- ĐN: Đại lượng vật lí đặc cho biết nhiệt lượng tỏa ra khi 1 kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn được gọi là năng suất táa nhiÖt cña nhiªn liÖu.. Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệ[r]
Trang 1Tuần 32: Bài 26
I Mục tiêu.
1 Kiến thức.
2 Kỹ năng
3 Thái độ Hs nghiêm túc, tích cực, tự giác trong giờ.
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Bảng phụ bảng 26.1
III Tiến trình dạy – học.
1 ổn định tổ chức: 8A:…./38.Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ (15 phút)
0 0
cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của chúng là 500
b) Đáp án:
Tóm tắt (2 điểm) Bài giải
t1= 2600
t2= 200C ADCT: Q = m.c t Q2= m2.c2.( t - t2) (1 điểm)
t = 500
c1= 460J/kg.K 1= m1.c1.(t1- t) (1 điểm)
c2=4200J/kg.K Vì Q1= Q2 nên ta có:
m2= 2 kg m1.c1.( t1 - t) = m2.c2.(t - t2) (1 điểm)
m1=? m1 = (2 điểm)
Thay số: m1 = = 2,6 (kg) (2 điểm)
Đáp số: m1 = 2,6 kg (1 điểm)
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nhiên liệu I Nhiên liệu.
8B:…./….
m c (t t )
c (t t)
2.4200.(50 20) 460.(260 50)
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu năng suất tỏa nhiệt của
nhiên liệu
Gv: Y/c hs đọc thông tin và nêu định nghĩa,
đơn vị, kí hiệu
Hs: Đọc bài và trình bày
Hs: Nhận xét
Hs: Tìm hiểu ví dụ
Gv: Treo bảng 26.1 Y/c hs giải thích q của
một số chất
Hs: Thực hiện
Hoạt động 3: Tìm hiểu công thức tính nhiệt
Gv: - Thông báo công thức tính
công thức
Gv: Y/c hs đọc nội dung ghi nhớ
Hs: Đọc bài
Hoạt động 4: Vận dụng.
Gv: Y/c hs trả lời C1
Hs: Trả lời
Gv: Y/c hs đọc C2 và trình bày tóm tắt
Hs: Lên bảng giải bài tập
Hs: Nhận xét
Gv: Tổng hợp, khái quát chung
II Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu.
tỏa nhiệt của nhiên liệu
- ) Kí hiệu: q
- ) Đơn vị: J/kg
- ) Ví dụ: SGK Bảng 26.1
III Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra.
q: năng suất tỏa nhiệt (J/kg)
q = : m =
*) Ghi nhớ: tr 92/SGK.
IV Vận dụng.
C1: Vì than có năng suất tỏa nhiệt lơn hơn củi
C2: TT Bg
m1
m2=15kg ADCT: Q = q.m Q1= q1.m1
q 1 = 10.10 6 J/kg Thay số: Q1= 10.106.15
q 2 = 27.10 6 J/kg = 150 106 (J)
q= 44.10 6 J/kg
2= q2.m2 Thay số: Q2= 27.106.15 = 405.106 (J)
Từ CT: Q = q.m m = Muốn có Q1 cần: m = = =3,41 Muốn có Q2 cần: m = = =9,2 Đáp số: m = 3,41 kg dầu hỏa
m = 9,2 kg dầu hỏa
m
Q q
q
1
Q q
6 6
150.10 44.10
2
Q q
6 6
405.10 44.10
Trang 34 Củng cố- hướng dẫn.
Gv: - Y/c hs nhắc lại những nội dung kiến thức đã học
- Khái quát lại nội dung chính
- Y/c về nhà: +) Làm bài tập 26.1 26.5 (tr 35-36/SBT)
5 Nhận xét, đánh giá giờ học.
Gv: - Nhận xét quá trình học tập của lớp trong giờ học
- Đánh giá giờ học
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………