Các hoạt động dạy học * Hướng dẫn hs làm bài tập Bµi 1: *Giáo viên chép đề bài lên bảng, cả lớp theo dõi, đọc thầm Đề bài: Hãy tả cây bàng ở trường em - Hướng dẫn học sinh phân tích đề b[r]
Trang 1
Thứ hai, ngày 01 tháng 02 năm 2010
Tập đọc Phân xử tài tình
I / Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn; giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân vật.
- Hiểu
SGK)
II / Đồ dùng dạy- học :
- Tranh minh hoạ bài đọc (SGK)
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Y/c HS đọc và nêu nội dung bài giờ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
1- Kiểm tra ;Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài Cao
Bằng
2- Bài mới: a) giới thiệu bài, ghi bài (1’).
b) H
*Gọi HS đọc toàn bài văn
Cho HS quan sát tranh , giới thiệu
GV chia đoạn đọc : 3đoạn
Đ 1: từ đầu đến Bà này lấy trộm Đ 2: Tiếp theo đến
kẻ kia cúi đầu nhận tội.Đ 3: Phần còn lại
- Gọi HS đọc nối tiếp, kết hợp sửa lỗi phát âm, giải
nghĩa từ SGK và giải nghĩa thêm từ: Công !
,khung cửi, niệm phật
- HD đọc theo cặp và luyện đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài: GV yc hs đọc thầm bài và trả lời
các câu hỏi SGK
- Gọi HS trả lời từng câu, nhận xét GV chốt phần
tìm hiểu bài , gọi HS nêu đại ý
- GV giúp HS liên hệ : Em thấy quan án là !
thế nào?
c Luyện đọc diễn cảm
- 2HS đọc bài trả lời câu hỏi bài
đọc
- 1 HS đọc bài văn
- HS quan sát thảo luận , nêu tên nhân vật
- HS đọc nối tiếp toàn bài 2 lần Kết hợp giải nghĩa từ và luyện
đọc từ khó
- HS luyện đọc toàn bài theo cặp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS theo dõi
*) HD trao đổi cặp trả lời từng câu hỏi SGK, đại diện trả lời từng câu
* HS thảo luận, nêu đại ý , liên
hệ
- 4HS đọc phân vai: ^%( dẫn chuyện, , hai
vải , quan án -HS nhận xét, nêu cách đọc:
Tuần23
Trang 2- Gọi HS đọc bài văn theo cách phân vai, GV giúp
HS nhận xét, nêu giọng đọc từng nhân vật
GV chốt cách đọc
*HD luyện đọc kỹ đoạn : Quan nói Nhận tội
Tổ chức luyện đọc và thi đọc
- Bình chọn nhóm đọc diễn cảm nhất
4.Củng cố :
- Gv gọi HS đọc toàn bài , nêu ND bài
- GV nhận xét tiết học
5.dặn dò :
- Dặn dò về nhà đọc lại bài và đọc
giọng quan án ôn tồn mà đĩnh
đạc , uy nghiêm
- Luyện đọc đoạn theo nhóm
đôi theo cách phân vai -3 nhóm thi đọc
* 2 HS nêu lại đại ý của bài
Toán
Tiết 116: Xăng- ti- mét khối đề- xi-mét khối
I / Mục tiêu:
- Có biểu
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích : xăng-ti-mét khối , đề-xi-mét
khối
- biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
- Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng-ti-mét khối , đề-xi-mét khối ( Bài 1, bài
2a )
II / Đồ dùng dạy- học :
- Bộ đồ dùng dạy học toán 5(GV)
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
1 Kiểm tra: Nêu khái niệm về
xăng – ti -mét vuông và đề- xi- mét
vuông
2.Bài mới: Giới thiệu bài(1 phút)
* Hình thành biểu /0 về
xăng-ti-mét khối, đề-xi- mét khối
+ GV giới thiệu từng hình lập
quan sát
- GV giới thiệu cm3 và dm3
- YC HS nhắc lại
2 vài HS nêu và nhận xét
+) HS quan sát mô hình trực quan và nhắc lại về
cm3 và dm3
*Xăng- ti- mét khối là thể tích của HLP có cạch dài 1 xăng ti mét.
*Đề- xi- mét khối là thể tích của HLP có cạch dài 1 đề- xi- mét.
- HS tự rút ra KL về mối quan hệ giữa cm3 và
dm3
1dm 3 = 1000cm 3
- 1vài HS nhắc lại kết luận
Trang 3- GV % hình vẽ để HS nhận xét,
kết luận về mối quan hệ
+) GV KL về dm3, cm3, cách đọc,
viết và mối quan hệ
3) Thực hành:( 20 phút)
BT1:(116) Gọi HS nêu yêu cầu
- Giao phiếu
- Nhận xét, chốt ý đúng
* Chốt lại kĩ năng đọc, viết các
sốđo
T2(117): Gọi HS nêu yêu cầu
HD HS làm bài, đánh giá bài làm và
nêu lời giải
- Củng cố mối quan hệ giữa 2 đơn
vị đo cm 3 và dm 3
4.Củng cố :
-YC HS hệ thống lại kiến thức cm3
và dm3
5.dặn dò :
- Chuẩn bị bài : Mét khối
BT1:1 HS nêu y/c
- Cả lớp làm bài vào phiếu 1số HS nêu kết quả để thống nhất
- HS đổi phiếu để bận kiểm tra kết quả
- 1-2 HS đọc số của bài BT2:1 HS đọc y/c
- HS làm bài vào vở
- 1 số HS lên bảng điền kết quả, HS khác nhận xét
1 dm 3 = 1000 cm 3 ; 2000 cm 3 = 2 dm 3
* 1-2 HS nêu lại mối quan hệ về cm3 và dm3
Chính tả (Nhớ viết)
Cao bằng
I / Mục tiêu:
- Nhớ- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ
- Nắm vững quy tắc viết hoa tên
II / Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ viết quy tắc viết hoa tên
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu quy tắc viết hoa tên
địa lý Việt Nam
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giới thiệu, ghi bài.
* HDHS nhớ - viết
2 HS nêu , nhận xét
2 HS viết 2 tên Việt Nam bảng lớp
- 2 HS đọc HTL, Hs khác đọc thầm,
- Viết bảng con từ khó
Trang 4- Gọi HS đọc HTL4 khổ thơ bài chính tả bài
Cao Bằng
- GV YC HS đọc thầm bài tìm từ khó viết,
GV chốt ,YC HS viết bảng con
* gv '%$ ý các từ cần viết hoa, và cách trình bày
khổ thơi 5 chữ, các dấu câu , những chữ dễ viết
sai chính tả
GV y/c HS gấp SGK viết bài, GV bao quát lớp
- GV chấm bài, nêu nhận xét chung
3- Thực hành :
BT2(48):HS đọc yêu cầu bài
,GV yc HS đọc và điền nhanh vào chỗ chấm
GV % bảng phụ , gọi HS đọc quy tắc viết hoa
BT3(tr 48)
Gọi hs đọc yc bài tập và ND bài tập
Gv nói về địa danh trong bài: Tùng Chinh là
địa danh thuộc huyện Quảng Hóa tỉnh Thanh
Hóa; Pù Mo, Pù Xai là địa danh thuộc tỉnh Mai
Châu
- Giao việc: Tìm DT riêng và viết hoa lại cho
đúng
4.Củng cố :
- GV nhận xét giờ học
5.dặn dò :
- yêu cầu ghi nhớ cách viết hoa tên
,địa lí Việt Nam
- HS viết bài, đổi vở soát lỗi, chữa lỗi
-* 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm SGK
- Hs ghi kq vào vở avò vở BT, 1 HS ghi bảng nhóm Gắn KQ’
- Nhận xét, sửa sai
- Một số HS nêu quy tắc viết hoa tên
*2 HS nêu yc bài tập
HS làm bài cá nhân , 2 Hs làm bảng lớp
- Tổ chức chữa bài , nhận xét Các DT viết đúng là:
Hai Ngàn, Ngã Ba, Pù Mo , Pù xai
* 1 số HS nêu quy tắc viết hoa tên
Luyện toán
ôn tập I/ Mục tiêu:
- Củng cố cách rút gọn phân số , so sánh phân số
- Cộng trừ phân số
II/ Các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài>
2,
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Bài 1/31: Nêu yêu cầu bài tập
- Ch học sinh làm bài rồi chữa bài
- Z%$ ý: cách so sánh qua phân số trung gian
Bài 4/32:Tìm x
- Giáo viên
33
21
11 7
Học sinh làm bài rồi chữa bài, nhận xét
Trang 515 6 21 21
6
Bài 5/32: Đố vui:
Thêm vào 1 cái kẹo thành 18 cái kẹo
Chia cho em út một nửa số kẹo: 18 : 2 = 9 (cái
kẹo)
Chia cho anh một phần ba số kẹo: 18 : 3 = 6 (cái
kẹo)
Cho chị một phần chín số kẹo: 18 : 9 = 2 (cái kẹo)
Tổng số kẹo
Bài 1/35 Tính nhanh:
Giáo viên
Giáo viên chữa bài , nhận xét
* Chữa một số bài học sinh yêu cầu
3/ Củng cố, dặn dò
Học sinh làm bài Nhận xét
Theo dõi
Học sinh thực hành làm sau đó chữa bài
Đạo đức Bài 11 : em yêu tổ quốc Việt Nam ( tiết 1)
I / Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
- Tổ Quốc của em là Tổ Quốc Việt Nam; Tổ Quốc em đang thay đổi từng ngày và
đang hội nhập vào đời sống quốc tế.Tích cực rèn luyện , học tập góp phần xây dựng và bảo vệ quê
truyền thống , nền văn hóa và lịch sử của dân tộc ta
- GD HS biết làm việc làm góp phần xây dựng quê
II / Đồ dùng dạy- học :
- Tranh SGK
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
GT bài, GT nội dung truyện
HĐ1: Tìm hiểu thông tin SGK( tr34)
* Mục tiêu:Hs có hiểu biết ban đầu về văn hóa
kinh tế, về truyền thống và con
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm nghiên cứu
chuẩn bị GT 1 nội dung SGK
- GV YC HS thảo luận nhóm bàn
- Các nhóm chuẩn bị , đại diện nhóm trình bày KQ,
- Các nhóm thảo luận và bổ sung ý kiến
2 h/S nêu KL
- HS nêu ghi nhớ, 2 HS đọc
Trang 6- Gọi HS đại diện trình bày
- GV KL: Việt Nam có nền văn hóa lâu đời, có
truyền thống đấu tranh dựng ?' và giữ ?'
đáng tự hào Việt Nam đang phát triển và thay
đổi từng ngày.
HĐ2 Thảo luận nhóm
* Mục tiêu:HS có hiểu biết và tự hào về đất ?'
Việt Nam
- GV chia nhóm , giao nhiệm vụ cho các nhóm
HS:
+) Em biết thêm gì về Tổ Quốc Việt Nam
+) Em nghĩ gì về đất và con ! Việt Nam?
+) - ta còn có khó khăn gì?
+) Chúng ta cần là gì để xây dựng đất *
- Gọi HS trình bày , Gv kết luận
- GV KL: Tổ quốc chúng ta rất đáng quý và tự
hào, chúng ta cần học tập và rèn luyện để góp
phần xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc
Hđ3: Làm BT2 SGK
* Mục tiêu: HS củng cố những hiểu biết về Tổ
quốc Việt Nam
- GV giao nhiệm vụ;Gọi HS nêu kq; liên hệ GD
GV KL
4.Củng cố :
- GV tóm tắt nội dung, gọi HS nêu ghi nhớ
5.dặn dò :
- Giao bài về nhà “ Chuẩn bị ND tiết 2”
- H S thảo luận nhóm 6
- Đại diện báo cáo, nhận xét
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS làm việc cá nhân, bày tỏ ý kiến
- Liên hệ bản thân
* 2 HS nêu ghi nhớ
Luyện tiếng việt
Luyện tập miêu tả cây cối
I MụC TIÊU
- Luyện cho học sinh biết sắp xếp ý thành dàn ý của bài văn miêu tả cây cối
- Rèn kĩ năng nói, viết đoạn văn miêu tả cho học sinh
II Các hoạt động dạy học
*
Bài 1:
*Giáo viên chép đề bài lên bảng, cả lớp theo dõi, đọc thầm
Đề bài: Hãy tả cây bàng ở %/Q em
-
*
Nhắc học sinh: Khi lập dàn ý của bài văn miêu tả cây cối cũng cần phải viết đủ 3 phần
đó là:
Trang 71 Mở bài: (giới thiệu và nêu lí do em thích cây bàng)
2 Thân bài( tả bao quát bên ngoài, tả chi tiết một số bút đặc điểm của thân, gốc, cành, lá…
3 Kết bài(nêu
- Học sinh suy nghĩ và lập dàn ý của bài văn ra vở
- Giáo viên theo dõi và giúp đỡ học sinh yếu
- Học sinh tự làm bài vào vở, giáo viên theo dõi giúp học sinh yếu
- Lần
- Các học sinh khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét bài làm của từng hs,nêu những
làm của hs
Bài 2:
- Gọi 1hs đọc đề bài,cả lớp lắng nghe
? Bài tập yêu cầu gì?
- Viết 1 đoạn văn khoảng 5 dòng miêu tả một bộ phận của cây bàng
Học sinh cả lớp làm bài vào vở
Giáo viên theo dõi hs cả lớp làm bài
Một vài hs đọc bài làm của mình
Học sinh khác nhận xét, bổ sung
Giáo viên nhận xét, tuyên
Nhắc nhở những hs
III Củng cố, dặn dò
Về nhà hoàn thành bài tập
Đọc lại phần dàn ý của bài tập 1
Thứ ba, ngày 02 tháng 02năm 2010
THEÅ DUẽC
BAỉI 46
BAÄT XA VAỉ TAÄP PHOÁI HễẽP CHAẽY NHAÛY
TROỉ CHễI “CON SAÂU ẹO”
I MUC TIEÂU:
- Bửụực ủaàu bieỏt caựch thửùc hieọn ủoọng taực baọt va taùi choó (tử theỏ chuaồn bũ, ủoọng taực taùo ủaứ, ủoọng taực baọt nhaỷy)
- Bửụực ủaàu bieỏt caựch thửùc hieọn ủoọng taực chaùy, nhaỷy
- Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia chụi ủửụùc
II-ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
- ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ
- Phửụng tieọn: coứi
III-NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH
1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH
Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh trang phục tập luyện
Chạy trên địa bàn tự nhiên
Trò chơi: Kéo cưa xe lừa
2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút
a Bài tập RLTTCB
Ôn bật xa
Trước khi tập, GV nên cho HS khởi động kĩ lại các
khớp, tập bật nhảy nhẹ nhàng một số lần, sau đó nhắc
lại yêu cầu và cách thực hiện bài tập
GV chia tổ tập luyện GV quan sát, nhận xét, sửa chữa
sai sót cho HS
GV cho thi đua giữa các tổ một lần xem tổ nào có người
bật xa nhất sẽ được khen thưởng Khi bật xong, GV
nhắc các em thả lỏng tích cực
Thi bật nhảy từng đôi một, tổ nào có nhiều người bật xa
hơn được biểu dương
Học phối hợp chạy, nhảy
GV hướng dẫn cách tập luyện phối hợp, giải thích ngắn
gọn các động tác và làm mẫu, sau đó cho HS tập thử
một số lần để nắm được cách thực hiện bài tập
Cho HS tập theo đội hình hàng dọc, em đứng đầu hàng
thực hiện xong, đi ra khỏi cát, em tiếp theo mới được
xuất phát
b Trò chơi vận động: Con sâu đo
GV cho HS tập hợp, giải thích luật chơi, rồi cho HS làm
mẫu cách chơi Tiếp theo cho cả lớp cùng chơi GV
quan sát, nhận xét biểu dương HS hoàn thành vai chơi
của mình
3 Phần kết thúc: 4 – 6 phút
Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp hoặc đi thường
theo nhịp 2-4 hàng dọc
GV củng cố, hệ thống bài
GV nhận xét, đánh giá tiết học
HS tập hợp thành 4 hàng
HS chơi trò chơi
HS thực hành
Nhóm trưởng điều khiển
HS chơi
HS thực hiện
To¸n TiÕt 117 : mÐt khèi
Trang 9I / Mục tiêu:
- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn” của đơn vị đo thể tích : mét khối
- biết mối quan hệ giữa mét khối , đề- xi- mét khối , xăng- ti -mét khối ( Bài 1, bài 2 )
II / Đồ dùng dạy- học :
- GV chuẩn bị tranh vẽ về mét khối và mối quan hệ về mét khối , đề- xi -mét khối ,xăng-
ti -mét khối
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo cm3 và dm3
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b.Hình thành biểu /0 về mét
khối, đề-xi- mét khối,
xăng-ti-mét khối
+ GV giới thiệu các mô hình về
m3; cm3 và dm3
- GV gợi ý để HS nêu nhận xét
- YC HS nhắc lại
- GV % hình vẽ để HS nhận xét,
kết luận về mối quan hệ
+ GV KL về dm3, cm3, cách đọc,
viết và mối quan hệ
3) Thực hành:( 20 phút)
BT1:(118) Gọi HS nêu yêu cầu
- Giao phiếu
- Nhận xét, chốt ý đúng
* Chốt lại kĩ năng đọc, viết các số
đo
BT2:(118) Gọi HS nêu yêu cầu
HD HS làm bài, đánh giá bài làm
và nêu lời giải
* Củng cố kĩ năng đổi đơn vị đo
thể tích
BT3: Gọi HS đọc , phân tích bài
toán
YC HS giải vở, thu 1 số vở chấm
1 vài HS nêu và nhận xét
* HS quan sát mô hình trực quan nhận xét và
cạnh dài 1m
- Viết tắt: m 3
- HS quan sát hình vẽ và nêu mối quan hệ giữa
m3; dm3 và cm3
- HS tự rút ra KL về mối quan hệ giữa m3; dm3 và
cm3
1m 3 = 1000dm 3 1m 3 = 1000dm 3 (100 100 100 )
- 1vài HS nêu nhận xét(SGK tr 117) BT1-1 HS nêu y/c
a) 1HS đọc các số đo
- HS khác nhận xét b)2 HS lên bảng viết các số đo
- HS khác tự làm bài rồi nhận xét BT2- 1 HS đọc y/c
- HS làm bài vào vở
- 1 số HS lên bảng điền kết quả, HS khác nhận xét
BT3: HS đọc thầm và nêu nhận xét:
Mỗi lớp có số hình lập $ W 1dm 3 là:
5 3 = 15 (hình)
Số hìnhlập $ W 1dm 3 để xếp đầy hộp là:
15 2 = 30 (hình)
* 1-2 HS nêu lại mối quan hệ giữa 3 đơn vị đo thể tích đã học
Trang 104.Củng cố :
-YC HS hệ thống lại kiến thức m3
dm3 và cm3
5.dặn dò :
- Chuẩn bị tiết : Luyện tập
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ : TRật tự – An Ninh
I / Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa các từ trật tự- an ninh.
- Làm
II / Đồ dùng dạy- học :
Từ điển tiếng Việt Bảng phụ kẻ sẵn BT2
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : không
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ YC tiết học
HDHS làm bài tập
Bài 1(48) Gọi HS đọc YC ,
- GV YC HS trao đổi cùng bạn, nêu
nghĩa của từ Trật tự
- Gọi HS đại diện trình bày GV chốt
kq’ đúng
BT2: Gọi HS nêu YC
- Gv chia nhóm , giao việc, phát bảng
nhóm cho các nhóm ghi KQ
- Gọi đại diện trình bày
- GV chốt lời giải đúng GV giúp HS
giải nghĩa 1số từ( có dùng từ điển)
- Gọi HS đọc lại ND bài tập
* Gv liên hệ GD về việc tham gia giao
thông
học
BT3: Gọi HS đọc YC
- GV '%$ ý HS đọc kỹ, phát hiện ra
những từ chỉ
đến nội dung bảo vệ trật tự An toàn
BT1: 2 HS nêu YC, lớp đọc thầm
- HS trao đổi cặp , đại diện trình bày HS nhận xét , thống nhất lời giải (ý c)
( HS có thể tra từ điển)
BT2:-2 hs nêu YC, lớp đọc thầm
- HS làm việc nhóm 6 ghi KQ’ ra bảng nhóm:
Lực
tự, an toàn giao thông
Cảng sát giao thông
Hiện với trật tự an toàn giao thông
Tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giao thông
Nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Vi phạm , quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm lòng
2 HS đọc kkét quả bài làm BT3:
- HS nêu yêu cầu,lớp đọc thầm
- HS trao đổi cặp, tìm và nêu kết quả
- HS nhận xét , chốt lời giải đúng