Hai đại lượng liên - Các em đã biết về đại lượng tỉ hệ với nhau sao cho lệ thuận ở tiểu học, tiết này ta sẽ khi đại lượng này nghiên cứu sâu hơn về hai đại tăng hay giảm bấy lượng tỉ lệ [r]
Trang 1Người hướng dẫn: Th.S Bạch Thị Phương Vinh
Sinh viên thực hiện: Trần Thị Thuý Hạnh
Lớp: Toán - Tin K42
Bài số 1: Đại lượng tỉ lệ thuận (Toán 7 - Tập 1 - trang 51)
Ngày soạn: 29/08/2010
Chương II: Hàm số và đồ thị
Tiết 23: Đại lượng tỉ lệ thuận
I Mục Tiêu
1 Kiến thức
- HS biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không?
- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
2 Kă năng
- Biăt cách tìm hă să tă lă khi biăt măt căp giá tră tăăng ăng căa hai đăi lăăng tă lă thuăn, tìm giá tră căa măt đăi lăăng khi biăt hă să tă lă và giá tră tăăng ăng căa đăi lăăng kia
3 Thái đă
- Có thái đă hăc tăp tích căc, hăp tác, nhăng căng đăc lăp, phát huy sáng tăo
- Có tinh thăn trách nhiăm trong công viăc, có hăng thú trong hăc tăp
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuăn bă căa giáo viên
- Băng phă ghi đănh nghăa
- Tính chăt căa hai đăi lăăng tă lă thuăn
- Bài ?3, ?4, bài tăp 2
2 Chuăn bă căa hăc sinh
- ăăi lăăng tă lă thuăn đã hăc ă tiău hăc
- Các khái niăm liên quan
3 Tài liău
- Sách giáo khoa toán 7 - Tăp 1 - THCS
- Sách giáo viên toán 7 - Tăp 1 - THCS
- Sách bài tăp toán 7 - Tăp 1 - THCS
4 Phăăng pháp day hăc
- Dăy hăc hăp tác theo nhóm
Trang 2- Kăt hăp đàm thoăi, phát văn văi thuyăt trình tích căc.
- ăăt và giăi quyăt văn đă
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Nội dung bài mới
- GV giới thiệu về chương hàm
số và đồ thị
- Các em đã biết về đại lượng tỉ
lệ thuận ở tiểu học, tiết này ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận đã học ở tiểu học?Ví dụ?
- Nhớ lại, trình bày : Hai đại lượng liên
hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bấy nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng ( hoặc giảm) bấy nhiêu lần
Ví dụ: Chu vi và cạnh của hình vuông
Quãng đường đi được và thời gian của 1 vật chuyển động đều
2 Định nghĩa HĐ2 : ( 12 phút) HĐ2 : (cá nhân)
?1 a, s = 15.t
b, m = D.V
VD: Dsắt = 7800 kg/m2
m = 7800.V
Nhận xét: (sgk)
Định nghĩa : (sgk- T52)
Công thức y = k.x (k 0)
y tỉ lệ thuận với x theo tỉ
số k
- Yêu cầu hs làm ?1
- Yêu cầu 1 HS đọc ?1 (sgk)
- Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức nói trên?
- Gv giới thiệu định nghĩa (trên bảng phụ), gạch chân công thức
y = k.x, y tỉ lệ thuận với x theo tỉ
số k
- GV lưu ý HS : Khái niệm hai đại lượng tỉ lệ thuận học ở tiểu học (k>0) là một trường hợp
- HS đọc ?1 (sgk)
- Suy nghĩ và làm ?1
- NX : Các công thức trên đều có điểm giống nhau là địa lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0
- Đọc định nghĩa
- Nhắc lại định nghĩa
Trang 3?2 (sgk - T52) Cho biết
y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ k = 3 Hỏi x tỉ
5
lệ thuận với y theo hệ số
tỉ lệ nào ?
Giải :
(y tỉ lệ thuận với
3
5
y x
x)
5 Văy x
3
tă lă thuăn văi y
theo hă să tă lă là
5
3
3
5
k
Chú ý: Nếu y tỉ lệ thuận
với x theo tỉ số k thì x tỉ
lệ thuận với y theo tỉ số
k
1
Bảng phụ ?3 :
Chiều
cao
(mm)
10 8 50 30
Khối
lượng
riêng của k 0.
- Yêu cầu hs làm ?2
Gợi ý : + y = k.x Vậy y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ nào?
+ Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số tỉ lệ nào?
- x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
- Giới thiệu phần chú ý và yêu cầu HS nhận xét về hệ số tỉ lệ k ( 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ nào ?
- Gọi HS đọc lại phần chú ý trong bảng phụ
- Cho HS làm ?3 có đề bài trên bảng phụ
- HS đọc ?2
- Suy nghĩ làm ?2 theo gợi ý của GV
k = - 3
5
5 3
a
1
k
- Đọc chú ý trong sgk
- Đọc ?3 sgk và suy nghĩ làm bài
- Đứng tại chỗ đọc kết quả bài ?3
?4
a, x và y hai đại lượng tỉ
lệ thuận nên y = k.x ; hay
6 = k.3 nên k = 2 Vậy hệ
số tỉ lệ là 2
b,
x x 1 =3 x 2 =4 x 3 =5 x 4 =6
Yêu cầu hs làm ?4 bảng phụ ghi
đề bài:
a, Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
b, Thay dấu ? bởi số thích hợp?
- Mỗi nhóm nhận nhiệm vụ
- Thảo luận, trình bày ra giấy nháp
- Báo cáo kết quả
- Quan sát nhận xét nhóm bạn
Trang 4y y 1 =6 y 2 =8 y 3 =10 y 4 =12
2
y
y
x x x x
3
y
y
k
x x x x
2
1 2
1
y
y
x x
c, Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng
3
y
x x x x
- Chia lớp thành 6 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm, nhóm 1, 2 thảo luận ý a , nhóm
3, 4 thảo luận ý b, nhóm 5, 6 thảo luận ý c của bài ?4 (sgk - T53)
- Yêu cầu các nhóm báo cáo và nhận xét các nhóm
- Lắng nghe, quan sát Nhận xét
- Giải thích thêm sự tương ứng của x1 và y1 ; x2 và y2 giả sử y
và x tỉ lệ thuận với nhau : y =
kx Khi đó mỗi giá trị x1, x2, x3
khác 0 của x ta có một giá trị tương ứng y1 = kx1, y2 = kx2, y3
= kx3 của y và do đó:
3
y
y
k
x x x x
Có 1 2 hoán vị hai trung tỉ
x x
của tỉ lệ thức
hay
- Qua phần vừa làm GV cho HS biết đó là tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Có thể hỏi lại để khắc sâu hai tính chất:
+ Em hãy cho biết tỉ số hai giá trị của chúng luôn không đổi chính là số nào?
+Hãy lấy ví dụ cụ thể ở ?4 minh hoạ cho tính chất 2 của đại lượng tỉ lệ thuận
- Quan sát, lắng nghe, ghi nhớ kiến thức,
- HS đọc hai phần tính chất trên bảng phụ và công thức liên hệ
- Suy nghĩ và trả lời các câu hỏi :
;
Hoặc
3 Củng cố luyện tập: (12 phút)
Trang 5Bài 1 (SGK trang 53)
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9 và x = 15
Giải:
a,Vì hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận nên thay x = 6 và y = 4 vào công thức y = k.x ta được k = 2/3
b, y = 2/3.x
c, x = 9 thì y = 6
x = 15 thì y = 10
Bài 2/54 ( ghi trên bảng phụ)
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hiựo vào ô trống trong bảng sau :
Giải :
Ta có x = 2 ; y = - 4
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên y4=k.x4
k = y4 : x4 = (- 4) : 2 = - 2
4 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Về nhà học bài
- Làm bài 3,4 (SGK), bài 1, 2, 4, 5, 6, 7 (trang 42, trang 43- SBT)
- HS Khá Giỏi làm bài 5,6,7 SGK
- Nghiên cứu §2 : Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận