Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa Hoạt động 1: Nghe kể câu chuyện “Người bán quạt may maén” - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập và gợi ý - GV kể chuyện 2 lần, hướng dẫn HS quan sát t[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I.Mục tiêu
1 Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
-Hiểu nội dung , ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
2 Kể chuyện
- Biết sắp xếp các tranh ( SGK) cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, tranh minh hoạ câu chuyện
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy - học
* Tập đọc
1.Kiểm tra bài cũ: “Chương trình xiếc đặc sắc”
2 Bài mới: GV giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc toàn bài, hướng dẫn HS quan sát tranh
- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi 1 HS đọc cả bài
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài:
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ?
-Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì ?
-Cậu đã làm gì để thực hiện mong muốn đó ?
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ?
- Vua ra vế đối như thế nào ?
- Cao Bá Quát đối như thế nào ?
-Nội dung bài này nói lên điều gì?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV đọc đoạn 3 và HD HS luyện đọc đoạn 3
-Gọi vài HS đọc trước lớp
* Kể chuyện
- GV nêu nhiệm vụ
-2 HS
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từ khó
- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp
- Đọc chú giải
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- 1 HS G đọc cả bài
- HS nêu
- HSTL
- HSTL
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS TL
- HS TL -HSK,G -HS luyện đọc nhóm đôi
- 2-3 HS đọc
Trang 2- Yêu cầu HS quan sát tranh và xếp theo thứ tự
- Hướng dẫn HS kể
-Yêu cầu HS tập kể theo nhóm đôi.( HSK,G kể cả
câu chuyện.)
-Gọi 4 HS kể trước lớp
- Gọi 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi 2 HS đọc lại bài và TLCH
- Chuẩn bị “ Tiếng đàn”
- HS đọc yêu cầu BT
- HS quan sát 4 tranh và sắp xếp lại tranh
-HS tập kể theo nhóm
- 4HS kể nối tiếp câu chuyện
- HSK,G
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Có kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp có chữ số 0 ở thương)
-Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, bảng phụ BT4
- HS: SGK, vở
III Các hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm
2157 : 7 ; 2526 :
2 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt đông 1: Ôn tập về phép chia thương có
chữ số 0
* Bài 1 : Gọi 1 HS đcọ yêu cầu
- GV nhắc lại cách thực hiện
- Cho HS làm vào nháp, sửa bảng
* Bài 2 a, b:
- Gọi 2 HS nêu cách tìm thừa số chưa biết
- Cho HS làm nháp( HSK,G làm cả bài)
-Nhận xét
Hoạt động 2: Ôn giải toán và tính nhẩm:
* Bài 3 : Gọi 1HS đọc bài toán
- 2 học sinh làm bảng lớp
-HS làm bài cá nhân
- Gọi 4 HS lên bảng làm
- 3 HSK,G lên bảng làm
Trang 3- GV hướng dẫn giải theo 2 bước
- Cho HS giải vào vở, GV thu vở chấm điểm
* Bài 4 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS nêu miệng
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi 2 học sinh làm: 2035 :
- Chuẩn bị bài : “ Luyện tập chung“
-Nhận xét tiết học
-HS làm bài cá nhân
- 3 HS nêu trước lớp
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Mĩ thuật
VẼ TRANH: ĐỀ TÀI TỰ DO
I Mục tiêu
- Hiểu thêm về đề tài tự do
-Biết cách vẽ đề tài tự do
-Vẽ được một bức tranh theo ý thích
II Đồ dùng dạy học
- GV: Sưu tầm một số tranh, tranh dân gian, ảnh phong cảnh lễ hội
- HS: vở, bút chì màu vẽ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới: GV giới thiệu bài và ghi tựa.
Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài ( GDMT)
- Thông qua tranh ảnh, gợi ý một số đề tài cho học
sinh lựa chọn
+ Cảnh đẹp đất nước
+ Thiếu nhi vui chơi
+ Lễ hội
+ Sinh hoạt gia đình
+ Các di tích lịch sử…
- Yêu cầu học sinh chọn đề tài mà mình thích
- Nhận xét , chốt ý ( GDMT)
Hoạt động 2: Cách vẽ tranh
- Cho HS xem tranh mẫu, gợi ý HS cách vẽ:
+ Tìm hình ảnh chính, phụ của bức tranh?
+ Tìm hình dáng phù hợp với hoạt động?
+ Tìm thêm các chi tiết cho bức tranh sinh động
-HS theo dõi
- Học sinh chọn đề tài
Trang 4+ Vẽ màu theo ý thích, có màu đậm, nhạt.
Hoạt động 3 : Thực hành
- Cho học sinh xem lại tranh mẫu và lưu ý cách vẽ
- Theo dõi, gợi ý cách vẽ tranh
Hoạt động 4 : Nhận xét , đánh giá
- GV nêu tiêu chí đánh giá
- Chọn một số bài vẽ màu khác nhau, gợi ý HS nhận
xét về:
- Cách sắp xếp
- Hình vẽ
- Màu sắc
- Nhận xét đánh giá bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Xem lại các bài tập trang trí đường diềm, hình vuông
đã thực hành
- Chuẩn bị dụng cụ học tiết sau
- HS thực hành vẽ cá nhân
- HS tìm bài vẽ theo ý thích và xếp loại
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
-Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
-Vận dụng giải bài toán có hai hpep1 tính
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK
- HS: SGK, vở
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập :
3405 : 3 ; 4868 : 2
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa.
Hoạt động 1: Ôn kĩ năng thực hiện phép tính
* Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào nháp, sửa bảng
-Nhận xét
* Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-1 HS
- 4 HS lên bảng làm
Trang 5- Cho HS làm nháp Sửa bảng.
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Giải bài toán bằng hai phép tính
* Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn giải theo 2 bước
- Cho HS giải vào vở , GV thu vở chấm điểm
-Nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò
- Về nhà làm bài 3
- Chuẩn bị: “ Làm quen với chữ số La Mã “
-Nhận xét tiết học
- 4 HS làm bảng lớp
- 1 HS giải bảng lớp -HS làm bài cá nhân
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Chính tả ( nghe - viết)
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I.Mục tiêu
-Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Làm đúng bài tập 2a
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK
- HS: vở, nháp
III Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng tìm 2 từ
chứa tiếng bắt đầu bằng l/n
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- Giáo viên đọc mẫu lần 1, nêu nội dung
+ Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như thế
nào ?
- Yêu cầu HS đọc và viết nháp từ khó
- GV đọc lần 2, dặn dò cách viết.( HSK,G viết
đúng ô ly, khoảng cách, đúng đẹp, sạch.)
- GV đọc chính tả
- Thu chấm bài, nhận xét
Hoạt động 2: Luyện tập
- 2 HS viết bảng lớp
- 2 học sinh đọc lại
- 2 HSTL
- HS viết nháp và phân tích từ -HS viết vào vở
-HS dò bài, soát lỗi
Trang 6* Bài 2a
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV đọc từng câu
-GV nhận xét
* Bài 3 b : Về nhà
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi 2 HS viết lại từ sai cho đúng
- Chuẩn bị: “ Tiếng đàn”
-Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc
- HS viết kết quả vào bảng con
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Tự nhiên xã hội
HOA
I/ Mục tiêu:
-Nêu được chức năng của hoa đối với đời sông của thực vật và ích lợi của hoa đối với đời sống con người
-Kể tên các bộ phận của hoa
II/ Đồ dùng dạy học
* GV: Hình trong SGK trang 90, 91
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Khả năng kì diệu của lá cây
2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận theo cặp.
- Gv chia lớp 4 nhóm yêu cầu Hs quan sát hình
trang 90, 91 SGK và thảo luận các câu hỏi:
+ Trong những bông hoa đó, bông nào có hương
thơm, bông nào không có hương thơm?
+ Hãy chỉ đâu là cuống hoa, cánh hoa, nhị hoa ?
- Gv gọi một số nhóm lên trình bày trước lớp
-Kể tên một số loài hoa có màu sắc hương thơm
khác nhau?
- Gv nhận xét chốt ý
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- Gv yêu cầu cả lớp trả lời theo câu hỏi:
+ Hoa có chức năng gì?
+ Hoa thường dùng để làm gì? Nêu ví dụ
+ Quan sát các hình 91, những hoa nào được
- Hs thảo luận theo nhóm các câu hỏi trên
- Đại diện các nhóm lên trình bày -HSK,G
- HS K, G nêu, HSTB,Y nhắc lại
- HSTL
- HSTL
Trang 7dùng để trang trí, những bông hoa nào được dùng
để ăn?
- Gv nhận xét, chốt ý
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chốt bài, LHGD
- Chuẩn bị bài sau: Quả.
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Thể dục
NHẢY DÂY KIỂU CHỤM HAI CHÂN – TRÒ CHƠI “NÉM TRÚNG ĐÍCH”
I- Mục tiêu:
-Biết cách nhảy dây theo kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây, động tác nhảy dây nhẹ nhàng
-Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường, bảo đảm an toàn
- Phương tiện: Dụng cụ, dây, bóng cao su
III- Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
- Đứng tại chỗ, xoay các khớp
- Chạy chậm 1 vòng quanh sân
- Trò chơi: “ Kết bạn”
2 Phần cơ bản:
* Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân
- GV nhắc lại cách thực hiện
- Chia tổ tập luyện
- GV quan sát, nhắc nhở
- Cho HS thi xem ai nhảy được nhiều lần nhất
* Chơi trò chơi “Ném trúng đích”
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và làm mẫu động tác
- Chia lớp thành 2 đội
- Cho 2 đội thi đua với nhau x x x x x x
Trang 8x x x x x x
3 Phần kết thúc:
- Đi chậm theo vòng tròn, vỗ tay và hát
- GV chốt nội dung bài học và nhận xét
- GV giao bài tập về nhà
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Thứ tư , ngày 24 tháng 2 năm 2010
Tập đọc
TIẾNG ĐÀN
I Mục tiêu
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
-Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em .Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK
- HS: SGK, vở
III Các hoạt động dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh kể lại từng
đoạn câu chuyện ‘Đối đáp với vua “
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS quan sát tranh
- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
-Gọi 1 HS đọc cả bài
Hoạt động 2 Tìm hiểu bài
-Thủy đã làm gì để chuẩn bị vào phòng thi?
- Những từ ngữ nào tả âm thanh của cây đàn?
-Cử chỉ nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể hiện
điều gì ?
Tìm những từ ngữ miêu tả khung cảnh thanh
bình ngoài phòng thi ?
- 2 Học sinh
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc từ khó
- Đọc nốp tiếp đoạn trước lớp
- Đọc chú giải
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
-HSK,G
- HS làm việc cá nhân
- HSK,G
- HSTL
- HS thảo luận nhóm đôi
Trang 9- Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- GV đọc lại bài văn, hướng dẫn đọc đoạn miêu
tả âm thanh của tiếng đàn
-GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị: “Hội vật”
- Nhận xét tiết học
-HS luyện đọc theo cặp
- 3 HS thi đọc đoạn
- 2 HSK,G thi đọc cả bài
* Rút kinh nghiệm:
………
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ NGHỆ THUẬT DẤU PHẨY
I Mục tiêu
- Nêu được một số từ ngữ về nghệ thuật ( BT1)
-Biết đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT2)
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, bảng phụ BT2
- HS: vở BT, SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 Hs tìm phép nhân hóa trong BT1
-GV nhận xét
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động1: Từ ngữ về: Nghệ thuật
* Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm theo nhóm 4
- Gọi HS đọc kết quả
-GV nhận xét
Hoạt động 2: Ôn về dấu phẩy
* Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào vở BT Sửa bảng
-Nhận xét
3 Củng cố , dặn dò
- Tìm từ chỉ hoạt động nghệ thuật
- Chuẩn bị : Nhân hóa Ôn cách đặt và trả lời câu
hỏi vì sao?
- 1 Học sinh nêu
-1 HS
- HS làm bài Trình bày
-1 HS -HS làm bài nhóm đôi
- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy
-1 HS
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 10Đạo đức
TÔN TRỌNG ĐÁM TANG
I Mục tiêu
-Biết được những việc cần làm khi gặp đám tang
-Bước đầu biết cảm thông với những đau thương, mất mát người thân của người khác
II Đồ dùng dạy học
- GV : phiếu học tập, truyện kể
- HS : Vở BT
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Em cần phải làm gì khi gặp đám tang?
2.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến
- GV nêu từng ý kiến VBT (BT3) Yêu cầu HS bày tỏ
thái độ
- GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 2 : Xử lí tình huống
- Chia lớp 4 nhóm, yêu cầu từng nhóm thảo luận về
cách ứng xử trong các tình huống SGK
- Nhận xét , chốt ý
Hoạt động 3 : Trò chơi nên và không nên
- Chia 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm một bảng nhóm
và phổ biến luật chơi
- Luật chơi : Trong một thời gian nhất định các nhóm
thảo luận lịêt kê những việc nên và không nên làm
khi gặp đám tang, nhóm nào ghi được nhiều việc
nhóm đó thắng
- Gọi đại diện đọc kết quả
- Gv nhận xét, chốt ý
3 Củng cố , dặn dò
- Thế nào là tôn trọng đám tang ?
- Em đã làm gì thể hiện sự tôn trọng đám tang ?
- Chuẩn bị: Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa HKII
- 2 HSTL
- HS bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành bằng cách giơ tay
- HS thảo luận nhóm đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm chơi trò chơi
- 1 HS nêu
- 1 HS nêu
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Toán
Trang 11LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
I Mục tiêu
-Bước đầu làm quen với chữ số La Mã
-Nhận biết các số từ I đến XII ( để xem đồng hồ );số XX,XXI(đọc và viết “ thế kỉ XX XXI.)
II Đồ dùng dạy học
- GV : Mặt đồng hồ có các số ghi bằng chữ số La Mã
- HS : SGK
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ : Luyện tập chung -2 HS
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài, ghi tựa.
HĐ1 : Giới thiệu một số chữ số La Mã thường gặp
- Cho HS quan sát đồng hồ có ghi bằng chữ số La
Mã và hỏi :
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Giới thiệu cho HS biết các số ghi trên đồng hồ là
các số ghi bằng chữ số La Mã
- Gv viết bảng và giới thiệu cách viết, cách đọc các
số I, V, X
- Giới thiệu cách viết số IV, IX, số VI, XI, XII
Hoạt động 2 : Thực hành
* Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-GV gọi vài HS đọc
-Nhận xét
* Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS xem nhóm đôi
-Gọi HS nêu
* Bài 3a :
- Cho HS viết vào nháp ( HSK,G làm a, b)
- Gọi 2 học sinh lên bảng
* Bài 4 : Cho HS viết vở, GV thu vở chấm điểm
-Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi 2 HS thi đua viết chữ số La Mã 1, 5
- Chuẩn bị bài: “ Luyện tập ‘
- HS quan sát
- 2 HS trả lời
- HS đọc
- HS viết bảng con
-1 HS
- HS đọc cá nhân
-1 HS -HS làm việc nhóm đôi
-Cả lớp viết nháp
- 2 HSK,G lên bảng -HS làm bài cá nhân
* Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 12Tự nhiên xã hội
QUẢ
I/ Mục tiêu:
-Nêu được chức năng của quả đối với đời sống của thực vật và ích lợi của quả đối với đời sống con người
-Kể tên các bộ phận thường có của 1 quả
II/ Đồ dùng dạy học
* GV: Hình trong SGK trang 92, 93
* HS: SGK, vở
III/ Các hoạt động:
1 Kiểm tra bài cũ: Hoa
2 Bài mới: Giới thiiệu bài – ghi tựa:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
- Gv chia lớp 4 nhóm, yêu cầu các nhóm quan sát
các hình trong SGK trang 92, 93 và trả lời câu
hỏi:
+ Chỉ, nói tên và mô tả màu sắc, hình dạng, độ
lớn của từng loại quả?
+ Trong số các quả đó, bạn đã ăn loại quả nào?
Nói về mùi vị của quả đó?
+ Chỉ vào các hình của bài và nói tên từng
bộphận của một quả Người ta thường ăn bộ phận
nào của quả đó?
- Gọi các nhóm lên trình bày
-Kể tên một số loại quả có hình dáng, kích thước,
mùi vị khác nhau ?
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 4
+ Quả thường dùng để làm gì? Nêu ví dụ
+ Quan sát các hình trang 92, 93 SGK, hãy cho
biết những quả nào được dùng để ăn tươi, quả nào
dùng để chế biến thức ăn?
+ Hạt có chức năng gì?
- Gv yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
- Kể những loại quả ăn được và quả không ăn
được?
3 Củng cố, dặn dò:
- GV chốt nội dung bài
- Chuẩn bị bài: Động vật.
- Hs các nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi
- Đại diện các nhóm trình bày -HSK,G
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả của mình
-HSK,G
* Rút kinh nghiệm: