Luyện đọc lại: - Chọn đọc mẫu đoạn 2 sau đó yêu cầu học - Theo dõi bài đọc mẫu và trả lời: đọc to, rõ ràng sinh nêu giọng đọc của bài.. - Dùng bút chì gạch chân từ cần nhấn giọng.[r]
Trang 11 Năm học: 2009*2010
Thứ
Thứ 2
Ngày: 22-03
1 2 3 4 5 6
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyện Toán
Đạo đức
29 57 29 141 29
Sinh hoạt dưới cờ.
Buổi học thể dục.
Buổi học thể dục.
Diện tích hình chữ nhật.
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (Tiết 2).
Thứ 3
Ngày: 23-03
1 2 3 4 5 6
Thể dục Toán Chính tả
TN - XH Thủ công
57 142 57 57 29
Ôn BTD với hoa và cờ - T/c: Nhảy đúng, nhảy nhanh Luyện tập.
Nghe-viết: Buổi học thể dục.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.
Làm đồng hồ để bàn.
Thứ 4
Ngày: 24-03
1 2 3 4 5 6
Tập đọc Toán Tập viết
Mỹ thuật
58 143 29 29
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
Diện tích hình vuông.
Ôn chữ hoa: T (Tiếp theo).
Vẽ tranh: Tĩnh vật (lọ hoa và quả).
Thứ 5
Ngày: 25-03
1 2 3 4 5 6
Toán LTVC Chính tả
Hát nhạc
144 29 58 29
Luyện tập.
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy.
Nghe-viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
Tập viết các nốt nhạc trên khuông nhạc.
Thứ 6
Ngày: 26-03
1 2 3 4 5 6
Thể dục Toán T.l văn
TN - XH Sinh hoạt
58 145 29 58 29
Ôn bài TD với hoa và cờ - T/chơi: “Ai kéo khoẻ” Phép cộng trong phạm vi 100 000.
Viết về một trận thi đấu thể thao.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên (Tiếp theo).
Sinh hoạt lớp tuần 29.
Thực hiện từ ngày:22/03 đến 26/03/2010
Người thực hiện
Lê Phạm Chiến.
Trang 2Ngày soạn: 20/03/2010 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 22 thỏng 03 năm 2010.
Tiết 2+3: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN.
Tiết 57: BUỔI HỌC THỂ DỤC.
I Mục tiờu:
A TẬP ĐỌC.
1 Kiến thức:
- Đọc đúng các từ: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li, rướn người, khuủy tay.
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài: Gà tây, bò mộng, chật vật, …
- Hiểu được nội dung: “Nêu gương quyết tâm vượt khó của một học sinh tật nguyền”
2 Kỹ năng:
- Ngắt nghỉ hơi đằng sau các dấu câu, và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài
- Bước đầu biết đọc bài với giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
3 Thỏi độ:
- Thấy được sự quyết tâm và sự cảm thông cho nỗi bất hạnh của người khác,
- Có tinh thần phấn đấu vương lên trong học tập
B KỂ CHUYỆN.
1 Kiến thức:
- Kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
2 Kỹ năng:
- Kể tự nhiên đúng nội dung truyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài Tập đọc, các đoạn truyện
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III Phương phỏp:
- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề, thực hành, luyện tập,
IV Cỏc hoạt động dạy và học:
II Đồ dùng dạy học:
1 ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát đầu giờ
- Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ: (3’).
- Gọi học sinh đọc và trả lời câu hỏi: “Tin
thể thao”
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (29’).
A Tập đọc.
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Luyện đọc:
- Đọc mẫu toàn bài
- Gọi học sinh đọc lại bài
? Bài văn có mấy câu ?
- Yêu cầu học sinh luyện đọc câu
- Ghi từ khó lên bảng
- Hát đầu giờ
- Báo cáo sĩ số học sinh
- Đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Nhận xét, bổ sung
A Tập đọc.
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe, theo dõi
- Đọc lại bài
- Đếm số câu và trả lời
- Luyện đọc nối tiếp câu lần 1
-Theo dõi, đọc nhẩm
Trang 33 Năm học: 2009*2010
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
? Bài chia làm mấy đoạn ?
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp 3 đoạn
*Đoạn 1: Gọi học sinh đọc và nêu cách
ngắt giọng ?
*Đoạn 2: Gọi học sinh đọc và nêu cách
ngắt giọng ?
*Đoạn 3: Gọi học sinh đọc và nêu cách
đọc ?
- Nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu đọc chú giải để hiểu nghĩa các từ
mới và đặt câu với từ chật vật
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc 3
đoạn lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Chia nhóm và yêu cầu học sinh luyện đọc
theo nhóm
- Gọi học sinh đọc bài trước lớp
- Gọi 3 học sinh bất kì tiếp nối nhau đọc
bài theo đoạn
- Cho học sinh đọc đồng thanh
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn
c Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh khá đọc lại cả bài
? Nêu yêu cầu của buổi tập thể dục ?
? Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể
dục như thế nào ?
? Vì sao Nen-Li được miễn thể dục ?
? Vì sao Nen-Li cố xin thầy được cho tập
như mọi người ?
? Những chi tiết nào nói lên quyết tâm, của
Nen-li?
? Tấm gương của Nen-li và vận động viên
Am-xtơ-rông có gì giống nhau ?
? Em hãy tìm một tên thích hợp cho câu
chuyện ?
- Nhận xét, bổ sung
d Luyên đọc lại bài:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn học sinh cách đọc ngắt giọng
và nhấn giọng ở một số từ
- Chia lớp thành nhóm 3, yêu cầu luyện
đọc theo nhóm
- Tổ chức cho 2 đến 3 nhóm thi đọc bài
- Đọc nối tiếp câu lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
- Nêu tên từng đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc đoạn 1 và nêu cách ngắt giọng
- Đọc đoạn 2 và nêu cách ngắt giọng
- Đọc đoạn 3 và nêu cách đọc
- Nhận xét, bổ sung
- Đọc chủ giải
*Đặt câu: Tâm chật vật xách được xô nước lên gác để tưới cây cảnh
- Đọc nối tiếp 3 đoạn lần 2
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm
- Mỗi nhóm 3 học sinh lần lượt đọc bài
- Đọc bài, lớp theo dõi và chỉnh sửa cho nhau
- Đọc nối tiếp đọc bài
- Cả lớp đọc thanh đoạn
- Lớp đọc đồng thanh theo đoạn
- Đọc bài, lớp theo dõi bài trong SGK
=> Phải leo lên một cái cột thẳng đứng, sau đó đứng trên một chiếc xà ngang
=> Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ Xtác-đi thì thở hồng hộc, mặt đỏ như chú gà tây,
=> Vì Nen-li bị tật nguyền từ bé
=> Vì Nen-li không ngại khó, ngại khổ, cậu muốn làm được những việc mà các bạn làm
=> Cậu phải leo một cách chật vật, mặt cậu đỏ như lửa, trán ướt đẫm mồ hôi, thầy giáo bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn tiếp tục leo,
=> Nen-li và Am-xtơ-rông đã cố gắng hết sức trong luyện tập để chiến thắng bản thân mình và đạt kết quả mong muốn
- Hs thảo luận cặp đôi, nêu ý kiến
VD: Nen-li tấm gương sáng/ Quyết tâm của Nen-li,
- Nhận xét, bổ sung cho bạn
- Theo dõi bài đọc mẫu
- Mỗi học sinh đọc 1 đoạn, các bạn khác theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm đọc bài trước lớp, cả lớp theo dõi, nhận
Trang 4theo hình thức tiếp nối.
- Nhận xét và ghi điểm
B Kể chuyện.
Xác định yêu cầu.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu tiết Kể chuyện
- Nhấn mạnh lại yêu cầu
? Em hiểu như thế nào là kể lại truyện
bằng lời của nhân vật ?
? Em có thể kể bằng lời của nhân vật nào ?
- Gọi 3 học sinh kể tiếp nối 3 đoạn
- Mỗi lần học sinh kể, giáo viên nhận xét
để học sinh rút kinh nghiệm
- Chia lớp thành các nhóm 3
- Yêu cầu các nhóm chọn kể theo lời của
một trong 2 nhân vật
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau kể chuyện
trong nhóm
- Nhận xét, chỉnh sửa, bổ sung
- Gọi 3 học sinh kể bằng lời của 1 nhân vật
tiếp nối kể câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
- Gọi 1 học sinh kể toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
- Nhận xét tiết học, dặn học sinh về nhà kể
lại câu chuyện
xét và bình chọn nhóm đọc hay nhất
B Kể chuyện.
- Đọc yêu cầu, lớp theo dõi
=> Tức là nhập vào vai của một nhân vật trong truyện
để kể, khi kể xưng là tôi hoặc tôi, mình
=> Bằng lời của thầy giáo, của Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Ga-rô-rê, Xtác-đi, Nen-li hoặc một bạn trong lớp
- Kể, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Tập kể theo nhóm, các học sinh trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Kể nối tiếp trong nhóm
- Kể bằng lời nhân vật
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Về học bài, kể lại câu chuyện cho mọi người nghe
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Tiết 4:TOÁN
Tiết 141: DIỆN TÍCH HèNH CHỮ NHẬT.
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Hiểu được quy tắc tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nú
2 Kỹ năng:
- Vận dụng quy tắc tớnh diện tớch HCN để tớnh diện tớch của 1 số hỡnh đơn giản theo đơn vị đo diện tớch cm2
- Vận dụng cỏch tớnh hỡnh chữ nhật để tớnh được diện tớch của một số hỡnh tương tự
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch mụn học, cú thỏi độ tớch cực trong học tập,
II Phương phỏp:
- Đàm thoại, vấn đỏp, hướng dẫn, động nóo, luyện tập thực hành,
III Đồ dựng dạy học:
1 Giỏo viờn:
- Hỡnh minh hoạ trong phần bài học SGK
- Phấn màu, bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
2 Học sinh:
- Đồ dựng học tập,
Trang 55 Năm học: 2009*2010
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Kiểm tra bài luyện tập thêm ở nhà của học sinh
- Nhận xét qua kiểm tra
? Hỏi học sinh: cm2 là gì ?
- Nhận xét, bổbổ sung
3 Bài mới: (30’).
a Giới thiệu:
- Trong giờ học hôm nay các em sẽ biết cách tính
diện tích của một hình chữ nhật
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài
- Giáo viên vẽ hình chữ nhật lên bảng
A 4cm B
3cm 1cm2
D 4cm C
? Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu ô vuông ?
? Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông ?
? Cách nào nhanh và thuận tiện nhất ?
? Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu ?
? Cạnh của mỗi ô vuông là bao nhiêu ?
? Vậy chiều dài của hình chữ nhật ABCD là bao
nhiêu ?
? Chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu ?
? Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật ABCD ta
làm như thế nào ?
? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế
nào ?
- Nhấn mạnh lại nội dung
*Bài 1/152: Viết vào ô trống (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập
? Bài tập cho chúng ta biết những gì ?
- Hát chuyển tiết
- Ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
=> Xăng-ti-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm
- Nhận xét, bổ sung và sửa sai
- Lắng nghe, theo dõi
- Ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
Quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
- Quan sát, theo dõi
=> Hình chữ nhật ABCD gồm 12 ô vuông
=> Trả lời theo cách hiểu của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép tính nhân)
=> Ta có thể 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 + 4 hoặc 3 + 3 + 3 + 3)
=> Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2
=> Cạnh của mỗi ô vuông là 1cm
=> Chiều dài hình chữ nhật ABCD là 4cm
=> Chiều rộng hình chữ nhật ABCD là 3cm
=> Ta lấy: 4 x 3 = 12 (cm)
=> Đọc: CN - ĐT quy tắc
*Bài 1/152: Viết vào ô trống (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập
=> Bài tập cho biết chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật
Trang 6? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm như thế
nào ?
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 2/152: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Tóm tắt
Chiều dài :14cm
Chiều rộng: 5cm
Diện tích : cm2
- Nhận xét, ghi điểm
*Bài 3/152: Tính diện tích hình chữ nhật biết.
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn học sinh làm bài
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
? Em có nhận xét gì về số đo chiều dài và chiều
rộng phần b ?
? Vậy muốn có chiều dài và chiều rộng cùng đơn vị
đo ta phải làm gì ?
- Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò: (2’).
? Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế
nào ?
- Về nhà làm thêm vở BT toán Chuẩn bị bài sau
=> Bài tập yêu cầu chúng ta tính diện tích và chu vi của hình
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở Chiều dài 5cm
Chiều rộng 3cm Diện tích 5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi HCN (5 + 3) x 2 = 16 (cm)
=> Muốn tích chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng nhân với 2
- Nhận xét, bổ sung và sửa sai
*Bài 2/152: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm bài vào vở
Bài giải
Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5 = 70 (cm2)
Đáp số: 70cm2
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/152: Tính diện tích HCN biết.
- Nêu lại yêu cầu bài tập
- Lên bảng làm bài tập
a./ Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 5 = 15 (cm2)
=> Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo
=> Ta phải đổi: 2dm = 20cm
b./ Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
- Nhận xét, sửa sai
=> Muốn tính DT HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo)
- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Tiết 5: ĐẠO ĐỨC.
(Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nước là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng nguồn nước hợp lý
- Biết bảo vệ nguồn nước để không bị ô nhiễm
3 Thái độ:
- Có thái độ phản đối những hành vi SD lãng phí nước và làm ô nhiêm nguồn nước
- Có ý thức bảo vệ nguồn nước nơi công cộng và nơi mình sinh sống,
4 Giáo dục môi trường:
Trang 77 Năm học: 2009*2010
- Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
- Đồng thời góp phần làm cho môi trường xanh, sạch, đẹp
II Tài liệu và phương tiện:
1 Giáo viên:
- Vở bài tập Đạo đức 3
- Các tư liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
- Phiếu học tập cho hoạt động 2 và hoạt động 3
2 Học sinh:
- Vở bài tập đạo đức 3
- Sưu tầm các tư liệu về SD nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
III Phương pháp:
- Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm, luyện tập thực hành,
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (2’).
- Cho học sinh hát chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Gọi học sinh trả lời câu hỏi:
? Vì sao phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ?
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới: (25’).
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
*Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
- Gọi các nhóm lên trình bày kết quả điều tra
- Nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm
- Giới thiệu các biện pháp hay và khen cả lớp là
những nhà vệ sinh môi trường tốt
*Họat động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm, phát phiếu học tập, yêu cầu các
nhóm đánh giá các ý kiến nêu trong phiếu và
giải thích lý do
- Lớp hát chuyển tiết
- Trả lời câu hỏi:
=> Vì nước là nhu cầu thiết yếu của con người Nước là tài nguyên quý và có hạn, nên chúng ta cần phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước và giữ gìn nguồn nước không bị ô nhiễm
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe, theo dõi, ghi đầu bài vào vở
- Nhắc lại đầu bài
*Hoạt động 1: Xác định các biện pháp
- Các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước
- Các nhóm khác trao đổi và bổ sung
- Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
*Họat động 2: Thảo luận nhóm
- Các nhóm nhận phiếu học tập đánh giá và giải thích các ý kiến
a./ Nước sạch không bao giờ cạn b./ Nước giếng khơi, giếng khoan không phải trả tiền nên không cần tiết kiệm
c./ Nguồn nước cần đựơc giữ gìn và bảo vệ cho cuộc sống hôm nay và mai sau
d./ Nước thải của nhà máy bệnh viện cần được
xử lí đ./ Gây ô nhiễm nguồn nước là phá hại môi trường
c./ Sử dụng nước ô nhiễm là có hại cho SK
Trang 8- Gọi đại diện từng nhúm trỡnh bày.
=> Kết luận:
a./ Sai Vỡ lượng nước sạch chỉ cú hạn và rất
nhỏ so với nhu cầu rất nhỏ so với nhu cầu của
con người
b./ Sai Vỡ nguồn nước ngầm cú hạn,
*Hoạt động 3: Trũ chơi “Ai nhanh - Ai đỳng”
- Chia học sinh thành cỏc nhúm và phổ biến
cỏch chơi
+ Việc làm tiết kiệm nước
+ Việc làm gõy lóng phớ nước
+ Việc làm bảo nguồn nước
+ Việc làm gõy ụ nhiễm nuồn nước
- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Nhận xột đỏnh giỏ kết quả chơi
4 Củng cố, dặn dũ: (2’).
- Nước là tài nguyờn quý Do đú nguồn nước
phải sử dụng trong cuộc sống vị vậy chỳng ta
cần sử dụng hợp và bảo vệ nguồn nước khụng
bị ụ nhiễm
- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Đại diện từng nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc trao đổi, bổ sung
- Lắng nghe, theo dừi và thực hiện
*Hoạt động 3: Trũ chơi “Ai nhanh - Ai đỳng”
- Lắng nghe cỏch chơi: Trong 1 khoảng thời gian quy định, cỏc nhúm phải liệt kờ cỏc việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra giấy Nhúm nào ghi được nhiều nhất, đỳng nhất, nhanh nhất, nhúm đú sẽ thắng cuộc
- Đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả làm việc
- Nhận xột, bổ sung
- Lắng nghe, theo dừi
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
Ngày soạn: 20/03/2010 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 23 thỏng 03 năm 2010.
Tiết 1: THỂ DỤC.
Tiết 57:ễN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG.
Trũ chơi: “Nhảy đỳng - Nhảy nhanh”.
I Mục tiêu:
- Ôn bài tập phát triển chung với hoa và cờ
+ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện được các động tác tương đối chính xác
- Trò chơi “Nhảy đúng - Nhảy nhanh” hoặc trò chơi do giáo viên chọn
+ Học sinh biết cách chơi và chơi đúng, chủ động,
II Địa điểm - phương tiện.
1 Địa điểm:
- Sân trường đủđủ điều kiện luyện tập
2 Phương tiện:
- Chuẩn bị bông hoa, cờ để đeo ở ngón tay
- Còi, dây, kẻ sẵn các vạch cho trò chơi
III Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp
- Phổ biến nội dung yêu cầu buổi tập
- Yêu cầu học sinh chạy chậm thành một
hàng dọc xung quanh sân trường
- Yêu cầu học sinh tập bài thể dục phát triển
5’ 1 Phần mở đầu:
- Cán sự tập hợp lớp điểm danh báo cáo sĩ số
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- Chạy nhẹ nhàng trên sân
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Trang 99 Năm học: 2009*2010
chung
2 Phần cơ bản:
- Cho học sinh tập bài thể dục 8 động tác
- Tổ chức thi tập bài TD phát triển chung
- Theo dõi, nhận xét
- Nêu lại yêu cầu và luật chơi
- Cho học sinh chơi thử
- Cho học sinh chơi thật
=> Lưu ý: An toàn trong khi chơi
- Theo dõi, nhận xét
3 Phần kết thúc.
- Yêu cầu học sinh đi theo vòng tròn, hít thở
sâu hít vào, buông tay, thở ra
- Hệ thống bài, nhận xét giờ học
- Về nhà tập lại nội dung bài TDPTC
- Chuẩn bị trang phục cho tiết sau
25’
5’
2 Phần cơ bản:
- Học sinh tập thể dục
- Theo dõi, chỉnh sửa động tác
- Lắng nghe, theo dõi
- Học sinh chơi thử 1 lần
- Chơi chính thức
- Nhận xét, đánh giá
3 Phần kết thúc.
- Học sinh tập các động tác hồi tĩnh
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- Về ôn lại bài TD Chuẩn bị cho tiết sau
*******************************************************************************
Tiết 2:TOÁN
Tiết 142: LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Rốn kỹ năng tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật cú kớch thước cho trước
- Củng cố về giải toỏn cú lời văn bằng 2 phộp tớnh
2 Kỹ năng:
- Biết tớnh diện tớch của hỡnh chữ nhật cú số đo cho trước
- Làm được cỏc bài tập trong sỏch giỏo khoa 153
3 Thỏi độ:
- Yờu thớch mụn học, cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập,
II Đồ dựng dạy - học:
- Bảng phụ ghi cỏc bài tập cho học sinh làm bài tập
II Phương phỏp:
- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập thực hành,
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Cho học sinh hỏt chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
? Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ta làm
như thế nào ?
- Nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới: (30’).
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lờn bảng
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài
b Nội dung bài:
*Bài 1/153: Tớnh diện tớch và chu vi.
- Nờu yờu cầu và hướng dẫn học sinh làm bài
- Hỏt chuyển tiết
=> Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ta lấy chiều dài nhõn với chiều rộng (cựng một đơn vị đo)
- Nhận xột, bổbổ sung
- Lắng nghe, theo dừi
- Nhắc lại đầu bài
*Bài 1/153: Tớnh diện tớch và chu vi.
- Nờu yờu cầu bài tập
Trang 10? Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
? Bài cho biết những gì ?
? Muốn tính diện tích và chu vi của hình chữ
nhật, ta làm như thế nào ?
? Con có nhận xét gì về số đo chiều dài và
chiều rộng ?
? Vậy trước khi tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật ta phải làm gì ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Tóm tắt
Chiều dài :4dm Chiều rộng: 8 dm Chu vi : cm ? Diện tích : cm ?
- Chữa bài, ghi điểm
*Bài 2/153: Tính diện tích.
- Nêu yêu cầu và vẽ hình lên bảng
A 8cm B
D M
C
8cm
P 20cm N
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- Chữa bài, ghi điểm
*Bài 3/153: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
? Muốn tính diện tích của HCN ta phải biết
được gì ?
- Tóm tắt bài lên bảng Gọi học sinh lên làm
=> Bài yêu cầu tính diện tích và chu vi hình chữ nhật
=> Bài cho biết chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
- Nêu cách tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật
=> Hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm
=> Ta phải đổi về cùng một đơn vị đo
- Lên bảng làm bài tập
Bài giải
Đổi 4dm = 40cm Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2)
Đáp số: 320cm2,96cm
- Nhận xét, sửa sai (nếu có)
*Bài 2/153: Tính diện tích.
- Nêu yêu cầu bài tập
- Lắng nghe, theo dõi
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở
a./ Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80cm2 Diện tích hình chữ nhật MNPD là:
20 8 = 160cm2 b./ Diện tích của hình H là:
80 + 160 240cm2
- Nhận xét, sửa sai
*Bài 3/153: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài tập
=> Bài toán cho biết: Chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
=> Bài toán yêu cầu tính diện tích hình chữ nhật
=> Ta phải tính được chiều dài của hình chữ nhật
- Lên bảng làm bài tập