Bạn HS: Trong dãy tính nếu chỉ cùó các phép 2 THỨ TỰ THỰC HIỆN nào nhắc lại được cho cô thứ tự thực hiện các tính cộng trừ hoặc nhân chia ta thực hiện CÁC PHEÙP TÍNH pheùp tính?. từ trái[r]
Trang 1Tiết 15 § 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH I/MỤC TIÊU
1/ Ki ến thức:
HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2/ Kỹ năng:
HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị các biểu thức
II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụghi bài 75( trang 32 SGK)
HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
5
ph Chữa bài tập 70( trang 30 SGK)
Viết số 987; 2564 dưới dạng tổng các luỹ thừa
của 10:
Gọi HS nhận xét bài làm
Gọi một HS lên bảng 987=9.102+8.10+7.100
2564 =2.103+5.102+6.10+4.100
Chữa bài tập 70( trang 30 SGK)
987=9.102+8.10+7.100
2564
=2.103+5.102+6.10+4.100
Hoạt động 2 : NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC
5
ph + GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các biểu
thức, em nào có thể lấy thêm ví dụ về biểu
thức?
+GV: Mỗi số củng được coi là một biểu thức:
ví dụ số 5
Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để
chỉ thứ tự thực hiện các phép tính
HS:
5 – 3; 15 6
60 – (13 – 2 – 4) là các biểu thức
HS đọc lại phần chú ý( trang 31 SGK)
1) NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC
(SGK trang 31 SGK)
Hoạt động 3: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC
23
phỞ tiểu học ta đã biết thực hiện phép tính Bạn
nào nhắc lại được cho cô thứ tự thực hiện các
phép tính?
HS: Trong dãy tính nếu chỉ cùó các phép tính cộng trừ( hoặc nhân chia) ta thực hiện từ trái sang phải
- Nều dãy tính có ngoặc ta thực hiện ngoặc tròn trước rồi đến ngoặc vuông ngoặc nhọn
2) THỨ TỰ THỰC HIỆN
TRONG BIỂU THỨC
+ GV: Thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thứccũng như vậy Ta xét từng trường
hợp
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
+ GV : Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện
các phép tính
- Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta làm
thế nào?
+GV: Hãy thực hiện cá phép tính sau:
a) 48 – 32 +8
b) 60 : 2 5
HS: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
- Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải
Hai HS lên bảng
HS 1:
a) Đối với biểu thức không
có dấu ngoặc.
(Học ở SGK trang 31)
Ví dụ 1 : a)48 – 32 +8 =16 + 8 = 24 b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Trang 2Gọi hai HS lên bảng
+ GV: Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia, nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào?
+GV: Hãy tính giá trị của biểu thức:
a) 4 32 – 5 6
b) 33 10 + 22 12
+GV : b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta
làm thế nào?
Hãy tính giá trị của biểu thức
a) 100 : 2 52 38 8
b) 80 - 2
130 12 4
GV : Cho HS làm ?1 Tính
a) 62 : 4 3 + 2 52
b) 2 ( 5 42 – 18 )
GV đưa bảng phụ
GV: Bạn Lan đã thực hiện được các phép tính
như sau:
a) 2 52 = 102 = 100
b) 62 : 4 3 = 62 : 12 = 3
Theo em bạn Lasn đã làm đúng hay sai? Vì
sao? Phải làm thế nào?
GV : Nhắc lại để HS không mắc sai lầm do
thực hiện phép tính sai quy ước
Hoạt động nhóm:
Các nhóm làm ?2
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)48 – 32 +8 =16 + 8 = 24 b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
- Nếu chỉ có phép tính cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng, trừ
Gọi hai HS lên bảng
HS 1:
a)4 32 – 5 6 =4 9 – 5 6 = 36 – 30 = 6 b) 33 10 + 22 12 =27.10+4.12 =270 + 48 = 318
HS phát biểu như trong SGK( trang 31) Gọi hai HS lên bảng thữc hi9ện hai bài toán
HS 1:
a)100 : 2 52 38 8
= 100 : 2 52 27
= 100 : 2.25
= 100 : 50 = 2
HS 2:
b) 80 - 2
130 12 4
= 80 - 130 8 2 = 80 - 130 64
= 80 – 66 = 14 Gọi hai HS lên bảng
HS 1:
a) 62 : 4 3 + 2 52
= 36 :4 3 + 2 25
= 9 3 + 2 25
= 27 + 50 = 77
HS 2:
b) 2( 5 42 – 18)
= 2 (5 6 – 18)
= 2 (80 – 18)
= 2 62 = 124
HS: Bạn Lan đã làm sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính
2 52 = 2 25 = 50
62 : 4 3 = 36 : 4 3 = 9 3 = 27
Ví dụ 2:
a)4 32 – 5 6 =4 9 – 5 6 = 36 – 30 = 6 b) 33 10 + 22 12
=27.10+4.12 =270 + 48 = 318
b) Đối với biểu thức có dấu
ngoặc
( Học ở SGK trang 31)
Ví dụ : Tính giá trị của biểu thức
2 52 38 8
= 100 : 2 52 27
= 100 : 2.25
= 100 : 50 = 2 b) 80 - 2
130 12 4
= 80 - 130 8 2 = 80 - 130 64
= 80 – 66 = 14
trang 32 SGK
?1 a) 62 : 4 3 + 2 52
= 36 :4 3 + 2 25
= 9 3 + 2 25
= 27 + 50 = 77 b) 2( 5 42 – 18)
= 2 (5 6 – 18)
= 2 (80 – 18)
= 2 62 = 124
Trang 3a) (6x – 39) : 3 = 201
b) 23 + 3x = 56 : 53
GV cho HS kiểm tra kết quả các nhóm
GV cho HS kiểm tra kết quả các nhóm
Các nhóm
a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
3x = 125 – 23
x = 102 : 3
x = 34
trang 32 SGK
?2 Kết quả:
a) x = 107
b) x = 34
Hoạt động 4: CŨNG CỐ
12
ph - Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức ( không ngoặc, có ngoặc)
HS nhắc lại phần đóng khung SGK(
trang 32) Bài 73( trang 32 SGK)
Bài tập:
Bài 73( trang 32 SGK)
2
ph
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc phần đóng khung trong sách giáo khoa
Bài tập : 74, 77, 78 ( 32, 33 SGK)
Bài : 104, 105, (trang 15 SBT tập 1)
Tiết sau mang máy tính bỏ túi