MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU: - Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng - Biết các dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số thiến thiên[r]
Trang 1LUYEÄN TAÄP
I MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU:
- cuûng Coá khaùi nieäm ñoà thò cuûa haøm soá , ñoà thò cuûa haøm soá y= ax (a≠ 0)
- Reøn luyeän kyõ naêng veõ ñoà thò cuûa haøm soá y= ax (a≠ 0) , bieát kieåm tra thuoäc ñoà thò , ñieåm 0 thuoäc ñoà thò haøm soá bieát caùch xaùt ñònh heä soá a khi bieát ñoà thò haøm soá
II TIEÁN TRÌNH LEÂN LÔÙP:
1.OÅn ñònh toå chöùc:
2.Kieåm tra baøi cuõ:
- Ñ62 thò haøm soá y= ax (a≠ 0) laø gì?
- Cho ví duï veà haøm soá
3.Chuaån bò
Giaùo vieân:
- Giaùo aùn, SGK, SGV
Hoïc sinh:
- Laøm baøi taäp veà nhaø, xem tröôùc baøi môùi
4.Giaûng baøi môùi:
NOÄI DUNG HOAÏT ÑOÄNG CUÛA TROØ HOAÏT ÑOÄNG CUÛA THAÀY ( Phöông phaùp )
42
43
42
Ta coù Ă2;1)
ạ ñoà thò haøm soá y= ax
1 = ạ2
a =
2 1
b Ñaùnh daáu ngay taïi ñieåm coù hoøanh ñoä baèng
2 1
c Ñaùnh daáu ngay taïi ñieåm coù tung ñoä baèng -1
43
ạ Thôøi gian chuyeån ñoäng cuû a ngöøôi ñi boä laø 4 giôø , cuûa ngöôøi
Ta caàn xaùt ñònh ñieåm Ẳ;?)?
Töø ñoù theá vaøo ñoà thò haøm soá y= ax ñeå tìm heä soá ạ
Haõy quan saùt hình vaø traû lôøi
Tuaàn: 17 Tieát: 34
Lôùp: 7AB
Ngaøy soaïn: / /20
Ngaøy daïy: / /20
Trang 245
đi xe đạp là 2 giờ
b Quãng đường của ngừoi đi bộ là 20km, của người đi xe đạp là 40km
c Từ đó tính ra vận tốc của mỗi người:
* Vận tốc người đi bộ là:
) / ( 5 4
20
h km v
s
* Vận tốc người đi xe đạp là:
) / ( 15 2
30
h km v
s
44
a/ f(2) = -1 ; f(-2) = 1; f(4) = -2;
f(0) = 0
b y = - 1 x = 2; y = 0 x= 0;
y = 2,5 =.x= 0; y = 2,5 x = -5
c
* y < 0 bé hơn 0 ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục hòanh và bên phải trục tung, nên x> 0
* y > 0 bé hơn 0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục hòanh và bên trái trục tung, nên x> 0
45 đồ thị y = 3x
a * với x = 3 y = 9 vậy khi x
= 3 thì diện tích hình chữ nhật bằng 9 m2
* với x = 4 y = 12 vậy khi x
= 4 thì diện tích hình chữ nhật bằng 12 m2
b
* y = 6 x = 2 Vậy khi diện
Khi tìm được quãng đường và thời gian thì ta áp dụng công thức để tìm vận tốc cho mỗi người
Aùp dụng làm tương tự
Ta thếi giá trị x vào hàm số tìm giá trị y tương ứng
Nhận xét khi y <0 và y >0
Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời : nếu khi biết được giá trị x thì phải tìm được giá trị y tương ứng, ngược lại khi biết được giá trị y thì phải tìm được giá trị x tương ứng
1 -2
-5
2,5
4
-2 y
x
Trang 3tích hình chữ nhật bằng 6 (m2) thì cạnh x = 2m
* y = 9 x = 3 Vậy khi diện tích hình chữ nhật bằng 9 (m2) thì cạnh x = 3 m
Giáo viên cho học sinh chia nhóm vẽ đồ thị ngay trong bài tập của mình
5 Củng cố:
- Các BT đã làm
6 Dặn dò:
Bài tập về nhà 7 trang76
Chuẩn bị bài ôn tập chương II
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
BÀI KIỂM TRA 45’+Kiểm tra HK
1 a Đồ thị y = ax (a 0 ) là đường thẳng như thến nào?
b Vẽ đồ thị hàm số y = x
3 1
c Cho các điểm A(6;3), B(3;1), D(45;15), E(-24;8) Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = x
3
1
2 Đồ thị hàm số y = ax (a 0) đi qua điểm M(2;5) Hãy tính hệ số a của hàm số
3 Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ 3 ; 4 ; 5 tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó biết cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 10cm
Tuần: 18 Tiết: 35, 36
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Trang 5BÀI ÔN TẬP CHƯƠNG II+ TRẢ BÀI KIỂM TRA HKI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hệ thống hóa kiến thức của chương về hai đại lượng tỉ lệ thuận , hai đại lượng tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
- Rèn luyện kỹ năng giải tóan về hai đại lượng tỉ lệ thuận , hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Chia một số thành các phần tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch với số đã cho
- Hệ thống hóa kiến thức của chương về hàm số, đồ thị hàm số, y= f(x) , đồ thị hàm số
y = ax (a 0 )
- Rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ của một điểm cho trước , xác định điểm tọa độ cho truớc , vẽ độ thị y = ax, xác định điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị
- Thấy được mối quan hệ giữa hình học và đại số thông qua phương pháp tọa độ
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Khi nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax có dạng như thế nào
- Cho ví dụ 3.Chuẩn bị
Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV
Học sinh:
- Làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
4.Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
I Nhắc lại phần lý thuyết
II BÀI TẬP
48
Học sinh trả lời các phần lý thuyết đã học
48
Gọi khói lượng muối có trong 250g nước biển là x
Vì lựong muối nước biển và lượng muối chứa trong đó là hai đại lượng tỉ lệ thuận , nên
Giáo viên gọi học sinh trả lời các câu hỏi trong SGK (lý thuyết)
Tuần: 19, 20 Tiết: 37, 38, 39, 40
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Trang 650
51
52
theo tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận ta có:
40 250000
1000000
x
g
40
250
Vậy 250g nước biểu chứa 6,25g muối
49
Vì m = V.D mà m là hằng số (có khối lựong bằng nhau), nên thể tích và khói lựơng riêng là hai đại lựong tỉ lệ nghịch với nhau theo hệ số tỉ lệ dương Theo tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch ta có:
45 , 1 8 , 7
3 , 11
sát
chì chì
sắt
D
D V V
Vậy thể tích thanh sắt lớn hơn và lớn hơn khỏang 1,45 lần so với thể tính thanh chì
50
Ta có công thức: V = h.S do đó diện tích đáy và chiều cao (khi V không đổi) tỉ lệ nghịch với nhau
Vì chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm đi một nữa nên diện tích giảm 4 lần vậy chiều cao của bể phải tăng 4 lần
51
A(-2;2), B(-4;0), C(1;0), D(2;4), E(3;-2), F(0;-2),
G(-3;-2) 52
52
Giáo viên lưu ý cho học sinh phải đổi
ra cùng đơn vị đo
GV cho học sinh suy nghĩ hai đại lựong này như thế nào?
Lập dãy tỉ số bằng nhau và giải
Vì V không đổi nên diện tích đáy và chiều cao tỉ lệ nghịch với nhau?
Vậy nếu chiều dài và chiều rộng đáy bể đều giảm thì chiều cao như thế nào?
HS trả lời
Góai viên học sinh quan sát các điểm trên đồ thị và cho biết các tọa độ của điểm đó
Giáo viên cho học sinh vẽ các điểm trên mặt phẳng tọa độ
y
x B(3;-1)
-5
-1
A(3;5) 5
3 C(-5;-1)
0
20km
Trang 7Giáo viên cho học sinh tìm các tọa độ
Thực hiện vẽ đồ thị hàm số
5 Củng cố:
- Các bài tập đã làm
6 Dặn dò:
Bài tập về nhà 53,54 trang77
Chuẩn bị bài bài kiểm tra 1 tiết
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Làm quen các bản đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung); biết xát định và diển tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiện”; làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
- Biết kí hiệu đối tượng của một dấu hiệu, giá trị của nó và giá trị tần số của một giá trị.biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tr
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
-3.Chuẩn bị
Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV
Học sinh:
- Làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
4.Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp ) 1.Thu thập số liệu , bản số
liệu thống kê
Xem VD Bảng 1,2 SGK
-HS học bài
-Cả lớp suy nghĩ Là điều tra về số cây trồng của các lớp
HS trả lời
HS đọc Cả lớp cùng suy nghĩ tương tư
GV gọi học sinh đọc VD và quan sát các số liệu trong bảng 1
Nội dung trong bảng nói lên diều gì?
Cụ thể Hãy cho biết số cây trong của lớp 6A?, 7D?, 8E?,
* Như vậy việc làm trên của người
điều tra là thu thập số liệu về vấn đề
quan tâm Các số liệu trên được ghi lại trên một bảng , gọi là số liệu thống kê ban đầu
GV cho học sinh chia nhóm xem ?1 Tương tự như vd vừa xét
Tuần: 21 Tiết: 41
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Trang 92.Dấu hiệu
a Dấu hiệu , đơn vị điều tra
Dấu hiện được ký hiệu là chữ
in hoa Dấu hiệu X ở bảng 1 số
cây tròng của mỗi lớp, còn mỗi
lớp là một đơn vị điều tra
b Giá trị của dấu hiệu, dãy
giá trị của dấu hiệu.
Xét bảng 1: mỗi lớp (đơn vị)
tròng được một số cây Như
vậy ứng mới mỗi một đơn vị
điều tra có một số liệu, số liệu
đó gọi là một giá trị dấu hiệu
Ký hiệu là N
3 Tần số của mỗi giá trị
Tần số là số lần xuất hiện của
m ột giá trị trong dãy giá trị của
dấu hiệu là tần số của giá trị đó
như vd
HS trả lới
HS suy nghĩ và trả lới
Như vậy lớp 7A trồng được bao nhiêu cây?
GV cho học sinh chia nhóm là ?5,?6 và
?7
5 Củng cố:
- BT 1,2 /7
6 Dặn dò:
Bài tập về nhà 3 trang 8
Chuẩn bị bài
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 10
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Học sinh được củng cố khắc sau các kiến thức đã được học ở tiết truớc như: dấu hiệu ; giá trị của các dấu hiệu và tần số của chúng
- Có kỷ năng thanh thạo tìm giá trịn của dấu hiệu và tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu
- Học sinh sinh thấy tầm quan trọng của môn hịc áp dụng vào đời sống hàng ngày
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là dấu hiệu? Thế nào giá trị dấu hiệu
- Cho ví dụ 3.Chuẩn bị
Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV
Học sinh:
- Làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
4.Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
2
3
2
a Dấu hiệu: Thời gian cần thiết hàng ngày mà bạn An đi từ nhà đến trường dấu hiệu đó có 10 giá trị
b Có năm giá trị khác nhau là: 17, 18 19, 20, 21
c Tần số của các giá trị trên lần lược là 1, 3, 3, 2, 1
3
a Dấu hiệu: Thời gian chạy 50m của mỗi học sinh (nam , nữ)
b Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu Đối với bảng 5:
Số các giá trị là 20
Giáo viên gọi học sinh đọc bài
Cho học sinh ở lớp họat động nhóm, và trả lời : dấu hiệu ?
giá trị ? tần số?
Giáo viên cho học sinh dọc và suy nghĩ trong 5 phút
GV hỏi: các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là gì?
Tuần: 21 Tiết: 42
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Trang 11Số các giá trị khác nhau là 5 Đối với bảng 6:
Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 4
c Đối với bảng 5 Các giá trị khác nhau là: 8,3;
8,4; 8,5; 8,6; 8,7; 8,8 Tần số của chúng lần lược là:
2; 3; 8; 5; 2 Đối với bảng 6 Các giá trị khác nhau là: 8,7;
9,0; 9,2; 9,3 Tần số của chúng lần lược là:
3; 5; 7; 5
4
a dấu hiệu: Khối lượng chè trong từng hộp Số các giá trị 30
b Số các giá trị khác nhau là:
5
c Các giá trị khác nhau là: 98,
99 , 100, 101, 102
Tần số của chúng lần lược là:
3, 4, 16, 4, 3
GV gọi từng học sinh trả lới cho mỗi giá trị khác nhau cho từng bảng
GV hỏi:
Tần số của chúng là gì?
Học sinh chia nhóm làm
Làm tương tự
5 Củng cố:
- Các bài tập đã làm
6 Dặn dò:
Bài tập về nhà SBT
Chuẩn bị bài Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho cho việ sơ bộ nhận xét giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
- Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu Và biết cách nhận xét
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Tần số là g?
- Cho ví dụ 3.Chuẩn bị
Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV
Học sinh:
- Làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
4.Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY ( Phương pháp )
1 Lập bản tần số
Ví dụ:
Dựa vào số liệu của bảng 1 ta
viết đựoc bảng tần số (như
bảng 8)SGK
Giá
trị
(x)
28 30 35 50
Tần
số
(n)
20
HS suy nghĩ trả lời: tần số
Giáo viên cho học sinh quan xát bảng 1, từ đó rút ra nhận xét xem có bao nhiêu số giống nhau?
Những số giống nhau được lập đi lập lại nghiều lần gọi là gì? Như vậy ta có thể lập được một bảng có nội dung chứa các số gọi là tần số
GV cho học sinh lập
Tuần: 22 Tiết: 43
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Trang 132 Chú ý:
a Ta có thể chuyển bảng tần
số dạng ngang thành dạng
dọc:
Giá trị (x) Tần số (n)
N= 20
b Nhận xét từ bảng 8 hay
bảng 9 (SGK)
* Nhận xét (SGK)
Giá trị (x) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
HS chia nhóm thực hành vẻ bảng tần số
+ Tuy các số của giá trị của X là 20 xong chỉ có 4 giá trị khác nhau là 28, 30, 25 , 50
+ Chỉ có hai lớp trồng dược 28 cây, song lại có
8 lớp trồng được 30 cây, …
+ Số cây trồng được là 30 cây hoặc 35 cây
………
một bảng tần số dựa vào bảng 5
HS chia nhóm kẻ bảng tần số
Giáo viên hình thành cho học sinh biến bảng dạng ngang thành dạng cột
Giáo viên gọi học sinh thực hiện vẻ bảng tần số dang ngang thành dạng dọc
GV cho học sinh xem hai bảng 8 hoặc bảng 9 và trả lời số cây tròng của các lớp:
5 Củng cố:
- BT 5 / 11
6 Dặn dò:
Bài tập về nhà 6,7 trang 11
Chuẩn bị bài Luyện Tập
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 14
LUYỆN TẬP
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu
- Biết cách từ bản tần số việt lại một bảng số liệu ban đầu
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Bảng tần số bao gồm những gì?
- Cho ví dụ 3.Chuẩn bị
Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV
Học sinh:
- Làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
4.Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
8
9
8
a Dấu hiệu: Điểm số đạt được của mỗi lần bắn Xạ thủ đã bắm 30 phát
b Bảng tần số Giá trị (x)
Tần số
* Nhận xét +Điểm số thấp nhất: 7 +Điểm số cao nhất: 10 +Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao
9
a Dấu hiệu: Thời gian giải một bài tóan của mỗi học sinh (tính theo
Giáo viên gọi học sinh đọc bài và suy nghĩ
Như vậy dấu hiệu ở đây là gì?
GV cho học sinh chi nhóm thực hiện lập b ảng tần số
Vậy ta nhận xét là gì?
Số điểm như thế nào?
Điểm số thấp nhất?
Điểm số cao nhất?
Số điểm 8 và 9 chiếm tỉ lệ như thế nào?
Giáo viên gọi học sinh đọc bài và suy nghĩ
Như vậy dấu hiệu ở đây là gì?
Tuần: 22 Tiết: 44
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Trang 15phút) Số các giá trị là 35
hiện lập b ảng tần số
* Nhận xét +Thời gian giải một bài tóan nhanh nhất: 3 phút
+ Thời gian giải một bài tóan chậm nhất: 10 phút
+ Số bạn giải một bài tóan từ 7 đến
10 phút chiếm tỉ lệ cao
Vậy ta nhận xét là gì?
Thời gian giải một bài tóan nhanh nhất
Thời gian giải một bài tóan chậm nhất
Số bạn giải một bài tóan từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ lệnhư thế nào?
5 Củng cố:
- Các bài tập đã làm
6 Dặn dò:
Bài tập về nhà SBT
Chuẩn bị bài Biểu đồ
* RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16
BIỂU ĐỒ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
- Biết các dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và bảng ghi dãy số thiến thiên theo thời gian
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Bảng tần số giúp cho ta ta được những gì?
- Cho ví dụ 3.Chuẩn bị
Giáo viên:
- Giáo án, SGK, SGV
Học sinh:
- Làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
4.Giảng bài mới:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY ( Phương pháp )
1 Biểu đồ đạon thẳng
Các bước dựng biểu đồ:
+Dựng hệ trục tọa độ, trục
hòanh biểu diển các giá trị x ,
trục tung biểu diễn tần số n (đồ
dài trên hai trục có thể khác
nhau)
+Xác định các điểm có tọa độ
là cặp số gía trị (28;2), (30;8),
(Lưu ý giá trị viết trước, tần số
viết sau)
+Nối mỗi điểm đó trên trục
hòanh có cùng hòanh độ
HS nghe và suy nghĩ
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh các bước dựng biểu đồ
Tuần: 23 Tiết: 45
Lớp: 7AB
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20