1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Đại Số 7 - GV: Đỗ Thừa Trí - Tiết 14: Luyện tập

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Hoạt động 1: 15’ GV nhaéc laïi caùc daáu hieäu nhaän bieát moät soá laø soá thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn... HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ.[r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I Mục Tiêu:

- Củng cố khái niệm số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Rèn kĩ năng nhận biết hai loại số thập phân trên và chuyển chúng về dạng phân số, biết tìm chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

II Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: Chuẩn bị bài tập chu đáo

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

- Em hãy cho biết dấu hiệu nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- GV cho một HS làm bài tập 65bc; một HS làm bài tập 66bd

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

GV nhắc lại các dấu

hiệu nhận biết một số là số

thập phân hữu hạn hay số thập

phân vô hạn tuần hoàn

Chia lớp thành 6 nhóm

làm 6 bài tập của bài 68 Mỗi

Nhóm làm một bài

Sau khi HS thảo luận và

báo cáo kết quả, GV cho các

nhóm nhận xét với nhau và GV

chốt lại

HS chú ý theo dõi

HS thảo luận theo nhóm nhỏ và giải thích

HS nhận xét lẫn nhau giữa các nhóm và chú ý nghe

GV nhận xét

Bài 68:

a) 5 53 ;

20 2 5

;

4

12 2 3

;

15 15

14 2

35 5

Như vậy:

- Các phân số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

, ,

5

8 

3 20

14 35

- Các phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

, ,

4

11 

7 12

15 22

b) 5 0,625 , ,

3 0,15

35

4 0, 36  , ,

11  7  0,58 3 

12 15 0,6 81  

22

LUYỆN TẬP §9

Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008

Tuần: 1

Tiết: 1

Lop7.net

Trang 2

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (10’)

Dạng bài tập này HS

làm thường xuyên, GV hướng

dẫn và cho 4 em lên bảng giải

Hoạt động 3: (5’)

GV cho HS làm bài tập

chạy GV lấy 5 em làm nhanh

nhất trong 3 phút lên chấm

điểm và hai em khác lên bảng

giải

GV nhận xét và sửa sai

cho HS

Hoạt động 4: (2’)

GV cho HS suy nghĩ

nhanh và trả lời

Cho 1 HS trả lời và lấy

điểm

HS chú ý theo dõi 4

HS lên bảng, các em còn lại làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

HS tự làm vào vở

HS chú ý theo dõi

HS suy nghĩ và trả lời, các em khác theo dõi và nhận xét

Bài 70:

a) 0,32 32  8

100 25

b) 0,124  124  31

1000 250

c) 1,28128 32

100 25

d) 3,12 312 78

100 25

Bài 71:

 

1 0, 01 99

 

1 0, 001 999

Bài 72:

0,(31) = 0,31313131…

0,3(13) = 0,3131313…

Suy ra: 0,(31) = 0,3(13)

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc luyện tập.

5 Dặn Dò: (3’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Làm tiếp bài tập 69

- Xem trước bài “Làm tròn số”

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w