1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 - THCS Lương Quới - Tiết 47: Luyện tập

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 127,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Goïi 1 HS veõ hình, yeâu caàu caùc nhoùm thaûo luaän 5’  GV cuøng caùc nhoùm nhaän xeùt,GV khaúng ñònh vaø tuyeân döông GV chốt nội dung bài toán: từ kết quả hai tam giác đồng dạng ta[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- Củng cố định lí về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Vận dụng một cách linh hoạt các định lí đó vào việc chứng minh các tam giác đồng dạng , tính độ dài các đoạn thẳng,

chứng minh các tỉ lệ thức hay đẳng thức hình học

- Rèn kĩ năng suy luận, chứng minh

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ, thước , eke, compa

- HS : ôn bài, dụng cụ học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

Yêu cầu:

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

Gọi 1 HS giải

GV cùng HS nhận xét, GV khẳng định , ghi điểm

HS quan sát, suy nghĩ và trả lời

Xét OAB có

OM = MA

ON = NB

 MN là đtb của

OAB

2

1

AB MN

Tương tự:

2

1

BC

NP

2

1

CA PM

Từ (1) và (2) suy ra

PM NP MN

LUYỆN TẬP

NS: 10-3-2007 Tuần: 26

ND: 14-3-2007 Tiết: 47

A

M O

Trang 2

 MNP  ABC (c.c.c)

Yêu cầu Bài 2.(bảng phụ)

GV yêu cầu HS tự giải 4’

Gọi 1 HS mang tập Kiểm tra,

1 HS sửa bài và ghi điểm

GV đưa hình vẽ lên bảng phụ Bài 2.Cho hình vẽ

a) Tìm x, y trên hình vẽ

b) Qua O kẻ HK vuông góc với AB và CD (H  AB,

K  CD) CMR:

CD

AB OK

OH 

a) Gọi 1 HS trình bày GV ghi điểm

b) Gọi 1 HS vẽ hình, yêu cầu các nhóm thảo luận 5’

 GV cùng các nhóm nhận xét,GV khẳng định và tuyên dương

GV chốt nội dung bài toán: từ kết quả hai tam giác đồng dạng ta có thể chứng minh tỉ lệ thức

HS quan sát, suy nghĩ

HS tự giải

1 HS trình bày

HS quan sát, suy nghĩ.HS trình bày

HS vẽ hình và HS thảo luận nhóm 6’

Bài 1:

Xét ABD và ACB có

 góc chung

=

AC

AB AB

AD 

2 1

 ABD  ACB (c.g.c)

A B ˆ  D A C ˆ B Bài 2:

a) ABO  CDO (g.g)

OC

OA DO

BO CD

AB

y

5 , 3 6

3

Ta có x = 1 , 75

6

5 , 3 3

Ta có y = 4

3

2

6 

b) OHA  OKC (g.g) 

OC

OA OK

OH 

CD

AB

OC OA 

CD

AB OK

OH 

C D

K H

A

C B

5 10

20

O

Trang 3

3’ HOẠT ĐỘNG 3 : Củng cố

- Nhắc lại các trường hợp đồng dạng đã học ? các trường hợp bằng nhau của hai tam giác ? Từ đó so sánh

? (GV đưa lên bảng phụ)

- Lưu ý việc trình bày chứng minh hai tam giác bằng nhau và đồng dạng tương tự

HS trả lời

HS quan sát

So sánh các trường hợp đồng dạng và các trường bằng nhau của hai tam giác.

Cho ABC và DEF

FD

CA EF

BC DE

AB

c AB=DE;BC=EF;CA=FD

c.c c

DF

AC DE

AB D

Aˆ  ; ˆ  c.g.

c AB=DE; Aˆ ;Dˆ ACDF

c.g c

;

D

Aˆ  ˆ Bˆ Eˆ g.g Aˆ Dˆ;AB=DE;Bˆ Eˆ g.c. g

- Ôn lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Giải bài 40, 43,44,45

HD:

Bài 40: sử dụng trường hợp đồng dạng (c.g.c)

Bài 44 a) AMB  ANC (g.g)

7

6

AC

AB AN

AM CN

BM

b)BMD  CND (g.g)

7

6

DN

DM CN

BM

Từ (1) và (2) 

DN

DM AN

AM 

- Chuẩn bị § 8 Nghiên cứu các ?, dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng, liên hệ giữa đường cao, diện tích và tỉ số đồng dạng…

HS quan sát, lắng nghe

A

B

M

C N

D

Trang 4

Ruùt kinh nghieäm:

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w