1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án chuyên đề Đạo đức 3 Bài dạy: Quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em ( Tiết 1 )

2 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức : sử dụng máy tính cầm tay để giải các dạng toán phân tích đa thức thành nh©n tö.. - KiÓm tra viÖc lµm bµi tËp ë nhµ vµ viÖc chuÈn bÞ bµi míi cña HS.[r]

Trang 1

Tuần : 10

Tiết : 19

Ngày soạn : 26 / 10 / 2009 Ngày giảng: : 27 / 10 / 2009 Bài : thực hành giảI toán trên máy tính cầm tay

I - Mục tiêu :

- Kiến thức : sử dụng máy tính cầm tay để giải các dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho x – a

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng sử dụng máy tính cầm tay để làm cá bài toán về đa thức

- Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS

II – Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : Máy tính cầm tay

- Học sinh : Máy tính cầm tay

III – Tiến trình dạy học :

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi của học sinh

Nhắc lại đa thức A(x) chia chia cho đa thức

B(x) được thương là Q(x) dư là R (x) ta viết

được như thế nào ?

A(x) = B(x) Q(x) + R(x)

Đa thức P(x) chia chia cho nhị thức x – a

được thương là Q(x) dư là R (x) ta viết được

như thế nào ?

Cơ sở lý luận : P(x) = Q(x) (x – a ) + R(x)

Khi x = a thì r = P(a)

Hãy tính P 2

3

 

 

 

P 12

5

Từ đó phân tích dề dàng đa thức trên thành

nhân tử

HS bấm máy Tính P(6), P(7)

Tính trên máy tìm đựơc a = -15 ; b = 85

Hoạt động 1 : Kiến thức cần nhớ.

1- Phân tích đa thức thành nhân tử Khi

P xx a thì P x( ) (  x a  ) Q x( )

2-Tìm số dư trong phép chia đa thức P(x) cho x – a

Ta có: P(x) = (x – a).Q(x) + r ; r là số dư trong phép chia Cho x = a ta có

P(a) = (a – a) Q(x) + r  r = P(a) 3-Tìm điều kiện để một đa thức P(x) chia hết cho nhị thức (x – a)

Ta có : P(x) = Q(x) + m P(x) chia cho x – a khi P(a) = 0

P(a) = Q(a) + m = 0  m = - Q(a)

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng.

Bài 1 Cho đa thức

( ) 60 209 86

P xxxx m

a - Tìm m để P(x) chia hết cho 3x – 2 b-Với m tìm được ở câu a , hãy tìm số dư khi chia P(x) cho 5x + 12

c- Với m tìm được ở câu a , hãyphân tích

đa thức trên thành nhân tử Giải:

a) m = 2

3

168

P 

 

 

b) 12

5

0

r P 

 

 

c- P x   3x 2 5 x 12 4 x 7

Bài 2 Cho đa thức P(x) = x 5 + ax 4 + bx 3 + cx 2

+ dx + e Biết P(1) = 1, P(2) = 4, P(3) = 9, P(4) = 16, P(5) = 25.

a-Tính P(6), P(7) Lop8.net

Trang 2

c = -224 ; d = 274; e = -120

GV hướng dẫn

a-Tính P(1,5) :

ấn 3 * 1,53 – 2,5 * 1,52 + 4,5 * 1,5 –

15 =

b-Tính P(2,5) : ( 2,5 là nghiệm của phương

trình 2x – 5 = 0)

ấn 3 * 2,53 – 5 * 2,52 + 4 * 2,5 – 6 =

GV hướng dẫn

Điều kiện để P(x) chia hết cho (x – a )

P(x) + m  (x – a )

) ( 0

)

P     

ấn 3 * 23 – 4 * 22 + 5 * 2 + 1 =

P1(2) = 19

ấn 2 * ) 3

2

3

( - 3 *    )  5 

2

3 (

* 4 ) 2

3

b-Viết lại P(x) với các hệ số là các số nguyên

Giải:

a) P(6) = 156; P(7) = 6996 b) P(x) = x 5 – 15x 4 + 85x 3 – 224x 2 + 274x – 120

Bài 3 : a-Tìm số dư của phép chia : 3x3 – 2,5x2 + 4,5x – 15 : (x – 1,5) b- Tìm số dư của phép chia :

3x3 – 5x2 + 4x – 6 : ( 2x – 5 ) Giải :

a-Tính P(1,5) :

ấn 3 * 1,53 – 2,5 * 1,52 + 4,5 * 1,5 –

15 =

KQ : P(1,5) = - 3,75 Vậy r = - 3,75 b-Tính P(2,5) : ( 2,5 là nghiệm của phương trình 2x – 5 = 0)

ấn 3 * 2,53 – 5 * 2,52 + 4 * 2,5 – 6 =

KQ : P(2,5) = 9,8125 Vậy r = 9,8125 Bài 4 :

a-Tìm giá trị của m để sao cho đa thức P(x) = 3x3 – 4x2 + 5x + 1 +m chia hết cho (x – 2 )

b-Tìm giá trị của m để đa thức P(x) = 2x3 – 3x2 – 4x + 5 + m chia hết cho (2x – 3)

Giải :a) Gọi P1(x) = 3x3 – 4x2 + 5x + 1 ,

ta có:P(x) = P1(x) + m Vậy P(x) hay P1(x) + m chia hết cho (x – 2) khi m = - P1(2)

Tính P1(2) :

ấn 3 * 23 – 4 * 22 + 5 * 2 + 1 =

P1(2) = 19 Vậy m = - 19

b -Gọi P1(x) = 2x3 – 3x2 – 4x + 5 , ta có :

P(x) = P1(x) + m Vì P(x) chia hết cho (2x +3) nên ta có P(

) 2

3 ( 0

) 2

3 ( ) 2

3

1

1       

Tính P1( )

2

3

ấn 2 * ) 3

2

3 ( - 3 *    )  5 

2

3 (

* 4 ) 2

3

KQ : P1( )

2

3

 = -2,5  m 2 , 5

Hoạt động3 : Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương Xem lại các bài đã chữa

IV rút kinh nghiệm

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w