- Học sinh đọc yêu cầu của bài: Viết soá -1 học sinh đọc bài mẫu, các học sinh khaùc nghe vaø laøm tieáp caùc baøi coøn laïi vào vở a5743, 1951, 8217, 1984, 9435 bsaùu nghìn baûy traêm h[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC
MÔN : TOÁN TUẦN:19
BÀI : LUYỆN TẬP
Ngày thực hiện: 18 / 1 / 2006
I.Mục đích yêu cầu:
1.Kĩ năng:_Củng cố về cách đọc, viết các số có bốn chữ số( mỗi chữ số đều khác 0)
_Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số
_Làm quen bước đầu với các số tròn nghìn( từ 1000 đến 9000)
2.Thái độ :Thích thú học toán
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : SGK
2.Học sinh : VBT
III.Hoạt động lên lớp:
Thời
gian
40’
1.Khởi động : Hát bài hát
2.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra bài tập
về nhà
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:Hôm nay chúng ta sẽ luyện
tập để củng cố về cách đọc, viết các số có
bốn chữ số
Hoạt động 1 : Luyện tập:
+Bài 1:Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của bài
và tự làm vào vở
_ Giáo viên nhận xét đúng , sai
+Bài 2:Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài
- Giáo viên nhận xét
_ Học sinh nghe giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh đọc yêu cầu của bài: Viết số
-1 học sinh đọc bài mẫu, các học sinh khác nghe và làm tiếp các bài còn lại vào vở
a)5743, 1951, 8217, 1984, 9435 b)sáu nghìn bảy trăm hai mươi bảy;
năm nghìn năm trăm năm mươi lăm;
chín nghìn sáu trăm chín mươi mốt;
một nghìn chín trăm mười một; tám nghìn hai trăm sáu mươi bốn
_Hai học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra chéo
_ Học sinh nêu cách làm và làm vào vở
a)4557; 4557; 4559; 4560; 4561; 4562 b) 6130; 6131; 6132; 6133; 6134;
6135 c) 9748; 9749; 9750; 9751; 9752;
Lop3.net
Trang 2+Bài 3:Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của
bài và tự làm vào vở
_ Giáo viên nhận xét
4.Củng cố:_ Giáo viên nhận xét tiết học
5.Dặn dò: _Bài nhà : Yêu cầu học sinh về
nhà ôn luyện thêm về cách đọc, viết các số có
bốn chữ số, các số tròn nghìn
_Chuẩn bị bài Các số có 4 chữ số
9753 d)3295; 3296; 3297; 3298; 3299; 3300 _ Học sinh nhận xét đúng sai và sửa
_ Học sinh đọc: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a)Số lớn nhất có ba chữ số: 999 b) Số bé nhất có bốn chữ số: 1000 c) Các số tròn nghìn từ 4000 đến
9000 là: 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000
-2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra chéo
*Các ghi nhận cần lưu ý:
_
Lop3.net