Mục tiªu : KiÓm tra viÖc häc sinh lÜnh héi kiÕn thøc vÒ quan hÖ song song, quan hÖ vu«ng gãc cña hai ®êng th¼ng vµ kh¶ n¨ng tÝnh to¸n vËn dông RÌn kh¶ n»ng t duy suy luËn, kû n¨ng tÝnh[r]
Trang 1Ngày 12/9/2009
Tiết 11:
LUYệN TậP - kiểm tra 15'
I Mục tiêu :
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải toán
Rèn kỹ năng tìm thành phần chưa biết của tỉ lệ thức, nhận biết được tỉ lệ thức
Kiểm tra nhanh việc lĩnh hội kiến thức của học sinh
II Chuẩn bị của thầy và trò:
Ôn định nghĩa, các tính chất của tỉ lệ thức
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là tỉ lệ thức Viết công thức tổng quát: Làm bài 44c
2 B ài mới:
? Đề bài yêu cầu như thế nào
? Muốn lập thành một tỉ lệ
thức từ đẳng thức trờn ta làm
như thế nào?
? Hãy nêu các bước để giải
bài toán trên?
? Tích 3,5 21 = ?
5,25 14 = ?
? Kết luận gì về đẳng thức đã
cho?
Gv: Tương tự làm bài b, c, d
Bài 51:
? Tính tích của một số lớn
nhất và số bé nhất trong bốn
số đã cho?
? Tính tích của hai số còn lại?
- Kết luận như thế nào?
? Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức
có được?
Bài 50:
- Đề bài yêu cầu như thế nào?
? Làm thế nào để kết luận câu
c là đúng? Dựa vào tính chất
nào?
? Nhận xét gì về tỉ lệ thức đã
cho?
? Hãy điền các chữ tương ứng
Hs:
Lập thành tỉ lệ thức
3,5 21 = 73,5 5,25 14 = 73,5
Đẳng thức trên lập thành một tỉ lệ thức
Hs lên làm
Hs:
1,5 48 = 72
2 36 = 72
Từ 1,5 48 = 2 36 = 72 = ;
2
5 , 1
48
36
36
5 , 1 48 2
;
36
48 5 ,
1 2
2
48 5 ,
1 36
Hs: không còn hai tích nào bằng nhau khác
= a, b, c, d 0
b
a d
= vì ad = bc
b
d a
c
- Tìm thành phần chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 49:
a) Ta có:
3,5 21 = 73,5 5,25 14 = 73,5 Hai tỉ số 3,5:5,25 và 14:21 lập được một tỉ lệ thức
Bài 51:
Ta thấy 1,5 48 = 2 36 nên ta có các tỉ lệ thức sau:
= ;
2
5 , 1
48
36
36
5 , 1 48 2
;
36
48 5 ,
1 2
2
48 5 ,
1 36
Bài 50:
Hs làm lần lượt Hs:
6
x 3
7
14
3
7 6
Tương tự:
x = 15 25(H)
12 -20
x = 72 16(C)
27 6
Trang 2với các số vừa tìm được vào
khung?
? Tương tự hãy tìm và điền
vào ô trống?
Hs tiếp tục làm x= 3527 63(L)
15
-Chữ điền vào khung là:
"Bình ngô đại cáo"
Kiểm tra : 15 phút (bài số 1)
Hãy khoanh tròn trước đáp án mà em cho là đúng nhất (Câu 1, câu 2, câu 3, câu 4):
Câu 1: (1đ) a)Kết quả của phép tính là: A 1 ; B ; C -1 ; D ;
27
15
18 8
9
1
2
1
b) Kết quả của phép tính là: A ; B ; C - 6 ; D
8
21 7
2
4
3
4
3
8
21
Câu 2:(1đ) Kết quả của phép tính (- 0,1)2.(- 0,1)3 là: A.(- 0,1)6; B.(- 0,1)5; C.( 0,1)5 ; D.- 0,1
Câu 3: (1đ) Nếu x = và x < 0 thì giá trị x cần tìm là: A ; B - ; C và - ; D 5
5
1
5
1
5
1
5
1 5 1
Câu 4: (1,5 đ) Số x mà là: A 4 B - 9 C - 4 D 12
3
2 6
x
Câu 5: (1 đ) Câu nào trong các câu sau sai:
a) - 11 = 11; b) - 0,25 = - (- 0,25) ; c) - - 7 = -7; d) 9 = 3
Câu 6: (1 đ) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
a) Nếu a là số tự nhiên thì a là số hữu tỉ ; b) Nếu a là số hữu tỉ thì a là số tự nhiên
c) Nếu a là số tự nguyên thì a là số hữu tỉ ; d) Số 0 là số hữu tỉ dương
Câu 7: (1 đ) Tìm x và y biết và x + y = - 15
2 3
a) x = 6; y = 9 ; b) x = -7; y = -8 ; c) x = 8; y = 12 ; d) x = -6; y = -9
Câu 8: (1đ) Câu nào trong các câu sau đây sai? Nếu sai sửa lại cho đúng.
a) 2 2 4 ; b) ; c) (0,37)5:(0,37)2 = (0,37)3 ; d)
( )
5 25
3 7 3 2 3 9
( ) ( ) ( )
7 7 7
3
3 3
7 7
Câu 9: (1,5đ) Nối mỗi ô ở cột A với cột B để được kết quả của biểu thức đúng.
A) =
3
7 2
1 3
5
.
2
B) =
15
7 3
1 5
11
.
9
2
2 1
C) =
7
4 3
1 5
4 7
3 3
2
5
4)
3 1
Đáp án và thang điểm Câu 1 (1đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm: a) A ; b) B;
Câu 2 (1đ) ý B đúng; Câu 3 (1đ) ý B đúng ; Câu 4 (1đ) ý C đúng ; Câu 5 (1đ) ý d sai Câu 6 (1đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm: ý b;d sai ; Câu 7 (1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm: ý d đúng Câu 8 (1đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm: ý a, d sai
Trang 3Câu 9: (1,5 đ) Mỗi ý đúng 0,5 điểm: A - 3; B - 4; C - 1;
3 Hướng dẩn về nh à: Bài 69/13 BT toán 7 tập 1
- Dựa vào phép lũy thừa để tìm được giá trị của x
Ngày 18/4/2009
Tiết 68:
kiểm tra một tiết
I Mục tiêu :
Kiểm tra việc học sinh lĩnh họi kiến thức và khả năng tính toán vận dụng
Rèn kuyện tính tích cực chủ động, tự giác khi học toán
II Chuẩn bị của thầy và trò:
III Tiến trình dạy học:
1 Thiết kế ma trận:
+ Đề có 10 câu: *) Trắc nghiệm 6 câu
*) Tự luận 4 câu + Ma trận:
Kiến thức
Biểu thức đại số giá
trị biểu thức đại số
1 0,5
1,5
2
4
Đơn thức, đa thức
nhiều biến, một biến
1 1
0,5
1
4 1
2
4,5 Nghiệm của một đa
thức
1 0,5
0,5
9 a
1 0,5
9 b
3 1,5
2
2
2
1 0,5
1
1
3 4,5
10 10
đề bài:
A Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn trước đáp án mà em cho là đúng nhất: ( Từ câu 1 đến câu 4)
Câu 1:(0,5đ) Giá trị của đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1 là:
2
Câu 2:(1đ) Bậc của đa thức 5xy2 + 2xy - 4x3y là: A 3; B 2; C 4; D 5
Câu 3: (0,5đ) Thu gọn đa thức 2x2yz + 4xy2z - 5x2yz + xy2z - xyz ta được đa thức:
Trang 4Câu 4: (0,5đ) Đa thức 5x + 10 có nghiệm là là: A 2; B - 10; C - 5; D - 15 Câu 5: (1đ) Điền đơn thức thích hợp vào ô trống:
a) + 5xy = - 3xy ; b) 7x2 y - = 5x2 y ;
Câu 6:(1,5đ) Điền vào bảng sau
Giá trị của biểu thức tại Biểu thức
3x - 5
x2
x2 - 2x + 1
B Tự luận:
Câu 7:(2đ) Thu gọn và tìm giá trị của các đa thức sau tại x = 1; y = -1
a) x5 - 5xy + 3x3 + xy - x2 + xy - x1 2 b) x5 - 3x2 + x4 - x - x5 + 5x4 + x2 - 1
2
1 2
Câu 8:(2đ) Cho hai đa thức: f(x) = x4 - 3x2 + x - 1
g(x) = x4 - x2 + x2 + 5
Tính f(x) + g(x) ; f(x) - g(x)
Câu 9: (1đ ) Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) f(x) = x2 - 5x + 4 b) f(x) = - x5 + 3x2 + x3 - 2x - 5
Đáp án và thang điểm Câu 1 (0,5đ) ý B đúng ; Câu 2 (1đ) ý B đúng
Câu 3 (0,5đ) ý B đúng ; Câu 4 (0,5đ) ý A đúng
Câu 5 (1đ) a) (0,5đ) -2xy ; b) (0,5đ) 2x2 y
Câu 6 (1,5đ) Mỗi cột đúng 0,5 điểm
Câu 7 (2đ)
a) (1đ) Thu gọn: x5 - 5xy + 3x3 + xy - x2 + xy - x1 2 = x5 - xy + 3x3 - 2x2 ;
2
7 2
Tại x = 1; y = -1 thay vào ta được 15 - 1.(- 1) + 3.17 3 - 2.12 =
2
11 2
b) (1đ) Thu gọn x5 - 3x2 + x4 - x - x1 5 + 5x4 + x2 - 1= - 2x2 + 6x4 - x - 1
2
1 2
Tại x = 1 thay vào ta được - 2.12 + 6.14 - 1 - 1= 1
2
5 2
Câu 8 (2đ) Tính đúng một câu được (1đ)
f(x) + g(x) = 2x4 - 3x2 + x + 4
f(x) - g(x) =- 3x2 + x - 6
Câu 9 (1đ) a) (0,5đ) x = 1; x= 4 ; b) (0,5đ) x = 1
Trang 5Ngày 24/10/2009
Tiết 16:
kiểm tra một tiết
I Mục tiêu :
Kiểm tra việc học sinh lĩnh hội kiến thức về quan hệ song song, quan hệ vuông góc của
hai đường thẳng và khả năng tính toán vận dụng
Rèn khả nằng tư duy suy luận, kỷ năng tính toán và chứng minh hình học một cách chính xác hợp lí
Rèn kuyện tính tích cực chủ động, tự giác khi học toán
II Thiết kế ma trận:
+ Đề có 13 câu: *) Trắc nghiệm 7 câu
*) Tự luận 6 câu
+ Ma trận:
Kiến thức
Hai góc đối đỉnh, các
góc tạo bởi một đường
thẳng cắt hai đ/thẳng
1 0,5
1
4 1
1
8
1
8
b 4
3,5
Đường thẳng vuông
góc, đường thẳng song
song
1 1
0,5
2,5
1
1 4
4 Tiên đề Ơ-clít, định lí 1
1
0,5
1
2,5
2,5
3
2
1
1
1
1
2 3,5
13 10
Đề bài:
A Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: (0,5đ) Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:
a) Hai góc có mỗi cạnh của góc này là của 1 cạnh của góc kia được gọi là hai góc đối đỉnh b) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành hai cặp góc
Câu 2: (1đ) Hãy điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn
1 Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ 3 thì
song song
2 Nếu a//c và b//c thì a b
Trang 63 Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
4 Nếu hai đường thẳng a,b cắt đường thẳng e mà trong các góc tạo thành có
một cặp góc so le trong bằng nhau thì a//b
Câu 3: (1đ) Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:
a) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có không quá một đường thẳng song song với
b) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có nhiều nhất một đường thẳng song song với
c) Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, chỉ có một đường thẳng song song với
d) Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a thì
Câu 4: (1đ) Xem hình bên rồi điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau: Câu 5: (05đ) Quan sát hình và cho biết trên hình vẽ Câu 6: (0,5đ) Cho hình vẽ bên với a//b Câu 7: (1đ) Hãy điền vào chỗ trống ( ) để chứng minh bài toán sau: Gọi DI là tia phân giác của MDN.Gọi EDK là góc đối đỉnh của IDM.C/m EDK=IDN Câu 8:(2đ) a) Góc EDC và góc AEB là cặp góc
b) Góc BED và góc CDE là cặp góc
c) Góc MED và góc CDE là cặp góc
d) Góc EAB và góc MEA là cặp góc
a Có mấy cặp đường thẳng song song với A 6 B 1 C 4 D 5 b Có mấy cặp đường thẳng vuông góc với nhau A 2 B 3 C 4 D 5 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp án đúng Trong các góc của hai tam giác: ABE và CDE số cặp góc bằng nhau là: A 6 B 5 C 4 D 3 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp án đúng
GT
KL EDK=IDN Chứng minh: Ta có IDM = IDN (Vì ) (1)
IDM = EDK (Vì ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra Đó là đp chứng minh
Trang 7Hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330
a) Viết tên các cặp góc đối đỉnh
b) Tính số đo góc NAQ
Câu 9: (2,5đ)
Câu 1 (0,5 đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm: a) Tia đối ; b) Đối đỉnh ;
Câu 2 (1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm : Đ - S - S - Đ
Câu 3 (1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a) đường thẳng a b) đường thẳng a
c) đường thẳng a d) chúng trùng nhau
Câu 4 (1đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a) đồng vị b) trong cùng phía c,d) so le trong
Câu 5 (0,5đ) Mỗi ý đúng 0,25 điểm: a) ý C đúng ; b) ý A đúng
Câu 6 (0,5đ) ý D đúng
Câu 7 (1đ) Mỗi ý hs điền đúng 0,25 điểm.
Câu 8 a) (1 đ) MAQ = NAP; NAQ = MAP
b) (1 đ) NAQ = MAP = 330
Câu 9: (2,5đ) Qua O vẽ đường thẳng song song với đường thẳng a (1 đ)
Khi đó Oˆ AˆBˆ Oˆ 30 0 45 0 75 0 (1,5 đ)
Cho hình vẽ biết a//b và
= 300; = 450
Tính số đo AOB
Nêu rõ vì sao tính được như vậy?