Tìm hiểu về số đối 11’ - Mục tiêu: HS nhớ được định nghĩa hai phân số đối nhau; làm được bài tập ¸p dông.. + Tìm số đối của phân số.[r]
Trang 1Ngày soạn: 27 02 2010
Ngày giảng: 6B: 01 3 2010
6A: 02 3 2010 Tiết 76 Luyện tập
.
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ kỹ được cách quy đồng mẫu nhiều phân số
- HS nhớ kỹ hơn về cách phối hợp rút gọn, quy đồng mẫu và so sánh
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về quy đồng mẫu, rút gọn, so sánh phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực, có tư duy hợp lý khi giải các bài tập.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về quy đồng mẫu hai phân số.
- Cách tiến hành:
+) Giáo viên yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: Quy đồng mẫu hai phân số sau:
‒ 34 và 1
6 +) Đáp án:
Mẫu số chung: 12
Ta có: ‒ 34 = ( ‒ 3).34.3 = ; = ‒ 912 16 1 26 2 = 122
*) Hoạt động 1 Luyện tập (30’)
- Mục tiêu: Học sinh làm được các bài tập về quy đồng mẫu, rút gọn, so sánh phân số.
- Cách tiến hành:
+ Yêu cầu một học sinh đọc đề bài 29?
+ Em có nhận xét gì về các phân số này?
+ Yêu cầu ba học sinh lên bảng làm 3
phần?
+ Yêu cầu cả lớp cùng làm ra giấy nháp?
- Giáo viên quan sát cả lớp làm và hướng
dẫn một số học sinh yếu kém
1 Bài 29( SGK-19)
a
216
40 8 27
8 5 27 5
216
81 27 8
27 3 8 3
Trang 2+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng?
- Giáo viên nhận xét, sửa sai và bổ sung
+ Tiếp tục yêu cầu học sinh đọc đề bài
32 trong SGK?
+ Em hãy nhắc lại các bước quy đồng
mẫu nhiều phân số?
+ Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm,
mỗi em làm một phần?
+ Yêu cầu ở dưới lớp cùng làm ra giấy
nháp?
- Giáo viên đồng thời đi kiểm tra vở bài
tập đã làm ở nhà của học sinh
+ Đối với phần b trong bài này ta có cần
phải phân tích mẫu không?
- Giáo viên hướng dẫn một số học sinh
yếu
+ Yêu cầu ở dưới nhận xét bài làm trên
bảng?
- Giáo viên sửa sai, bổ sung và yêu cầu
học sinh nào làm sai thì sửa ngay vào
trong vở?
+ Đọc kỹ đề bài bài 35 trong SGK?
+ bài 35 có mấy yêu cầu phải thực hiện?
+ Hãy rút gọn các phân số đưa về tối
giản?
+ Quy đồng mẫu của 3 phân số vừa rút
gọn?
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng làm?
+ Cả lớp cùng làm để nhận xét?
+ Yêu cầu nhận xét?
- Giáo viên sửa sai, bổ sung
Nếu còn thời gian: Giáo viên tổ chức trò
chơi cho học sinh
- Treo bảng phụ các ô chữ phải tìm
+ Yêu cầu các nhóm hoạt động để tìm ra
b
225
36 9 25
9 4 25 4
225
50 25
9
25 ).
2 ( 9
) 2 (
c
15
90 15
1
15 ).
6 ( 1
6 6 15 1
2 Bài 32(SGK-19)
a
21
10
; 9
8
; 7
MC = 32.7 = 63 Quy đồng:
63
30 21
10
; 63
5 9
8
; 63
36 7
b
11 2
7
; 3 2 5
MC = 23.3.11 Quy đồng:
264
21 11 2 7 264
110 3 2 5
3 Bài 35(SGK-20)
a Rút gọn phân số:
2
1 150 75
5
1 600
120
; 6
1 90 15
Quy đồng:
MC = 2.3.5 = 30
30
6 5 1
; 30
15 2
1
; 30
5 6 1
4 Bài 36(SGK-20)
N= ; H = ;
2
1
12 5
Trang 3các chữ cái cần thiết?
+ Yêu cầu nhóm nào nhanh thì lên bảng
điền vào bảng phụ?
+ Yêu cầu nhận xét phần làm của các
nhóm?
+ Nhóm nào làm nhanh và đúng là
thắng?
- Giáo viên sửa sai và cho điểm đối với
nhóm nhanh, đúng
Y = ; O = ;M=
40
11
10
9
12 11
S = ;A= ;I=
18
7
14
11 9 5
Ô chữ cần tìm là:
HOI AN MY SON (Hội an Mỹ Sơn)
*) Hoạt động 2 Củng cố (5’)
- Mục tiêu: Học sinh nhớ kỹ được phương pháp giải các dạng bài tập.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng bài tập
+) GV nhận xét, chốt lại
HS thực hiện
e tổng kết, hd về nhà (5’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: So sánh phân số
- Giao BTVN: 33, 34
Ngày soạn: 28 02 2010
Ngày giảng: 6B: 02 3 2010
6A: 03 3 2010 Tiết 77 So sánh phân số
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu HS mô tả được thế nào là phân số âm, phân số dương
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập so sánh phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về quy đồng mẫu hai phân số.
- Cách tiến hành:
Trang 4+) Giáo viên yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: Quy đồng mẫu hai phân số sau:
34 và 5
6 +) Đáp án:
34 = 12 9 và 5 =
6
10 12
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu cách so sánh hai phân số cùng mẫu (11’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ; làm được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số đã
được học (cả tử và mẫu đều là số tự
nhiên)?
+Vậy so sánh hai phân số cùng mẫu ta
làm thế nào?
+ Lấy ví dụ minh họa?
+ Với tử và mẫu là hai số nguyên ta cũng
có quy tắc tương tự Vậy hãy phát biểu
quy tắc đó?
+ Yêu cầu học sinh làm ?1 trong SGK?
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng làm?
+ Yêu cầu học sinh ở dưới nhận xét bài
làm đó?
- Giáo viên sửa sai
+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai số nguyên
âm, số dương với số 0, số âm với số 0?
+ So sánh và ;
3
1
2
và ?
7
3
7
4
+ Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời
miệng?
+ Nhận xét câu trả lời của bạn?
1 So sánh hai phân số cùng mẫu:
HS trả lời:
Quy tắc: (SGK-22)
Ví dụ:
23
13 23
10
?1
11
0 11 3
7
6 7
3
; 3
2 3
1
; 9
7 9 8
HS thực hiện:
và = Vì: >
7
3
7 3
7
4
‒ 4 7
3 7
‒ 4 7
nên ‒ 𝟑‒ 𝟕 > ‒ 𝟕𝟒
*) Hoạt động 2: Tìm hiểu cách so sánh hai phân không số cùng mẫu (14’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ; làm
được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+ So sánh hai phân số:
và ?
4
3
5
4
+ Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
trong 4 phút để tìm ra cách so sánh?
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu:
Trang 5+ Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải?
+ Nhận xét chéo giữa các nhóm?
- Giáo viên sửa sai
+ Từ kết quả hoạt động nhóm hãy rút ra
các bước so sánh hai phân số không cùng
mẫu?
+ Phát biểu hoàn chỉnh quy tắc?
+ Yêu cầu làm ?2 và ?3 trong SGK?
- Giáo viên hướng dẫn:
+ Nhận xét gì về 2 phân số ở mục b của
?2?
+ ở ?3 hãy so sánh với 0? ( viết )
3
5
5 0
+ Tương tự hãy so sánh
với 0?
7
2
;
5
3
;
3
+ Khi nào phân số nhỏ hơn 0, lớn hơn 0?
- Giáo viên đưa ra nhận xét
Quy tắc: (SGK- 23)
?2
a
18
17 12
11
b
72
60 21
14
?3
0 7
2
; 0 5 3
; 0 3
2
; 0 5 3
Nhận xét: (SGK- 23)
*) Hoạt động 3: Củng cố (10’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ; làm
được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+ Yêu cầu học sinh phát biểu lại 2 quy
tắc so sánh vừa học?
+ Khi nào ta có phân số âm, khi nào ta có
phân số dương?
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng làm bài
37?
+ Yêu cầu cả lớp cùng làm ra giấy nháp?
- Giáo viên đôn đốc nhắc nhở và giúp đỡ
một số học sinh yếu
+ Yêu cầu nhận xét?
- Giáo viên sửa sai
HS thực hiện:
HS lên bảng chữa;
Bài 37(SGK-23)
a
13
7 13
8 13
9 13
10 13
11
b Quy đồng mẫu các phân số:
36
9 36
10 36
11 36
12
4
1 18
5 36
11 3
e tổng kết, hd về nhà (5’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Phép cộng phân số.
Trang 6- Hướng dẫn bài tập 38: So sánh hai phan số: và để biết thời gian nào dài
4
3 3 2
hơn
Ngày soạn: 01 3 2010
Ngày giảng: 6B: 03 3 2010
6A: 04 3 2010 Tiết 78 Phép cộng phân số
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về cộng hai phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực trong các hoạt động.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về so sánhphân số.
- Cách tiến hành:
+) Giáo viên yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: So sánh hai phân số sau:
‒ 3 và
4
‒ 5
6 +) Đáp án: ‒ 34 ‒ 912 ; ‒ 56 = ‒ 1012 do đó ‒ 34 > ‒ 56
*) Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu (12’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu ; làm được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+Em hãy cho ví dụ về cộng hai phân số
cùng mẫu?
+ Đấy là với tử và mẫu là hai số tự nhiên
Còn với tử và mẫu là hai số nguyên thì ta
sẽ cộng như thế nào?
+ Yêu cầu viết dạng tổng quát?
- Giáo viên nhấn mạnh lai trường hợp
này
1 Cộng hai phân số cùng mẫu:
Ví dụ:
5
1 5
1 5
2
Quy tắc: (SGK-25) Tổng quát:
Trang 7+ Yêu cầu học sinh vận dụng làm ?1
trong SGK?
+ Yêu cầu 3 học sinh lên bảng thực hiện?
+ Em có nhận xét gì về các phân số và
18 6
?
21
14
- Nhấn mạnh: Ta cần rút gọn đưa về tối
giản rồi mới cộng
+ Yêu cầu ở dưới nhận xét bài làm trên
bảng?
- Giáo viên sửa sai
+ Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số
nguyên là trường hợp riêng của cộng hai
phân số? Cho ví dụ?
- Giáo viên chốt lại
( a, b, m Z, m 0 )
m
b a m
b m
a
?1
8
8 8
5 8
3
b
7
3 7
4 7
c
3
1 3
2 3
1 21
14 18
6
?2
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu (15’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu ; làm được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
+ Yêu cầu học sinh đọc SGK?
+ Muốn cộng hai phân số không cùng
mẫu ta làm thế nào?
+ Thực hiện phép cộng sau:
= ?
7
3
5
2
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng thực
hiện?
+ Yêu cầu hai học sinh đọc quy tắc trong
SGK?
- Giáo viên nhắc lại
+ Yêu cầu học sinh làm ?3 trong SGK?
+ Yêu cầu 3 em lên bảng thực hiện mục
này?
- Lưu ý: Phải đưa các mẫu về cùng mẫu
dương
+ Yêu cầu ở dưới chú ý lên xem bài của
bạn và nhận xét?
GV nhận xét, chốt lại
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Ví dụ:
35
1 35
) 15 ( 14 7
3 5
2
Quy tắc: (SGK-26)
?3 a
5
2 15
6 15
4 10 15
4 3
2
b
6
1 30
5 30
27 30
22
10
9 15
11 10
9 15 11
c
7
20 3 7
1 3 7
1
Hoạt động 3: Củng cố (8’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập vê cộng hai phân số bất kỳ.
- Cách tiến hành:
+ Giáo viên yêu cầu hai học sinh nhắc lại
hai quy tắc vừa học? HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 8- Giáo viên nhắc lại.
+ Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm
bài 44 trong SGK?
+ Điền dấu thích hợp vào ô trống?
+ Yêu cầu ghi ra giấy nhóm?
+ Yêu cầu các nhóm trình bày?
+ Nhận xét xem các nhóm làm đúng
chưa?
GV nhận xét, chốt lại
Bài 44 (SGK-26)
7
3 7
b
11
8 22
3 22
15
c
5
1 3
2 5
d
7
4 14
1 4
3 6
1
e tổng kết, hd về nhà (5’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.
- BTVN: 46, 47
Ngày soạn: 06 3 2010
Ngày giảng: 6B: 08 3 2010
6A: 09 3 2010
Tiết 79 Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Học sinh nhớ kỹ được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và cộng hai phân
số không cùng mẫu
- HS nhớ kỹ hơn về cách phối hợp rút gọn, quy đồng mẫu các phân số
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập về quy đồng mẫu, rút gọn, cộng phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực, có tư duy hợp lý khi giải các bài tập.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân
số không cùng mẫu.
- Cách tiến hành:
+) Giáo viên yêu cầu HS lên bảng trả lời các câu hỏi: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, viết dạng tổng quát, phát biểu quy tắc cộng hai phân số không cùng mẫu.
Trang 9+) Đáp án:
- Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu: (Tr 25)
Tổng quát: 𝑚𝑎 + = 𝑚𝑏 𝑎 + 𝑏𝑚
- Cộng hai phân số không cùng mẫu: Tr 26
*) Hoạt động 1: Luyện tập (25’)
- Mục tiêu: HS nhớ được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, cộng hai phân
số không cùng mẫu.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu học sinh đọc đề bài bài 42
trong SGK?
+ Cộng các phân số sau:
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng làm bài
tập?
+ Yêu cầu cả lớp cùng làm vào giấy
nháp?
- Giáo viên yêu cầu học sinh ở dưới mở
vở bài tập đã làm ở nhà ra để kiểm tra
+ Yêu cầu nhận xét bài làm trên bảng?
GV nhận xét, chốt lại
*) Yêu cầu một học sinh đọc đề bài bài
43?
+ Đề bài gồm có mấy yêu cầu?
+ Haỹ rút gọn các phân số sau?
+ áp dụng quy tắc nào để tính?
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng làm bài
tập?
+ Cả lớp kiểm tra lại xem về nhà làm đã
đúng chưa?
+ Chú ý theo dõi còn nhận xét bài trên
bảng?
+ Yêu cầu nhận xét?
- Giáo viên sửa sai, bổ sung
+ Tiếp tục yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài tập 45?
+ Yêu cầu đọc kỹ đề bài để làm?
+ Muốn tìm x ta làm thế nào?
+ Sau khi rút gọn hãy rút x?
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng?
1 Bài 42(SGK-26)
HS đọc đề bài
HS lên bảng chữa:
a
5
3 25
8 25
7 25
8 25
b
3
2 6
4 6
5 6
c
39
4 39
14 39
18 39
14 13
d
90
20 90
72 18
4 5
4 18
4 5
=
45
26 90
52
HS lên bảng chữa:
2 Bài 43 (SGK-26)
a
4
1 3
1 36
9 21
=
12
1 12
) 3 (
4
b
5
3 3
2 35
21 18
12
=
15
19 15
) 9 (
10
3 Bài 45 (SGK-26)
HS lên bảng chữa:
HS dưới lớp làm vào vở:
Trang 10+ Cả lớp lấy giấy nháp ra làm?
+ Nhận xét bài làm trên bảng?
- Giáo viên cho học sinh thử lại và nhận
xét, sửa sai
GV nhận xét, chốt lại
a.x =
4
3
2 1
4
3
4 2
4 1
b
30
19 6
5 5
x
30
) 19 ( 25 5
x
30
6
5
x
5
1
5x
Hoạt động 2: Củng cố (10’)
- Mục tiêu: HS nhớ kỹ được cách giải các dạng bài tập về cộng hai phân số.
- Cách tiến hành:
*) Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các dạng bài tập đã nghiên cứu trong tiết
học
*) Giáo viên đưa ra bài tập sau: Cộng các
phân số sau:
a
5
2
6
1
b
4
7
5
3
c.(-2)+
6
5
+ Yêu cầu một học sinh lên bảng làm?
+ Cả lớp cùng lấy giấy nháp ra để làm?
+ Nhận xét bài làm?
GV nhận xét, chốt lại
- HS thực hiện
- HS lên bảng chữa, HS dưới lớp làm vào vở:
Bài tập:
a
30
17 30
12 30
5 5
2 6
1
b
20
23 20
35 20
12 4
7 5
c (-2)+
6
17 6
5 6
12 6
5
e tổng kết, hd về nhà (5’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số:
+) Phép cộng phân số có những tính chất nào ?
- Giao BTVN: 36
Ngày soạn: 07 3 2010
Ngày giảng: 6B: 09 3 2010
6A: 10 3 2010
Tiết 80 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
A Mục tiêu
Trang 111 Kiến thức:
- Học sinh nhớ được các tính chất của phép cộng phân số
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được các bài tập áp dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3 Thái độ: Cẩn thận, tích cực, có tư duy hợp lý khi giải các bài tập.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên.
- Cách tiến hành:
+) Giáo viên yêu cầu HS lên bảng phát biểu các tính chất của phép cộng các số nguyên
+) Đáp án:
Phép cộng các số nguyên gồm có các tính chất: Giao hoán, kết hợp, cộng với
số 0, cộng với số đối
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất của phép cộng phân số (11’)
- Mục tiêu: HS nhớ được các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên.
- Cách tiến hành:
- Tương tự ta cũng có các tính chất của
phép cộng các phân số
+ Hãy phát biểu các tính chất này?
+ Mỗi tính chât lấy 1 ví dụ?
+ Theo em tổng của nhiều phân số có
tính chất giao hoán và kết hợp không?
+ Vậy lợi ích của tính chất các phép
cộng phân số là gì?
- Bây giờ ta sẽ vận dụng các tính chất
này để làm một số bài tập
1 Các tính chất:
+) Giao hoán:
b
a d
c d
c b
+) Kết hợp:
f
e d
c b
a f
e d
c b
a
+) Cộng với số 0:
b
a b
a
0
b, d, f, a, c Z;b, d, f0
*) Hoạt động 2: Làm bài tập áp dụng (14’)