1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 106: Ôn tập học kỳ II

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 152,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: ÔN TẬP QUY TẮC VAØ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHÉP TOÁN GV : HS : Pheùp coäng vaø pheùp nhaân phaân soá III/ OÂN TAÄP QUY TAÉC VAØ So sánh tính chất cơ bản của phép đều có các tính c[r]

Trang 1

Tiết 106 § ÔN TẬP HỌC KỲ II

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức:

 Ôân tập các quy tắc nhân hai số nguyên, quy tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân số nguyên , bội và ước của một số nguyên

 Ôn tập các kỹ năng rút gọn phân số, so sánh phân số, ơn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân phân số

 Ơn tập phép trừ, chia phân số

2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, tính nhanh, tính hợp ly.ù

- Rèn luyện khả năng so sánh , tổng hợp cho học sinh

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ ghi các bản ôn tập các phép tính phân số, tính chất của phép cộng và phép nhân, các đề bài tập.

 HS: - Làm các câu hỏi ôn tập và bài tập ơn tập HKII.

- Bảng phụ nhóm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp, giả quyết tình huống đan xen HĐ nhóm

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: ÔN TẬP SĨ NGUYÊN

- Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế?

- Quy tắc nhân hai số nguyên (cùng

dấu và khác dấu)

- Nêu các các tính chất của phép

nhân?

- Cho ví dụ về bội và ước của một số

nguyên

* Gv đưabảng phụ ghi hệ thống hĩa

các kiến thức trên

- GV yêu cầu họ sinh làm các bài tập

sau:

Tìm x, biết:

1/ 11 – x là số nguyên âm lớn nhất

2/ 11 – x là số nguyên dương nhỏ

nhất

3/ 3(x- 5) = 2.( x- 11)

- HS trả lời(đã soạn sẵn) I/ ÔN TẬP SĨ NGUYÊN

1/ Lý thuyết: Học đề cương 2/ Bài tập:

1) 11 – x = -1

=> x = 11 – (-1) = 12 2) 11 – x = 1

=> x = 11 - 1 = 10 3) 3(x- 5) = 2.( x- 11) 3x – 15 = 2x – 22 3x – 2x = -22+15

x = -7

Hoạt động 2: ÔN TẬP RÚT GỌN PHÂN SỐ, SO SÁNH PHÂN SỐ

12 ph

GV : Muón rút gọn một phân số ta

làm thế nào?

Bài tập 1:

Rút gọn các phân số sau:

a) 63 b)

72

140

-c)3.10 d)

5.24

6.5 6.3

6 3

-+

Nhận xét kết quả rút gọn

-GV : Kết quả rút gọn các phân số

tối giản chưa?

Thế nào là phân số tối giản?

Bài tập 2 : So sánh các phân số sau:

HS : Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫõu của phân số cho một ước chung (¹ ± 1) của chúng

HS làm bài tập:

HS nhận xét bài trên bảng

HS : Phân số tối giản là những phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và (-1)

HS lên bảng giỉ bài tập

II/ ÔN TẬP RÚT GỌN PHÂN SỐ, SO SÁNH PHÂN SỐ

1/ Lý tuyết : Học đề cương

2/ Bài tập:

Bài tập 1:

a) 7 b)

8

7

-c)1 d)

Trang 2

a)14 và

21

60 72

b)11 và

54

22 37

c) 2 và

15

72

-d)24 và

49

23 45

GV cho HS ôn lại một số cách so

sánh phân số

a)Rút gọn phân số rồi quy đồng có

cùng mẫu dương, so sánh tử

b)Quy đồng tử, so sánh mẫu

c)So sánh hai phân số âm

Bài tập 2

21 = 3 = 6 < 72 = 6

54 = 108 < 37

49 < 48 = 2 = 46 < 45

d)Dựa vào tính chất bắc cầu để so

sánh hai phân số

Bài tập 3 : Bài tập trắc nghiệm

Hãy khonh tròn những chữ đứng

trước câu trả lời đúng

a)Cho : 3 9

5

-=

Số thích hợp trong ô trống là:

A 15; B 25; C.-15

b)Kết quả rút gọn phân số

đến tối giản là:

5.8 5.6

10

-A -7; B 1; C 37

c) Trong các phân số :

phân số lớn nhất là:

9 10 12

-A 8; B ; C

9

10

12

-Bài tập 4 : Chữa bài tập số 174

trang 67 SGK

So sánh hai biểu thức A và B

A =2000 2001

2001 + 2002

2001 2002

+ +

HS làm bài tập trắc nghiệm trên phiếu học tập

HS nhận xét bài làm của vài bạn trên phiếu học tập

1 HS lên bảng chữa bài tập

Bài tập 3

a) C : -15 b) B : 1 c) A : 8

9

-Bài tập 4 :

Bài giải:

2000 2000

2001 2001 2002

2001 2001

2002 2001 2002

2000 2001 2000 2001

2001 2002 2001 2002

>

+

>

+

+

= > + >

+

Hoạt động 2: ÔN TẬP QUY TẮC VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHÉP TOÁN

20 ph

GV :

So sánh tính chất cơ bản của phép

cộng va øphép nhân số phân số

HS : Phép cộng và phép nhân phân số đều có các tính chất:

- Giao hoán

- Kết hợp

-Phân phối của phép nhân với phép cộng

III/ ÔN TẬP QUY TẮC VÀ TÍNH CHẤT CỦA CÁC PHÉP TOÁN

1/ Lý tuyết : Học đề cương

2/ Bài tập:

Trang 3

GV: Các tính chất cơ bản của phép

cộng và phép nhân có ứng dụng gì

trong tính toán

GV yêu cầu HS chữa bài tập 5 (Bài

171 trang 65 SGK)

Tính giá trị các biểu thức sau:

A = 27 + 46 + 79 + 34 + 53

B = - 377 – (98 – 277)

C = -1,7 2,3 + 1,7 (-3,7) – 1,7 3 -

0,17 : 0,1

D =24.( 0, 4) 1 2, 753 ( 1, 2 :) 4

2 2

2 5.7 5 7

E

2.5.7

=

HS: Các tính chất này có ứng dụng dể tính nhanh, tính hợp lý giá trị biểu thức

Gọi 3 HS lên chữa bài tập 171 SGK

HS1 câu A, B; HS2 câu C, D; HS3 câu E

Bài tập 5 (Bài 171 trang 65 SGK)

A = (27 +53 ) + (46 + 34) + 79 = 80 + 80 + 79

= 239

B = - 377 – 98 + 277 = (-377 + 277) – 98 = - 100 – 98 = -198

C = -1,7 (2,3 + 3,7 + 3 + 1) = -1,7 10

= -17

D 0, 4 1, 6 1, 2

11 0, 4 1, 6 1, 2 4

11 3, 2 4

11 0, 8

8, 8

=

-3 3 4

2 2 4

2 5 7 E

2 5 7

=

= 2 5 = 10

Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP VỀ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

GV cho HS luyện tập tiếp bài 1 (bài

91 trang19 SBT

Tính nhanh :

99 999 9999 2 3 6

= ỉ + - ư ỉ ÷ - - ư ÷

Em có nhận xét gì về biểu thức Q

Vậy Q bằng bao nhiêu? Vì sao?

Bài 2 : Tính giá trị biểu thức

Em có nhận xét gì về biểu thức

Chú ý phân biệt thừa số 7với

8

-phân số trong hỗn số 7

8

7 5 8

Thực hiện phép tính như thế nào

cho hợp lý?

b)B = 0,25

2

ỉ ư ỉ ư ÷ - ÷

Hãy đổi số thập phân, hỗn số, ra

phân số

HS nhận xét:

Vì trong tích có một thừa số bằng 0 thì tích sẽ bằng 0

HS : Hai số đầu có thừa số chung là :

7 8

-Hai HS lên bảng tính

Bài 91 trang19 SBT.

Giải:

0

.0

99 999 9999

ç

Q = 0

Bài 2 : Giải:

7.1 57 5

ỉ ư÷ ç

= - çç ÷÷+ +

è ø

2

1 8 25 7

4 5 16 4

35 1 3

ỉ ư÷ ỉ - ư÷

= çç ÷÷ çç ÷÷

è ø è ø

ỉ - ư÷ ç

Trang 4

-Nêu thứ tự phép toán của biểu

thức? Thức hiện

Bài 3 : Bài 176 trang 67 SGK Tính:

a)

( )2

ç

ç

Đổi hỗn số , số thập phân ra phân

số

Thứ tự phép toán?

Thực hiện

HS lên bảng tính

Bài 3 : Bài 176 trang 67 SGK

Giải:

2

.

5 1 5

= çç ÷÷ +çç - ÷÷

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP

11 ph

GV yêu cầu HS làm bài tập trắc

nghiệm theo nhóm

Đề bài : Khoanh tròn chữ đứng

trước câu trả lời đúng:

1) Viết hỗn số 1 dưới dạng

3 3

-phân số

A : 8; B : ; C :

3

3

3

-2) Tính : 18 1 15

1

-A: 9; B : 0; C :

28

4

3) Tính : 5 5

9 - 3

A : 4; B : ; C :

3

12

12

4) Tính :

3

2 3

ỉ ư - ÷

ç

A : ; B : 8 ; C :

3

8 3

27

-GV cho ôn lại quy tắc và thứ tự

thưch hiện các phép toán

HS kiểm tra kết quả của một vài nhóm

LUYỆN TẬP

1) B : 10

3

-2) A : 9

28

-3) B : 1

12

4) C : 8

27

-2 ph

Hoạt dộng 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Ôân tập các phép tính phân số: Quy tắc và các tính chất

 Bài tập về nhà số 176 trang 67 SGK

 Bài số 86 trang 17; bài 91 trang 19; bài 99 trang 20; bài 114, 116 trang 22 SBT

 Tiế sau ôn tập tiếp về tốn tìm x, hai bài tốn cơ bản về phân số

-Tìm giá trị phân số của một số cho trước

-Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w