1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1: Hai góc đối đỉnh (tiếp theo)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o ¸n: Sè häc 6 Hoạt động của thầy b¶ng phô vµo phiÕu - Gi¸o viªn chiÕu néi dung tËp hîp rçng, sè phÇn tö cña tËp hîp.. Néi dung ghi b¶ng.[r]

Trang 1

Trường THCS Trực Hùng 1

Tuần: 1 Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày dạy: 23/08/2010

Tiết 1 : Tập hợp Phần tử của tập hợp

A Mục tiêu

* Kiến thức:

* Kỹ năng:

Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc ,

* Thái độ:

Rèn cho HS  duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

B Chuẩn bị

GV: SGK, SBT,bảng phụ về một số tập hợp

HS: Dụng cụ học tập

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp( 1ph)

- Kiểm tra sĩ số: 6A: 6D:

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

III Dạy học bài mới

HĐ1: Các ví dụ ( 15ph)

- Cho HS quan sát H1 SGK

Các ví dụ SGK

về số phần tử của tập hợp

HĐ2: Cách viết Các kí

hiệu ( 20ph)

- Giới thiệu cách viết tập hợp

A:

- Tập hợp A có những phần

tử nào ?

- Số 5 có phải phần tử của A

không ? Lấy ví dụ một phần

tử không thuộc A

- Lấy ví dụ minh hoạ  N 

Không

10 A 

1.Các ví dụ

Tập hợp HS lớp 6A2 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:

Trang 2

- Viết tập hợp B các gồm các

chữ cái a, b, c

- Tập hợp B gồm những phần

tử nào ? Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử không

thuộc B Viết bằng kí hiệu

? HS làm bài tập 3

- Giới thiệu cách viết tập hợp

bàng cách chỉ ra tính chất

đặc -  cho các phần tử:

- Có thể dùng sơ đồ Ven:

B = a b c, , 

- Phần tử a, b, c

a B 

- d B

- Một HS lên bảng trình bày

1 A ; 5 A đọc là 1  

thuộc A, 5 không thuộc A

Bài tập 3.SGK-tr 06

a B ; x B, b A, b A   

* Chú ý: SGK

Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất

đặc -  cho các phần tử:

A = xN / x4

1 0

3 2

IV Củng cố ( 13ph)

+ bài tập 1 ( SGK-tr6)

+ Bài tập 2 (sgk/6)

HS hoạt động nhóm

A ={15 ; 26 } ; M ={bút}

B = {a ; b; 1} ; H = {bút; sách; vở}

V ; dẫn học ở nhà( 3ph)

Học bài theo SGK

Làm các bài tập 4 ; 5 SGK 3 ; 4 ;5 ; 6 ; 7 ; 9 SBT

   dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' Toán HọC'' là một phần tử

Có bao nhiêu chữ cái trong từ '' TOáN HọC'' ?

* Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Trường THCS Trực Hùng 3

Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày dạy: 26/08/2010

Tiết 2:

Tập hợp các số tự nhiên

A Mục tiêu

* Kiến thức:

nhiên

liền -  và liền sau một số

* Kỹ năng:

Biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

* Thái độ:Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

B Chuẩn bị

GV: SGK, SBT , hình vẽ biểu diễn tia số

HS: Dụng cụ học tập

C Tổ chức dạy học trên lớp

I ổn định lớp(1ph)

Kiểm tra sĩ số: 6A: 6D:

II Kiểm tra bài cũ ( 10ph)

HS1:

Cho A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 nhỏ hơn 10 Hãy viết tập hợp A bằng

hai cách

A = {6; 7; 8; 9 } A = {x N / 5 < x < 10} 

B = {S, Ô, N, G, H }

III Nội dung bài mới

HĐ1: Tập hợp N và tập

hợp N * ( 10ph)

- Giới thiệu về tập hợp số tự

nhiên

- Biểu diễn tập hợp số tia

?

- Giới thiệu về tập hợp N*:

- Điền vào ô vuông các kí

hiệu ; : 

Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số

1 Tập hợp N và tập hợp N *

kí hiệu là N:

N = 0;1;2;3; 

Tập hợp các số tự nhiên khác

0 kí hiệu N*:

N* = 1;2;3; 

Trang 4

HĐ2: Thứ tự trong tập số

tự nhiên.( 13ph)

Yêu cầu học sinh đọc thông

tin trong SGK các mục a, b,

c, d, e

?Nêu quan hệ thứ tự trong

tập N

- Viết tập hợp

A = xN / 6 x 8

bằng cách liệt kê các phần

tử

? Tìm số liền sau số 7 ?

? Tìm số liền -  số 7?

? Hai số tự nhiên liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị?

- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn

- Quan hệ bắc cầu

- Quan hệ liền - % liền sau

A = 6;7;8

Số liền sau số 7 là số 8

Số liền -  số 7 là số 6

Số 7 có một số liền -  và một số liền sau

HS: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đ/v

nhiên.

- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ

có một số nhỏ hơn số kia.

VD: 3 < 6 ; 12>11

Điểm 2 ở biên trái điểm 4

Điểm 4 ở biên phải điểm 3

IV Củng cố ( 10ph)

Nhóm 1: ( ?/sgk)

a) 28; 29; 30 b) 99; 100; 101

Nhóm 2: ( Bài tập 6a/sgk-7) Nhóm 3: (Bài tập 6b/sgk-7)

Số tự nhiên liền sau số 17 là số 18 Số tự nhiên liền -  số 35 là số 36

Số tự nhiên liền sau số 99 là số 100 Số tự nhiên liền -  số 1000 là số 999

Số tự nhiên liền sau số a là số a+1 Số tự nhiên liền -  số b là số b-1

V ; dẫn học ở nhà(2ph)

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Làm bài tập 11 ;12 ; 13 ;14; 15 SBT

- Nghiên cứu -  bài " Ghi số tự nhiên"

* Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Trường THCS Trực Hùng 5

Ngày soạn: 19/08/2010 Ngày dạy: 27/08/2010

Tiết 3 : Ghi số tự nhiên

A Mục tiêu

* Kiến thức:

*Kỹ năng:

Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

* Thái độ:

Rèn cho HS cách suy luận khi làm bài

B Chuẩn bị

GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; máy chiếu

Phiếu 1:

chục

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b

HS : sgk, bảng nhóm , bút dạ

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp(1ph)

Kiểm tra sĩ số: 6A:

II Kiểm tra bài cũ ( 8ph)

HS1:

- Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7 (9sgk/8) HS2:

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Số và chữ số

( 10ph)

- Cho ví dụ một số tự nhiên

m 2 ta dùng mấy chữ số để

viết các số tự nhiên?

- Một số tự nhiên có thể có

mấy chữ số?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

- Chiếu nội dung phiếu 1

- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208

- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3

; ; 9

- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số

- Làm bài tập 11b SGK vào

1 Số và chữ số

VD:

* Chú ý: SGK

Trang 6

HĐ2: Hệ thập phân ( 10ph)

- Đọc mục 2 SGK

? Nhận xét gì về mối quan hệ

giữa hai chữ số liênd nhau

trong một số tự nhiên?

? Tìm số tự nhiên nhỏ nhất

có hai chữ số, ba chữ số?

? Tìm số tự nhiên lớn nhất có

hai chữ số, ba chữ số khác

nhau?

? Dùng 3 chữ số 0; 1; 2 viết

thành các số có 3 chữ số

khác nhau?

HĐ3: Chú ý ( 5ph)

- Giới thiệu cách ghi số La

mã Cách đọc

- Đọc các số La mã:XIV ;

XXVII ; XXIX

- Viết các số sau bằng số La

mã: 26 ; 28

bảng phụ

HS : 10 và 100

HS : 98 và 987 HS: 102, 120, 201, 210

- Đọc: 14 ; 27 ; 29

- Viết: XXVI ; XXVIII

2 Hệ thập phân

*Tổng quát:

= a.10 + b ab

= a.100 + b.10 + c abc

3 Chú ý – Cách ghi số La mã

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7

XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8

IV Củng cố ( 10ph)

*bài tập 12 (sgk/10)

A = {2; 0 }

*Bài tập13 (SGK/10)

a) 1000 b) 1023

V ; dẫn về nhà(2ph)

Làm bài tập 13; 14; 15 SGK

Làm bài 21 ; 23; 24; 25; 28 SBT

- Nghiên cứu -  bài " Số phần tử của tập hợp"

* Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Trường THCS Trực Hùng 7

tuần: 2 Ngày soạn: 24/08/2010 Ngày dạy: 30 /08/2010

Tiết 4 : Số phần tử của một tập hợp

Tập hợp con

A Mục tiêu

* Kiến thức:

nhau

* Kỹ năng:

- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không

- Biết sử dụng đúng kí hiệu    , , ,

* Thái độ:

B Chuẩn bị

GV: sgk, bút dạ,bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp( 1ph)

Kiểm tra sĩ số: 6A:

II Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)

HS1:

- Viết tập hợp A các phần tử là số tự nhiên nhỏ hơn 100

( A = {1; 2; 3;………; 99 } )

HS2:

- Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 5 ( B = {4 } )

? Nhận xét gì về số phần tử của tập hợp A và B ?

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Số phần tử của một

tập hợp( 15ph)

- Hãy tìm hiểu các tập hợp

A, B, C, N Mỗi tập hợp có

mấy phần tử ?

- Yêu cầu HS thảo luận

nhóm làm nội dung trên

- Tập hợp A có 1 phần tử

- Tập hợp B có 2 phần tử

- Tập hợp C có 100 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử 1.HS tự trả lời

2 Tập hợp này không có phần tử nào

3 Một tập hợp có thể có

1 Số phần tử của một tập hợp

Trang 8

bảng phụ vào phiếu( )

- Giáo viên chiếu nội dung

tập hợp rỗng, số phần tử của

tập hợp

?Vậy một tập hợp có thể có

mấy phần tử?

- Cho HS làm bài tập 17

(sgk/13)

HĐ2: Tập hợp con

( 15ph)

GV * bảng phụ H.11

? Viết tập hợp E và F ?

- Nhận xét gì về quan hệ

giữa hai tập hợp E và F?

- Giới thiệu khái niệm tập

- Giới thiệu hai tập hợp

bằng nhau

?Cho HS làm bài tập

20(sgk/13)

một

Bài 17: A =xN / x 20

có 21 phần tử b)Tập hợp B không có khần

- Mọi phần tử của E đều là phần tử của F

- Một số nhóm thông báo kết quả:

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con

Nếu mọi phần tử của tập hợp A

đều thuộc tập hợp B thì tập hợp

A là tập hợp con của tập hợp

A B ; B A  

B A thì ta nói hai tập A và 

B bằng nhau kí hiệu:

A = B

Bài 20 SGK a)15 A ; b)  15  A ; c) 15;24 A

IV Củng cố ( 6ph)

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau?

V ; dẫn học ở nhà (4ph)

Học bài theo SGK

Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19

Bài 33, 34, 35, 36 SBT

* Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Trường THCS Trực Hùng 9

Ngày soạn: 24/08/2010 Ngày dạy: /09/2010

Tiết 5 : Luyện tập

A Mục tiêu

* Kiến thức:

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết các tập hợp

- Có kỹ năng đếm số phần tử của tập hợp ( dãy có quy luật)

- Sử dụng chính xác các ký hiệu  , ,   khi giải bài tập

* Thái độ:

- Phát triển  duy logíc, khả năng quan sát cho HS

B Chuẩn bị

GV: sgk, bảng phụ , bút dạ

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp(1ph)

Kiểm tra sĩ số:

II Kiểm tra bài cũ (10ph)

Chiếu nội dung kiểm tra bài cũ:

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?

-Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử?

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

hai phần tử là tập con của H

III Tổ chức luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Viết tập hợp-Viết

một số tập hợp con của

tập hợp cho ; (10ph)

chẵn, số lẻ

? 2 HS lên bảng làm ?

? 1HS lên bảng làm BT24

HĐ2 : Cách đếm số phần

tử của tập hợp ( các số có

HS1 : a) + b) HS2 : c) + d)

Bài 22 SGK/ 14

a C = 0;2;4;6;8

c A = 18;20;22

Bài tập 24(sgk/14)

A N, B N, N  * N

Trang 10

quy luật )

( 18 ph)

GV giới thiệu và * ra

cônh thức tổng quát => y/c

HS làm BT21

? áp dụng : Tính số phần tử

của tập hợp

B = {10; 11; 12;… ; 99 }

-    dẫn bài 23 SGK

? Nêu công thức tìm số phần

tử của tập hợp các số tự

nhiên chẵn ( lẻ ) ?

? 2 HS lên bảng trình bầy?

Y/C HĐN bài 34 (SBT)

Sau 5ph thu bảng nhóm

=> GV * ra đáp án đúng

=> Nhận xét

Bài thêm:

Cho tập hợp các số tự nhiên

từ a đến b mà hai số liên

tiếp cách nhau d đơn vị =>

số phần tử của tập hợp đó là

(b - a ) : d + 1

? áp dụng tính số phần tử

của tập hợp

A = {0; 5; 10;….95}

HĐ3: Bài tập ứng dụng

thực tế ( 5ph)

Bài tập 25(sgk)

HS : Tập hợp B có ( 99-10) + 1 = 90 phần tử

HS: Tập hợp các số chẵn (

lẻ ) a đến số chẵn ( lẻ) b

có (b-a) : 2 + 1 phần tử

- Hai HS lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E

Nhóm 1: câu a Nhóm 2: câu b Nhóm 3 : câu c

HS: Số phần tử của tập hợp A là

( 95 – 0 ) : 5 + 1 = 20 phần tử

HS: đứng tại chỗ trả lời miệng

Bài 21 SGK/ 14

B = 10;11;12; ;99

(99 – 10 )+ 1 = 90 phần tử

Tổng quát:

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến

b có :(b-a) + 1 phần tử

Bài 23 SGK/14

D = 21;23;25; ;99

(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = 32;34;36; 96

Bài tập 34 ( SBT/7)

A = {40; 41; 42;… 100 } có (

100 – 40 ) + 1 = 61 phần tử

B = {10; 12; 14;… 98 } có

( 98 – 10 ) : 2 + 1 = 45 phần tử

C = {35; 37; 39;…….;105 } có (

105 – 35 ) : 2 + 1 =36 phần tử

Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, Cam-pu-chia }

IV Củng cố

Củng cố từng phần trong quá trình luyện tập

V ; dẫn học ở nhà ( 2ph)

- Học bài ôn lại các bài đã học

- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT/32

* Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Trường THCS Trực Hùng 11

Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: /09/2010

Tiết 6 : Phép cộng và phép nhân

A Mục tiêu:

* Kiến thức:

Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

* Kỹ năng:

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

* Thái độ:

Rèn cho Hs tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

B Chuẩn bị:

GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ hoặc in trên ) - Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2

HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động trên lớp:

I ổn định lớp(1ph)

Kiểm tra sĩ số:

II Kiểm tra bài cũ ( 5ph)

HS1: Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn

?Mối quan hệ giữa tập A và tập N

III.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tổng và tích hai số

tự nhiên

( 13ph)

Yêu cầu HS đọc ôn lại

phần thông tin SGK

GV nhắc lại về phép nhân

và tổng các số tự nhiên

Yêu cầu HS nhắc lại các

thành phần

Gv * ? 1 vào bảng phụ,

HS quan sát trả lời

Gv * ? 2 vào bảng phụ,

HS quan sát trả lời

Làm ? 1 và ? 2

a Tích của một số với số 0 thì bằng

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a + b = c ( số hạng) ( số hạng ) (tổng)

a b = c ( thừa số) ( thừa số) (tích)

? 1

a+b

Trang 12

vào giấy nháp

Củng cố : BT 30a/17

HĐ2: Tính chất của phép

cộng và phép nhân số tự

nhiên

( 15ph)

- Treo bảng tính chất

- Phép cộng các số tự

nhiên có tính chất gì ? Phát

biểu các tính chất đó

- Làm ?3a

- Phép nhân các số tự

nhiên có tính chất gì ? Phát

biểu các tính chất đó

- Làm ?3b

- Có tính chất nào liên

quan tới cả phép cộng và

phép nhân ? Phát biểu tính

chất đó

- làm ?3c

mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

- HS cả lớp so sánh và nhận xét

1HS lên bảng

- Phát biểu các tính chất và làm bài tập liên quan

- Làm cá nhân vào giấy nháp

- Trình bày trên bảng

- Nhân xét và hoàn thiện vào vở

HS: T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Bài tập 30a/17 a) Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

?3

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

= (46+54)+17 (t/c kết hợp)

= 100 + 17

= 117 b) 4 37 25

= 4 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 100 37

= 3700 c) 87 36 + 87 64

= 87 (36 + 64) ( t/c phân phối)

= 87 100

= 8700

IV Củng cố ( 10ph)

? Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?

HS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp -Yêu cầu làm bài tập 26( sgk/16)

GV vẽ sơ đồ biểu diễn

ĐS : 155 km -Yêu cầu làm bài tập 27a, c, d (sgk/16) a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14 ) + 357 = 457 c) 25 5 4 27 2 = ( 25 4 ) ( 5 2 ) 27 = 100 10 27 = 27000 d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 100 = 2800

V ; dẫn học ở nhà (2ph)

-    dẫn làm các bài tập còn lại

- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK/ 16-17; 44, 45, 51 SBT/8-9

* Rút kinh nghiệm:

... (46+54)+ 17 (t/c kết hợp)

= 10 0 + 17

= 1 17 b) 37 25

= 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 10 0 37

= 370 0 c) 87 36 + 87 64

= 87. ..

ĐS : 15 5 km -Yêu cầu làm tập 27a, c, d (sgk /16 ) a) 86 + 3 57 + 14 = ( 86 + 14 ) + 3 57 = 4 57 c) 25 27 = ( 25 ) ( ) 27 = 10 0 10 27 = 270 00 d) 28 64 + 28 36 = 28 ( 64 + 36 ) = 28 10 0... 39;……. ;10 5 } có (

10 5 – 35 ) : + =36 phần tử

Bài tập 25 (sgk/ 14 )

A = {In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xin-ga- po, Bru-nây, Cam-pu-chia }

IV

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm