Gi¸o ¸n: Sè häc 6 Hoạt động của thầy b¶ng phô vµo phiÕu - Gi¸o viªn chiÕu néi dung tËp hîp rçng, sè phÇn tö cña tËp hîp.. Néi dung ghi b¶ng.[r]
Trang 1Trường THCS Trực Hùng 1
Tuần: 1 Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày dạy: 23/08/2010
Tiết 1 : Tập hợp Phần tử của tập hợp
A Mục tiêu
* Kiến thức:
* Kỹ năng:
Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc ,
* Thái độ:
Rèn cho HS duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
B Chuẩn bị
GV: SGK, SBT,bảng phụ về một số tập hợp
HS: Dụng cụ học tập
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp( 1ph)
- Kiểm tra sĩ số: 6A: 6D:
II Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
III Dạy học bài mới
HĐ1: Các ví dụ ( 15ph)
- Cho HS quan sát H1 SGK
Các ví dụ SGK
về số phần tử của tập hợp
HĐ2: Cách viết Các kí
hiệu ( 20ph)
- Giới thiệu cách viết tập hợp
A:
- Tập hợp A có những phần
tử nào ?
- Số 5 có phải phần tử của A
không ? Lấy ví dụ một phần
tử không thuộc A
- Lấy ví dụ minh hoạ N
Không
10 A
1.Các ví dụ
Tập hợp HS lớp 6A2 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A = 0;1;2;3 hoặc
A = 0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:
Trang 2
- Viết tập hợp B các gồm các
chữ cái a, b, c
- Tập hợp B gồm những phần
tử nào ? Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử không
thuộc B Viết bằng kí hiệu
? HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập hợp
bàng cách chỉ ra tính chất
đặc - cho các phần tử:
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
B = a b c, ,
- Phần tử a, b, c
a B
- d B
- Một HS lên bảng trình bày
1 A ; 5 A đọc là 1
thuộc A, 5 không thuộc A
Bài tập 3.SGK-tr 06
a B ; x B, b A, b A
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất
đặc - cho các phần tử:
A = xN / x4
1 0
3 2
IV Củng cố ( 13ph)
+ bài tập 1 ( SGK-tr6)
+ Bài tập 2 (sgk/6)
HS hoạt động nhóm
A ={15 ; 26 } ; M ={bút}
B = {a ; b; 1} ; H = {bút; sách; vở}
V ; dẫn học ở nhà( 3ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 4 ; 5 SGK 3 ; 4 ;5 ; 6 ; 7 ; 9 SBT
dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' Toán HọC'' là một phần tử
Có bao nhiêu chữ cái trong từ '' TOáN HọC'' ?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 3Trường THCS Trực Hùng 3
Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày dạy: 26/08/2010
Tiết 2:
Tập hợp các số tự nhiên
A Mục tiêu
* Kiến thức:
nhiên
liền - và liền sau một số
* Kỹ năng:
Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
* Thái độ:Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B Chuẩn bị
GV: SGK, SBT , hình vẽ biểu diễn tia số
HS: Dụng cụ học tập
C Tổ chức dạy học trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số: 6A: 6D:
II Kiểm tra bài cũ ( 10ph)
HS1:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10 Hãy viết tập hợp A bằng
hai cách
A = {6; 7; 8; 9 } A = {x N / 5 < x < 10}
B = {S, Ô, N, G, H }
III Nội dung bài mới
HĐ1: Tập hợp N và tập
hợp N * ( 10ph)
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia
?
- Giới thiệu về tập hợp N*:
- Điền vào ô vuông các kí
hiệu ; :
Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số
1 Tập hợp N và tập hợp N *
kí hiệu là N:
N = 0;1;2;3;
Tập hợp các số tự nhiên khác
0 kí hiệu N*:
N* = 1;2;3;
Trang 4HĐ2: Thứ tự trong tập số
tự nhiên.( 13ph)
Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b,
c, d, e
?Nêu quan hệ thứ tự trong
tập N
- Viết tập hợp
A = xN / 6 x 8
bằng cách liệt kê các phần
tử
? Tìm số liền sau số 7 ?
? Tìm số liền - số 7?
? Hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị?
- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu
- Quan hệ liền -% liền sau
A = 6;7;8
Số liền sau số 7 là số 8
Số liền - số 7 là số 6
Số 7 có một số liền - và một số liền sau
HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v
nhiên.
- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ
có một số nhỏ hơn số kia.
VD: 3 < 6 ; 12>11
Điểm 2 ở biên trái điểm 4
Điểm 4 ở biên phải điểm 3
IV Củng cố ( 10ph)
Nhóm 1: ( ?/sgk)
a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101
Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)
Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền - số 35 là số 36
Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền - số 1000 là số 999
Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền - số b là số b-1
V ; dẫn học ở nhà(2ph)
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Làm bài tập 11 ;12 ; 13 ;14; 15 SBT
- Nghiên cứu - bài " Ghi số tự nhiên"
* Rút kinh nghiệm:
Trang 5Trường THCS Trực Hùng 5
Ngày soạn: 19/08/2010 Ngày dạy: 27/08/2010
Tiết 3 : Ghi số tự nhiên
A Mục tiêu
* Kiến thức:
*Kỹ năng:
Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
* Thái độ:
Rèn cho HS cách suy luận khi làm bài
B Chuẩn bị
GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; máy chiếu
Phiếu 1:
chục
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b
HS : sgk, bảng nhóm , bút dạ
C Tiến trình dạy học
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ ( 8ph)
HS1:
- Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2:
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số và chữ số
( 10ph)
- Cho ví dụ một số tự nhiên
m2 ta dùng mấy chữ số để
viết các số tự nhiên?
- Một số tự nhiên có thể có
mấy chữ số?
- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK
- Chiếu nội dung phiếu 1
- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3
; ; 9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số
- Làm bài tập 11b SGK vào
1 Số và chữ số
VD:
* Chú ý: SGK
Trang 6HĐ2: Hệ thập phân ( 10ph)
- Đọc mục 2 SGK
? Nhận xét gì về mối quan hệ
giữa hai chữ số liênd nhau
trong một số tự nhiên?
? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất
có hai chữ số, ba chữ số?
? Tìm số tự nhiên lớn nhất có
hai chữ số, ba chữ số khác
nhau?
? Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 viết
thành các số có 3 chữ số
khác nhau?
HĐ3: Chú ý ( 5ph)
- Giới thiệu cách ghi số La
mã Cách đọc
- Đọc các số La mã:XIV ;
XXVII ; XXIX
- Viết các số sau bằng số La
mã: 26 ; 28
bảng phụ
HS : 10 và 100
HS : 98 và 987 HS: 102, 120, 201, 210
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII
2 Hệ thập phân
*Tổng quát:
= a.10 + b ab
= a.100 + b.10 + c abc
3 Chú ý – Cách ghi số La mã
VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
IV Củng cố ( 10ph)
*bài tập 12 (sgk/10)
A = {2; 0 }
*Bài tập13 (SGK/10)
a) 1000 b) 1023
V ; dẫn về nhà(2ph)
Làm bài tập 13; 14; 15 SGK
Làm bài 21 ; 23; 24; 25; 28 SBT
- Nghiên cứu - bài " Số phần tử của tập hợp"
* Rút kinh nghiệm:
Trang 7Trường THCS Trực Hùng 7
tuần: 2 Ngày soạn: 24/08/2010 Ngày dạy: 30 /08/2010
Tiết 4 : Số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con
A Mục tiêu
* Kiến thức:
nhau
* Kỹ năng:
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,
* Thái độ:
B Chuẩn bị
GV: sgk, bút dạ,bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp( 1ph)
Kiểm tra sĩ số: 6A:
II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
HS1:
- Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100
( A = {1; 2; 3;………; 99 } )
HS2:
- Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 5 ( B = {4 } )
? Nhận xét gì về số phần tử của tập hợp A và B ?
III Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số phần tử của một
tập hợp( 15ph)
- Hãy tìm hiểu các tập hợp
A, B, C, N Mỗi tập hợp có
mấy phần tử ?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
- Tập hợp A có 1 phần tử
- Tập hợp B có 2 phần tử
- Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử 1.HS tự trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
3 Một tập hợp có thể có
1 Số phần tử của một tập hợp
Trang 8bảng phụ vào phiếu( )
- Giáo viên chiếu nội dung
tập hợp rỗng, số phần tử của
tập hợp
?Vậy một tập hợp có thể có
mấy phần tử?
- Cho HS làm bài tập 17
(sgk/13)
HĐ2: Tập hợp con
( 15ph)
GV * bảng phụ H.11
? Viết tập hợp E và F ?
- Nhận xét gì về quan hệ
giữa hai tập hợp E và F?
- Giới thiệu khái niệm tập
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
?Cho HS làm bài tập
20(sgk/13)
một
Bài 17: A =xN / x 20
có 21 phần tử b)Tập hợp B không có khần
- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F
- Một số nhóm thông báo kết quả:
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
2 Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp A
đều thuộc tập hợp B thì tập hợp
A là tập hợp con của tập hợp
A B ; B A
B A thì ta nói hai tập A và
B bằng nhau kí hiệu:
A = B
Bài 20 SGK a)15 A ; b) 15 A ; c) 15;24 A
IV Củng cố ( 6ph)
Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?
Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?
V ; dẫn học ở nhà (4ph)
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19
Bài 33, 34, 35, 36 SBT
* Rút kinh nghiệm:
Trang 9Trường THCS Trực Hùng 9
Ngày soạn: 24/08/2010 Ngày dạy: /09/2010
Tiết 5 : Luyện tập
A Mục tiêu
* Kiến thức:
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp
- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)
- Sử dụng chính xác các ký hiệu , , khi giải bài tập
* Thái độ:
- Phát triển duy logíc, khả năng quan sát cho HS
B Chuẩn bị
GV: sgk, bảng phụ , bút dạ
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ (10ph)
Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ:
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?
-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
hai phần tử là tập con của H
III Tổ chức luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Viết tập hợp-Viết
một số tập hợp con của
tập hợp cho ; (10ph)
chẵn, số lẻ
? 2 HS lên bảng làm ?
? 1HS lên bảng làm BT24
HĐ2 : Cách đếm số phần
tử của tập hợp ( các số có
HS1 : a) + b) HS2 : c) + d)
Bài 22 SGK/ 14
a C = 0;2;4;6;8
c A = 18;20;22
Bài tập 24(sgk/14)
A N, B N, N * N
Trang 10quy luật )
( 18 ph)
GV giới thiệu và * ra
cônh thức tổng quát => y/c
HS làm BT21
? áp dụng : Tính số phần tử
của tập hợp
B = {10; 11; 12;… ; 99 }
- dẫn bài 23 SGK
? Nêu công thức tìm số phần
tử của tập hợp các số tự
nhiên chẵn ( lẻ ) ?
? 2 HS lên bảng trình bầy?
Y/C HĐN bài 34 (SBT)
Sau 5ph thu bảng nhóm
=> GV * ra đáp án đúng
=> Nhận xét
Bài thêm:
Cho tập hợp các số tự nhiên
từ a đến b mà hai số liên
tiếp cách nhau d đơn vị =>
số phần tử của tập hợp đó là
(b - a ) : d + 1
? áp dụng tính số phần tử
của tập hợp
A = {0; 5; 10;….95}
HĐ3: Bài tập ứng dụng
thực tế ( 5ph)
Bài tập 25(sgk)
HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử
HS: Tập hợp các số chẵn (
lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b
có (b-a) : 2 + 1 phần tử
- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
Nhóm 1: câu a Nhóm 2: câu b Nhóm 3 : câu c
HS: Số phần tử của tập hợp A là
( 95 – 0 ) : 5 + 1 = 20 phần tử
HS: đứng tại chỗ trả lời miệng
Bài 21 SGK/ 14
B = 10;11;12; ;99có
(99 – 10 )+ 1 = 90 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiên từ a đến
b có :(b-a) + 1 phần tử
Bài 23 SGK/14
D = 21;23;25; ;99có
(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử
E = 32;34;36; 96có
Bài tập 34 ( SBT/7)
A = {40; 41; 42;… 100 } có (
100 – 40 ) + 1 = 61 phần tử
B = {10; 12; 14;… 98 } có
( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử
C = {35; 37; 39;…….;105 } có (
105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử
Bài tập 25 (sgk/ 14 )
A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xin-ga- po, Bru-nây, Cam-pu-chia }
IV Củng cố
Củng cố từng phần trong quá trình luyện tập
V ; dẫn học ở nhà ( 2ph)
- Học bài ôn lại các bài đã học
- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT/32
* Rút kinh nghiệm:
Trang 11Trường THCS Trực Hùng 11
Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: /09/2010
Tiết 6 : Phép cộng và phép nhân
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
* Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
* Thái độ:
Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài
B Chuẩn bị:
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ hoặc in trên ) - Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ
C Hoạt động trên lớp:
I ổn định lớp(1ph)
Kiểm tra sĩ số:
II Kiểm tra bài cũ ( 5ph)
HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn
?Mối quan hệ giữa tập A và tập N
III.Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tổng và tích hai số
tự nhiên
( 13ph)
Yêu cầu HS đọc ôn lại
phần thông tin SGK
GV nhắc lại về phép nhân
và tổng các số tự nhiên
Yêu cầu HS nhắc lại các
thành phần
Gv * ? 1 vào bảng phụ,
HS quan sát trả lời
Gv * ? 2 vào bảng phụ,
HS quan sát trả lời
Làm ? 1 và ? 2
a Tích của một số với số 0 thì bằng
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
a + b = c ( số hạng) ( số hạng ) (tổng)
a b = c ( thừa số) ( thừa số) (tích)
? 1
a+b
Trang 12vào giấy nháp
Củng cố : BT 30a/17
HĐ2: Tính chất của phép
cộng và phép nhân số tự
nhiên
( 15ph)
- Treo bảng tính chất
- Phép cộng các số tự
nhiên có tính chất gì ? Phát
biểu các tính chất đó
- Làm ?3a
- Phép nhân các số tự
nhiên có tính chất gì ? Phát
biểu các tính chất đó
- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên
quan tới cả phép cộng và
phép nhân ? Phát biểu tính
chất đó
- làm ?3c
mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
1HS lên bảng
- Phát biểu các tính chất và làm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấy nháp
- Trình bày trên bảng
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
HS: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bài tập 30a/17 a) Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
?3
= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46+54)+17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117 b) 4 37 25
= 4 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 100 37
= 3700 c) 87 36 + 87 64
= 87 (36 + 64) ( t/c phân phối)
= 87 100
= 8700
IV Củng cố ( 10ph)
? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp -Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16)
GV vẽ sơ đồ biểu diễn
ĐS : 155 km -Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457 c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000 d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800
V ; dẫn học ở nhà (2ph)
- dẫn làm các bài tập còn lại
- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK/ 16-17; 44, 45, 51 SBT/8-9
* Rút kinh nghiệm:
... (46+54)+ 17 (t/c kết hợp)= 10 0 + 17
= 1 17 b) 37 25
= 25 37 ( t/c giao hoán)
= ( 25) 37 ( t/c kết hợp)
= 10 0 37
= 370 0 c) 87 36 + 87 64
= 87. ..
ĐS : 15 5 km -Yêu cầu làm tập 27a, c, d (sgk /16 ) a) 86 + 3 57 + 14 = ( 86 + 14 ) + 3 57 = 4 57 c) 25 27 = ( 25 ) ( ) 27 = 10 0 10 27 = 270 00 d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 10 0... 39;……. ;10 5 } có (
10 5 – 35 ) : + =36 phần tử
Bài tập 25 (sgk/ 14 )
A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xin-ga- po, Bru-nây, Cam-pu-chia }
IV