Bài 2:( 7 phút)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào
vở
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3:( 6 phút)
- Yêu cầu học sinh đọc thầm tóm
tắt bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt
đọc thành bài toán
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- GV nhận xét cho điểm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm và nêu
lại cách tìm số để điền vào ô trống
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 5:( 9 phút)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- GV: Vì chúng ta không thể
khoanh vào sách giáo khoa nên cô
yêu cầu các em ghi lại kết quả
đúng vào vở
- 1 học sinh đọc
- Học sinh làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm và nêu lại cách đặt tính và cách tính một vài hợp
- Nhận xét bài bạn cả về cách đạt tính và cách tính
- Đọc thầm bài
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
- 2 đến 3 học sinh nêu Từ ngữ có thể khác nhau
xác các từ trong phần tóm tắt
- Làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm bài và nêu lại cách tính kết quả phép tính trong bài giải
- Nhận xét bài bạn
- Làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm và nêu lại cách tìm số để điền vào ô trống
- Nhận xét, bổ sung
- 1 học sinh đọc: Khoanh vào chữ
đặt kết quả đúng
- Suy nghĩ chọn kết quả đúng và ghi vào vở