1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tiết 88: Luyện tập

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 116,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c So sánh kết quả với số bị chia *Trong quá trrình HS chữa bài tập trên bảng, ở dưới HS đổi vở baøi taäp cho nhau kieåm tra laãn nhau, để phát hiện chỗ sai của baïn... *Neáu chia moät ph[r]

Trang 1

Tiết 88 §LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: Củng cố quy tắc chia phân số trong giải bài toán

2/ Kỹ năng: HS có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép chia phân số, tìm x 3/ Thái độ: Rèn luyện cẩn thận chính xác khi giải toán

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm, phấn viết bảng

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp, thuyết trình và giải quyết tình huống cĩ vấn đề

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

15 ph

GV gọi 3 HS lên bảng chữa

bài86, 87, 88 (43 SGK)

HS1:Chữa bài tập 86 trang 43

SGK

HS2:Chữa bài tập 87 trang 43

SGK Trình bày câu a trên

bảng

Câu b và c trả lời miệng

*Trong quá trrình HS chữa bài

tập trên bảng, ở dưới HS đổi vở

bài tập cho nhau kiểm tra lẫn

nhau, để phát hiện chỗ sai của

bạn

Yêu cầu HS chữa bài tập 88

trang 43 SGK

HS1:Chữa bài tập 86 trang 43 SGK

Tìm x biết

HS2:Chữa bài tập 87 trang 43

b) So sánh số chia với 1

1 = 1; 3 5

4  4  c) So sánh kết quả với số bị chia

7  7 21 7 35   7 Kết luận:

*Nếu chia một phân số cho 1, kết quả bằng chính phân số đó

*Nếu chia một phân số cho một số nhỏ hơn 1, thì kết quả lớn hơn phân số bị chia

*Nếu chia một phân số cho một số lớn hơn 1, thì kết quả là số nhỏ hơn phân số bị chia

HS3:Chữa bài tập 88 trang 43 SGK

Bài tập 86 trang 43 SGK

Giải:

.

7

4 x    2 x 4 2  4 1  2

Bài tập 87 trang 43

Giải:

a) Tính giá trị mỗi biểu thức

Bài tập 88 trang 43 SGK

Trang 2

GV cho HS cả lớp nhận xét

đánh giá bài của ba bạn trên

bảng,chữa bài sai (nếu có)

Giải:

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

 

7 3  7 2  7 m Chu vi hình chữ nhật:

 

Hoạt động2: LUYỆN TẬP

20 ph

GV cho HS làm bài 90 (43

SGK), HS cả lớp làm vào vở

Sau đó GV gọi 3 HS lên bảng

đồng thời một lượt từ HS yếu =>

trung bình => khá (Mỗi HS làm

1 bài)

Trong khi HS làm bài taapj GV

đi quan sát,xem vở HS và nhắc

nhở

GV yêu cầu HS chữa bài

Bài 92 (trang 44 SGK) GV gọi

HS đứng tại chỗ đọc đề bài.GV:

Bài toán này là bài toán dạng

nào ta đã biết.?

HS1:

HS: Dạng toán chuyển động

LUYỆN TẬP

Bài 90 (43 SGK)

Giải:

x

7 x    3 5 7 x   5 3

7 x  15   x 15 7 15 4   60

9 8  x   3 8 x   9 3

150 133

x

Bài 92 (trang 44 SGK)

Giải:

Trang 3

Toán chuyenå động gồøm

những đại lượng nào?

3 đại lượng đó có mối quan hệ

như thế nào? Viết công thức

biểu thị mối quan hệ đó

GV: Muốn tính thời gian Min

đi từ trường về nhà với vận

tốc 12 km/h, trước hết ta cần

tính gì?

GV: Em hãy trình bày bài

giải

GV có thể cho HS hoạt động

nhóm bài 93 (44) nêu các

cách làm (nếu có)

HS: Gồm ba đại lượng là quảng đường(s), vận tốc(v) và thời gian (t) HS: Quan hệ ba đại lượng là:

S = v t

HS:Trước hết ta cần phải tính quảng đường Minh đi từ nhà đến trường

Sau đó mới tính thời gian đi từ trường về nhà

1 HS lên bảng giải bài

Kết quả bảng nhóm bài 93

Quảng đường Minh đi từ nhà đến trường là:

10 = 2(km)1 5

Thời gian Minh đi từ trường về nhà là

2 : 12 = 2 1 1(giờ)

12  6

Bài 93 (trang 44)

Giải:

cách 2:

7 7     9 7 7 5 9 

1

     

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ

8 ph

Bài tập 1:Hãy chọn kết quả

đúng trong các kết quả sau:

Số nghịch đảo của 1 1 là

3 4  A: -12; B: 12; C: 1 ; D:

12

3 4 Bài 2: Bài giải sau đúng hay

sai

GV :Theo em giải đúng như

thế nào?

GV chốt lại: Không được

nhầm lẫn tính chất phép nhân

phân số sang phép chia phân

số Phép chia phân số là phép

toán ngược của phép nhân

phân số

HS: Chọn câu đúng

HS quan sát và phát hiện bài giải là sai

CỦNG CỐ

Bài tập 1

B : 12

Bài tập 2

Giải:

Phép chia không có tính chất phân phối

HS lên bảng giải lại

2 ph Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Bài tập SGK: Bài 89, 91 trang 43, 44 SGK

 Bài tập SBT: 98, 99, 100, 105, 106, 107, 108, SBT trang 20, 21

 Đọc trước bài ”Hỗn số – Số thập phân –phần trăm”

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w