- Kü n¨ng : + Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kỹ n¨ng gi¶i tam gi¸c vu«ng vµ vËn dông vµo tÝnh chiÒu cao, chiÒu réng cña vật thể trong thực tế; giải cá[r]
Trang 1Ngày giảng:
Tiết 17
ôn tập chương I – Tiết 1
1 Mục tiêu
- Kiến thức :
+ Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và cao trong tam giác vuông
+ Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số &' giác của một góc
nhọn và quan hệ giữa các tỉ số &' giác hoặc số đo góc
- Kỹ năng :
+ Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi để tính các tỉ số &' giác
hoặc số đo góc
- Thái độ :
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy ' ý nghĩa của học
toán
2 Chuẩn bị
- GV:
+ Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS
điền cho hoàn chỉnh
+ Bảng phụ ; E thẳng , compa, ê ke, E đo độ ,phấn màu ,
máy tính bỏ túi
- HS:
+ Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập S I
+ < E thẳng , compa, ê ke, E đo độ , máy tính bỏ túi
+ Bảng phụ nhóm ,bút dạ
3 Phương pháp : Thuyết trình ; vấn đáp ; luyện tập
4.Tiến trình dạy- học
4.1 ổn định tổ chức
Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết Đ1, Đ2, Đ3 (13 phút)
GV bảng phụ có ghi:
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ HS1 lên bảng điền vào chỗ ( ) để hoàn chỉnh các hệ thức, công thức
1 Các công thức về cạnh và cao
trong tam giác vuông (SGK tr92)
2 Định nghĩa các tỉ số &' giác của góc
3 Một số tính chất của các tỉ số &' giác HS3 lên bảng điền
GV: Ta còn biết những tính chất nào của
các tỉ số &' giác của góc HS trả lời
GV điền vào bảng “Tóm tắt các kiến thức
cần nhớ”
Hoạt động 2.Luyện tập (30 phút) Bài tập trắc nghiệm
Làm bài 33 tr93 SGK HS chọn kết quả đúng. Đáp án
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Chọn kết quả đúng trong các kết quả 5E
2
3
C
Làm bài 34 tr93, 94 SGK HS trả lời miệng
c
a tg
C
b) Hệ thức nào không đung? b C cos = sin (900 - )
Làm bài 35 tr94 SGK
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam
giác vuông bằng 19: 28 - HS làm ra nhápKết quả
Tính các góc của nó tg = 0,6786
c b
34010’
55050’
1 HS đọc đề Cả lớp làm ra nháp
HS1 lên bảng làm a) HS2 lên bảng làm b)
Làm bài 37 tr94 SGK (Bảng phụ)
a) AB2 + AC2 = 62 + 4,52 = 56,25
BC2 = 7,52 = 56,25
=> AB2 + AC2 = BC2
=> ABC vuông tại A
B 36052’
C 5398’
AH = 3,6 (cm) b) M 2 thẳng song song BC cách BC 1 khoảng AH = 3,6cm
Bài 81 tr102 SBT HS hoạt động theo nhóm
Hãy đơn giản các biểu thức Kết quả
b) (1 - cos) (1 + cos) b) sin2
c) 1 + sin2 + cos2 c) 2
d) sin - sin cos2 d) sin3
GV cho HS hoạt động theo nhóm Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải
GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm HS lớp nhận xét, chữa bài
Hướng dẫn về nhà (2 phút) - Ôn tập theo bảng “Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” của
S! - Bài tập về nhà số 38, 39, 40 và 82 -> 85 SBT.
b
c
` 28
19
c b
A
B
H
C 7,5cm
Trang 3Ngày giảng:
Tiết 18
ôn tập chương I (hình học) – Tiết 2
1 Mục tiêu
- Kiến thức :
+ Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và cao trong tam giác vuông
+ Hệ thống hoá các hệ thức và cạnh và góc trong tam giác
- Kỹ năng :
+ Rèn luyện kĩ năng dựng góc khi biết một tỉ số &' giác của nó, kỹ
năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của
vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức &'
trong tam giác vuông
- Thái độ :
+ Có ý thức học toán ; làm việc có khoa học ; thấy ' ý nghĩa của học
toán
2 Chuẩn bị
GV: - Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ(… ) để HS điền tiếp
- Bảng phụ nhóm hoặc giấy trong ghi câu hỏi ,bài tập , E thẳng,
compa, ê ke, E đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: - Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập S I
- < E kẻ, compa, ê ke, E đo độ, máy tính bỏ túi
3 Phương pháp : Ôn tập ; hoạt động nhóm ; luyện tập
4.Tiến trình dạy- học
4.1 ổn định tổ chức (1’)
Hoạt động 1: kiểm tra kết hợp ôn tập lý thuyết (13 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 làm câu hỏi 3 SGK HS1 làm câu hỏi 3 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại A
a) Hãy viết công thức tính các cạnh góc
vuông b, c theo cạnh huyền a và tỉ số &'
giác của các góc B và C
b) Hãy viết công thức tính mỗi cạnh góc
vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số &'
giác của các góc B và C
Hoạt động 2.Luyện tập (30 phút)
Bài 35 tr94 SBT
Dựng góc nhọn , biết: HS dựng góc nhọn vào vở Bốn HS lên bảng,
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
c) tg = 1
4
1 25 , 0
4
3 75 , 0
d) cotg - 2
HS3: tg = 1 HS4 cotg= 2
GV E dẫn HS trình bày cách dựng góc
IB = IK tg (500 + 150) = IK tg650
IA = IK tg500
=> AB = IB – IA
= IK tg650 – IKtg500 = IK (tg650 – tg500)
380.0,95275 362 (m) Bài 83 tr102 SBT
Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác
cân, nếu cao kẻ xuống đáy có độ dài
là 5 và cao kẻ xuống cạnh bên có độ
dài là 6
GV: Hãy tìm sự kiện liên hệ giữa cạnh BC và
AC, từ đó tính HC theo AC
Bài 97 tr105 SBT
a) Trong tam giác vuông ABC
AB = BC sin300+ = 10 0,5 = 5(cm)
AC = BC cos300 = 5 3(cm)
2
3
b) Xét ABMN có
M = N = MBN = 900
=> AMBN là hình chữ nhật
=> OM = OB (t/c hình chữ nhật)
=> OMB = B2 = B1
=> MN// BC (vì có hai góc so le trong bằng nhau) và MN = AB (t/c hình chữ nhật)
c) Tam giác MAB và ABC có
A
1 C
B
1 4 1
3 4
A K
C H
B
6
5
10cm
B
N
0
M
Trang 5M = A = 900
B2 = C = 300
=> MAB ABC (g – g)
Tỉ số đồng dạng bằng:
2
1
105
BC
AB k
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tập lí thuyết và bài tập của S để tiết sau kiểm tra 1 tiết (mang đủ dụng cụ)
- Bài tập về nhà số 41, 42tr96SGK; số 87 -> 93 tr103, 104 SBT.