Mục tiªu : RÌn luyÖn kÜ n¨ng céng,trõ, nh©n, chia hai sè h÷u tØ, thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh của một tổng đại số trong Q.. RÌn luyÖn kÜ n¨ng tÝnh to¸n nhanh, gän, chÝnh x¸c.[r]
Trang 1Ngày 8/9/2008
Tiết 6 :
LUYệN TậP
I Mục tiêu :
Rèn luyện kĩ năng cộng,trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ, thứ tự thực hiện phép tính của một tổng đại số trong Q
Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, gọn, chính xác
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
Thầy: Đèn chiếu, nội dung, máy tính fx 500A
Trò : Giấy trong, ôn lý thuyết, chuẩn bị bài tập ở nhà, máy tính 500A(220)
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu qui tắc chia hai số hữu tỉ viết dạng tổng quát
Tính: 25
22 11
10 5
2 , 3
10 : 7
6 4
3
2 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Phần ghi bảng
? Công thức tính giá trị
tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Gv:chữa bài 24
Tìm x biết :
a) | x | =2,1
b) | x | = và x < 0
4 3
c) | x | =
5
1 1
d) | x | =0,35 và x > 0
Gv:chữa bài 27
Tính bằng cách hợp lí
a) ( -3,8) + [( -5,7 )
+(3,8 ) ]
b) [ ( -9,6) + ( 4,5 )]
Hs lên bảng viết
Hs:lên làm a) x= 2,1
b) x =
4
3
c) Không có giá trị nào của x
d) x=0,35
a) = [(-3,8) + (3,8) + (-5,7) =-5,7
b) = [(-9,6)+9,6]
Tổng quát:
=
x
0
0
x neu x
x neu x
Bài 24(T7.SBT) e) x= 2,1
f) x =
4
3
g) Không có giá trị nào của x
h) x=0,35
Bài 27 (a,c,d) (T8.SBT) c) = [(-3,8)+(3,8)+(-5,7) =-5,7
d) = [(-9,6)+9,6]
Trang 2+[9,6 +(-1,5)]
d [( -4,9) + ( -37,8) ]
+ [ 1,9 +2,8 ]
Gv:tính giá trị của bt:
A=(3,1- 2,5) –
(-2,5+3,1)
áp dụng các t/c của phép
tính để tính nhanh
a) A=(-2,5 0,38.0,4) –
[0,125.3,15.(-8)]
Gv:sử dụng máy tính bỏ
túi và làm theo hướng
dẫn
Sau đó dùng máy tính
bỏ túi tính cau a và cau b
Gv:so sánh số hữu tỉ
Bài 22(T16.sgk) Gv
hướng dẫn hs làm
Bài 25.(T16-sgk)
? Hai hs lên làm
a | x-1,7 | = 2,3
+[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + +[ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38
A=3,1-2,5+2,5-3,1= 0
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77
Hs thực hiện trên máy tính
Hs : làm theo hướng dẫn
x= 2,3 + 1,7 x= 4
Hoặc x= - 2,3 + 1,7
x= 0,6
| x+ | = x+ =
4
3 3
1
4
3 3
1
+[4,5+(- 1,5) ]=3
d =[( -4,9) + 1,9 ] + [ ( - 37,8) + 2,8 ] =-38 Hs:nhận xét bài của bạn
Bài 28(T8.SBT) A=3,1-2,5+2,5-3,1= 0
Bài 24 (sgk) Hs:suy nghĩ làm bài
= [ (-2,5.0,4).0,38]- [(-8.0,125).3,15]=
=(-1).0,38-(-1).3,15=-0,38-(-3,15)=
=-0,38+3,15=2,77 Hs:làm theo hướng dẫn
Hs: áp dụng tính A.5,497;
Bài 22:
13
4
; 3 , 0
; 0
; 6
5
; 875 , 0
; 3
2
1
Hs: làm a) x= 2,3 + 1,7 x= 4
Hoặc x= - 2,3 + 1,7
x= 0,6 b) | x+ | = x+ =
4
3 3
1
4 3
x = Hoặc x+
3
1
12
5
4 3
Trang 3b | x+ |- = 0
4
3
3 1
Gv: Chú ý hs cách làm
c | x-1,5 | +| 2,5-x | = 0
Gv:hướng dẫn trị tuyệt
đối của 1 số hoặc biểu
thức có gía trị ntn ?
? Vậy | x-1,5 | +| 2,5 – x
| = 0 khi và chỉ khi
nào?
Bài 32.a : tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức :
A= 0,5 -| x-3,5 |
? | x- 3,5 | có giá trị ntn?
? Vậy - | x-3,5 | có giá trị
ntn?
A = 0,5 - | x -3,5 | có
giá trị ntn ?
Gv: cho Hs làm câu b
tương tự
x = Hoặc x+ = -
12
5
4
3 3 1
x =
12
13
Hs nghe hướng dẩn
| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0.
Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 thì
x-1,5 =0 và 2,5 –x =0
x =1,5 và x =2,5
| x-3,5 | 0 x
- | x- 3,5 | 0 x
A = 0,5 - | x – 3,5 |
0,5 với x
= -
3 1
x =
12
13
c) Hs:trị tuyệt đối của 1 số hoặc là 1 bt lớn hơn hoặc băng 0
| x-1,5| 0; | 2,5-x | 0.
Hs: | x-1,5 | +| 2,5-x | =0 thì
x- 1,5 = 0 và 2,5 –x =
0 x =1,5 và
x =2,5 Vậy không có giá trị nào của x để thoả mãn bt
Bài 32: ( T 8-SBT ) Hs: | x-3,5 | 0 x
- | x- 3,5 | 0 x
A = 0,5 - | x – 3,5 |
0,5 với x
A có GTLN= 0,5 khi x-3,5
= 0 hay x= 3,5
4.Củng cố : Thông qua phần luyện tập
5.Dặn dò : Xem lại các bài tập đã giải Ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Làm bài tập 17;23/6 và 7 sách BTĐS tập 1
6.Hướng dẫn về nhà :
Bài tập 17 S BT tính các tổng đại số ở tử và mẫu rồi thực hiện phép chia
Có thể dúng máy tính f(x) 500A để giải và đối chiếu kết quả
ễn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiờn
Cỏc qui tắc nhõn chia hai luỹ thừa cung cơ số