- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất c¬ b¶n cña phÐp céng ph©n sè.. ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:..[r]
Trang 1Ngày soạn: 13/03/09 Tiết 82: luyện tập
Ngày giảng: 16/03/09
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS có kĩ năng thực hiện phép cộng phân số
- Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính -/0 hợp lý
- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 53, 64, 67
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
6C:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1
kiểm tra (7 ph)
HS1: Phát biểu các tính chất cơ bản của
phép cộng phân số và viết dạng tổng
quát
Chữa bài 49 SGK<29 >
HS2: Chữa bài 52
( bảng phụ )
- HS1: Phát biểu và viết dạng tổng quát Bài 49 SGK <29>
Sau 30' Hùng đi -/0 quãng -/V là:
(qđg)
36
29 36
8 36
9 36
12 9
2 4
1 3
1
HS2: Bài 52: Điền số vào ô trống cho thích hợp ( bảng phụ )
Hoạt động 2
Luyện tập (20 ph) Bài 53 SGK<30 > "Xây /V[
Điền phân số thích hợp theo quy tắc:
a = b + c
- Nêu cách xây ?
Bài 53
27 6
17
6
0
17
6
0 0
17
2
17 4
17 4
17 4
17
1
17
1
17
3
17
7
17 11
Trang 2Bài 54 SGK<30>.
- GV -/, đề bài lên bảng phụ Gọi từng
HS trả lời
Bài 55:SGK
Tổ chức trò chơi (2 bảng phụ)
Cho 2 tổ tìm kết quả, điền vào ô trống
- Cho HS nhận xét
Bài 56:SGK
Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
- GV chữa, chốt lại
- Lần 1/0 2 HS lên bảng điền HS cả lớp
điền vào vở
Bài 54SGK/30
5
4 5
1 5
3
5
2 5
1 5
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai Sửa lại:
15
16 15
6 15
10 5
2 3
2 5
2 3
2
Bài 55:SGK
+
2 1
9
5
36
1
18 11
2 1
18
1
36 17
9 10
9
5
18
9
10
12
7
18
1
36
1
36
17
12
7
18
1
12
7
18 11
9 10
18 1
12 7
9 11
Bài 56:SGK
1 11
6 11
5
1 11
6 11
5
= -1 + 1 = 0
3
2 7
5 7
2
3
2 7
5 7
= 1 +
3
1
3 2
8
3 8
5 4
8
5 8
3 4
1
= 0
8
5 8
5
Hoạt động 3
Củng cố (5 ph)
- Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân số
- T/C cơ bản của phép cộng phân số
HS: Trả lời:
Hoạt động 4
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Làm bài tập: 57 SGK<31 > Bài tập: 69, 70, 71, 72 SBT<14 >
- Ôn lại số đối của một số nguyên, phép trừ số nguyên
- Đọc Z/h bài: Phép trừ phân số
Trang 3Ngày soạn: 15/03/09 Tiết 83: phép trừ phân số
Ngày giảng: 18/03/09
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là 2 số đối nhau
Hiểu và vận dụng -/0 quy tắc trừ phân số
- Kĩ năng : Có kĩ năng tìm số đối của 1 số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số Hiểu rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số
- Thái độ : Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài 61 SGK<33> và quy tắc "Trừ phân số"
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
6C:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS và Nội dung
Hoạt động 1
kiểm tra (5 ph)
- Phát biểu quy tắc phép cộng phân số
(cùng mẫu, khác mẫu)
- áp dụng tính:
a) b)
5
3
5
3
3
2 3
2
c)
18
4
5
4
Gọi HS nhận xét kết quả, đánh giá kết
quả
- GV ĐVĐ vào bài
- Một HS lên bảng kiểm tra
+ Quy tắc
áp dụng:
5
) 3 ( 3
3
2 2 3
2 3
2
45
26 45
10 45
36 9
2 5
4
Hoạt động 2
1 số đối (12 ph)
- GV: có = 0, nói là số đối của
5
3 5
3
5 3
phân số và /0 lại
5
3
- Yêu cầu HS làm
- Khi nào 2 số đối nhau ?
Nói là số đối của phân số ; là
3
2
3
2
2
phân số đối của phân số
3 2
Hai số đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
- HS nhắc lại định nghĩa 2 số đối nhau
- Số đối của phân số kí hiệu là -
b
a
b a
?2
?2
Trang 4- GV: Tìm phân số đối của phân số ?
b a
So sánh : - , ,
b
a
b
a
a
- Củng cố: GV cho HS làm bài 58 SGK
- Ba HS lên bảng làm
- Qua các ví dụ trên em hãy nhắc lại ý
nghĩa của số đối trên trục số
HS: Phân số đối của phân số
b a
là hoặc
b a
b
a
Vì 0
a b
a b
a b a
HS: - = =
b
a b a
b
a
Bài 58 SGK
HS1: có số đối là (= )
3
2
3 2
3
2
-7 có số đối là 7
có số đối là
5
3
5 3
HS2: = có số đối là
7
4
4
7 4
có số đối là (= )
11
6
11
6
11
6
HS3: Số 0 có số đối là 0
112 có số đối là -112
HS: Trên trục số: 2 số đối nhau nằm về 2 phía điểm 0 và cách đều điểm 0
Hoạt động 3
2 Phép trừ phân số (12 ph)
- Cho HS làm theo nhóm từ đó
rút ra quy tắc phép trừ phân số
- Cho HS nhận xét bài của các nhóm và
yêu cầu phát biểu lại quy tắc
- GV -/, quy tắc "Trừ phân số" lên bảng
phụ và nhấn mạnh "biến trừ thành cộng"
- Yêu cầu HS tính:
4
1
7
2
4
1
28
15
Hiệu của 2 phân số là 1 số / thế
d
c b
a
nào?
- GV kết luận: Vậy phép trừ phân số là
phép toán /0 của phép cộng phân số
HS làm theo nhóm
9
1 9
2 9
3 9
2 3
1
9
1 9
2 9
3 9
2 3
1
9
2 3
1 9
2 3 1
* Quy tắc SGK/32
d
c b
a d
c b a
Hai HS lên bảng làm:
4
1 7
2
28
15 28
7 8 4
1 7
2
4
1 28
15
7
2 28
8 28
7 28
15
HS : là một số mà cộng với -/0
d c
phân số
b a
Trang 5- Cho 4 HS làm trên bảng; các HS
khác làm vào vở
GV: Cho HS NX và sửa sai
4 HS lên làm
10
11 10
5 10
6 2
1 5
3 2
1 5
3
) 5 ( ) 2 (
6
31 6
1 30 6
1 5 6
1 5
20
7 20
15 20
8 4
3 5
2 4
3 5
2
21
22 21
7 21
15 3
1 7
5 3
1 7 5
) 5 ( ) 4 (
) 7 ( ) 3 (
Hoạt động 4
Củng cố (14 ph)
- Gọi HS nhắc lại:
+ Thế nào là 2 số đối nhau?
+ Quy tắc trừ phân số ?
- Cho HS làm bài 60 SGK<33 >
- GV -/, bảng phụ bài 61 SGK<33 >
Yêu cầu HS trả lời
HS: Trả lời và làm bài tập:
Bài 60 SGK<33>
a) ; x =
2
1 4
3
x
4
3 2
1
x =
4
5 4
3 2
x
b)
3
1 12
7 6
5
x
12
) 4 ( 7 6
x
; x =
12
3 6
5
x
12
3
6 5
12
13 12
3 12
x
Bài 61 Câu 1 : Sai Câu 2 : Đúng
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Nắm vững định nghĩa hai số đối nhau và quy tắc trừ phân số
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
- Làm bài 59; 62 SGK<33 > Bài 74, 75, 76, 77 SBT<14 >
... (2 ph)- Nắm vững định nghĩa hai số đối quy tắc trừ phân số
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào tập
- Làm 59; 62 SGK<33 > Bài 74 , 75 , 76 , 77 SBT<14 >... 4
Củng cố (14 ph)
- Gọi HS nhắc lại:
+ Thế số đối nhau?
+ Quy tắc trừ phân số ?
- Cho HS làm 60 SGK<33 >
- GV -/ , bảng phụ 61 SGK<33 >
Yêu... b
a
nào?
- GV kết luận: Vậy phép trừ phân số
phép toán /0 phép cộng phân số
HS làm theo nhóm
9