1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học Lớp 8 - Tiết 29, Bài 3: Diện tích tam giác - Năm học 2010-2011

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 178,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§iÒu nµy chøng tá diÖn tÝch cña tam gi¸c b»ng nöa diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt tương ứng Gv l­u ý: §©y còng lµ mét c¸ch chøng minh kh¸c vÒ diÖn tÝch tam gi¸c tõ c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh [r]

Trang 1

Tiết 29

Ngày soạn: 25/11/2010

Giảng tại lớp:

i mục tiêu

1 Về kiến thức

- HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác

- HS biết cách chứng minh định lý về diện tích tam giác một cách chặt chẽ

2 Về kĩ năng

- HS vận dụng 68! công thức tích tam giác trong giải toán

- HS vẽ 68! hình chữ nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho 56!+

3 Về tư tưởng

- Vẽ cắt dán cẩn thận thân, chính xác

ii phương pháp

Tích cực hóa hoạt động học của HS, hỏi đáp, so sánh

iii đồ dùng dạy học

- GV: Th6ớc thẳng, êke, bảng phụ, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán

- HS : E 6! thẳng, ê ke, tam giác bằng bìa mỏng, kéo cắt giấy, keo dán

iv tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu hỏi: Phát biểu định lí và công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vuông Phát biểu ba tính chất diện tích đa giác?

3. Nội dung bài mới

- Phần khởi động (2’): Ta đã biết cách tính diện tích tam giác vuông, vậy với

- Phần nội dung kiến thức

TG

(1)

Hoạt động của Gv và Hs

(2)

Nội dung, kiến thức cần khắc sâu

(3)

Trang 2

Gv: Giới thiệu công thức tính

diện tích tam giác

Hs : 2 Hs đọc định lí

* Định lí : (SGK - 120)

S = a h 2

A

h

a

5’

5’

Gv : Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi

GT, KL

Hs: Lên bảng ghi GT và KL

Gv: Hãy chứng minh định ly về

diện tích tam giác nhọn, tam

giác tù nhờ đl về dt tam giác

vuông

Gv: Vì có 3 loại: tam giác

vuông, tam giác nhọn, tam giác

tù do đó chúng ta sẽ chứng

minh công thức này trong cả ba

giác nhọn, tam giác tù

Gv: a6) ba hình vẽ ba tam giác

(vuông, nhọn, tù lên bảng phụ

Hs: Vẽ hình vào vở

Hs: Lên bảng dùng phấn màu

và nêu nhận xét về vị trí điểm H

Hs: Nhận xét

900 thì B  H

B

nhọn thì H nằm giữa B và C

B

tù thì H nằm ngoài đoạn

B

thẳng BC

Gv: Nếu H  B (hoặc H  C) thì

SABC = ?

GT ABC

AH BC

KL SABC = BC.AH1

2

Chứng minh

hoặc H  C Khi đó  ABC vuông tại B

SABC = BC.AH

2 1

A

Trang 3

5’ Gv: Khi H nằm giữa B và C thì

Khi đó:

S ABC = S AHB + S AHC

= BH.AH+ HC.AH

2

1

2 1

= (BH+HC).AH

2 1

= BC.AH

2 1

A

5’

10’

hợp H nằm ngoài B và C

=> Kết luận: Vậy trong mỗi

luôn bằng nửa tích một cạnh với

chiều cao ứng với cạnh đó:

S = a h

2 Gv: Quan sát hình 127 em có

nhận xét gì về tam giác và hình

chữ nhật trên? Diện tích của hai

Hs: Hình chữ nhật có độ dài

một cạnh bằng cạnh đáy của

tam giác Hai cạnh kề với nó

của tam giác

S tam giác = S hình chữ nhật = a h

2 Hs: Hoạt động theo nhóm làm

ngoài B và C Giả sử C nằm giữ B và H

Khi đó:

S ABC = S AHB – S AHC = HB.AH+ HC.AH

2

1

2 1

= (HB - HC).AH

2 1

= 1 BC AH 2

A

ghép lại thành 1 hình chữ nhật

Giải

Cỏch 1

Cỏch 2

Cỏch 3

Trang 4

Hs: Các nhóm trình bày

Gv: Nhận xét và chốt lại

4 Củng cố bài giảng (7’)

Bài 16 (SGK – 121)

Các cạnh của hcn ở hình 128, 129, 130 đều có chiều dài là a, chiều rộng là h Vậy diện tích của các hình chữ nhật đó là

S = a.h (1) Vậy diện tích của các tam giác đó là

S1 = a.h (2)

2 1

So sánh (1) và (2) ta có: 2S1 = S => S1 = S

2 1

Điều này chứng tỏ diện tích của tam giác bằng nửa diện tích hình chữ nhật

Gv 6V ý: Đây cũng là một cách chứng minh khác về diện tích tam giác từ công thức tính diện tích hình chữ nhật

5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2’)

- Ôn tập công thức tính diện tích tam giác, diện tích hình chữ nhật tập

- BTVN: 17, 18, 19, 21 (SGK – 121)

v rút kinh nghiệm

-h a

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w