1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi khảo sát chọn học sinh giỏi năm học: 2007 - 2008 môn: Toán lớp 6

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho HS thực hiện trên phiếu học tập Cho HS nhắc lại cách trình bày ở SGK a Hoạt động 2: Vận dụng qui tắc, rèn b HS thực hiện kyõ naêng Người soạn: Trần Văn Tuyên Lop8.net... Trường THCS[r]

Trang 1

Thø - - -2009

CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

TIẾT 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

 HS nắm chắc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

 Biết vận dụng linh hoạt để giải toán

 Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV & HS:

- Phiếu học tập

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1:( Hình thành quy tắc)

GV: “ Hãy cho một ví dụ về đơn thức?

- hãy cho ví dụ về đa thức?

- Hãy nhân đơn thức với từng

hạng tử của đa thức

- Cộng các tích vừa tìm được

GV: Ta nói đa thức 6x3 -6x2+15x là

tích của đơn thức 3x với đa thức 2x2

-2x+5

GV; Qua bài toán trên, muốn nhân

một đơn thức với một đa thức ta làm

như thế nào?

Hoạt động 2:( Vận dụng qui tắc, rèn

kỹ năng)

Cho HS làm ví dụ SGK

Nêu ?2

GV: Nhân đa thức với đơn thức ta thực

hiện như thế nào?

GV: nhắc lại tính chất giao hoán của

phép nhân

Hoạt động 3: (Củng cố)

- Làm ?3

Cho HS làm Lưu ý (A +B)C= C

(A+B)

-Làm bài tập 1c; 3a (SGK)

Hướng dẫn về nhà các bài còn lại ở

SGK

HS phát biểu:

Chẳng hạn:

- Đơn thức: 3x

- Đa thức:2x2 -2x+5

- Nhân 3x với từng hạng tử của

đa thức 2x2 -2x+5 và cộng các tích tìm được:

 3x(2x2 -2x+5)

= 3x.2x2+3x(-2x)+3x.5

= 6x3 -6x2+15x

- HS phát biểu

- Ghi qui tắc

HS làm

- HS trả lời & thực hiện ?2; ?3

- ?3 Diện tích mảnh vườn:

1

HS làm ; biến đổi thành (8x+y+3).y.Thay x=3; y=2 vào biểu thức rút gọn

-HS làm bài tập ở nháp ; 2 HS lên bảng

2 hS làm bài tập 1c; 3a…

Trang 2

Thø - - -2009

TIẾT 2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

Hs biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau

II Chuẩn bị của GV & HS:

HS ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu (nếu có)

III Tiến trình lên lớp:

Kiểm tra bài cũ: “ Phát biểu quy tắc

nhân đơn thức với đa thức Aùp dụng

giải bài tập 1 SGK”

Hoạt động 1: (hình thành kiến thức

mới)

GV: Cho hai đa thức: x-2 và 6x2-5x+1

Hãy nhân từng hạng tử của đa thức

x-2 với từng hạng tử của đa thức 6x2

-5x+1

Hãy cộng các kết quả tìm được

Ta nói đa thức 6x3-17x2+11x+2 là tích

của đa thức x-2 và đa thức 6x2-5x+1

GV: Hãy phát biểu qui tắc nhân đa

thức với đa thức?

Ghi bảng qui tắc

GV: Hướng dẫn cho HS nhân hai đa

thức đã sắp xếp

Em nào có thể phát biểu cách nhân

hai đa thức đã sắp xếp?

Cho HS nhắc lại cách trình bày ở SGK

Hoạt động 2: ( Vận dụng qui tắc, rèn

kỹ năng)

Vài em trả lời

Ghi qui tắc

I Quy tắc: (SGK)

II Aùp dụng:

(x+3)(x2+3x-5)

= x.x2+x.3x+x.(-5)+3.x2+3.x+3(-5)

= x3+3x2-5x+3x2+9x-15

= x3+6x2+4x-15

HS thực hiện

x2 +3x-5 x+3

3x2 +9x -15

x3 +3x2-5x

x3 +6x2 +4x-15

Cho HS thực hiện trên phiếu học tập a)

b)

HS thực hiện

Trang 3

Làm bài tập?2.

Cho HS trình bày (hoặc chiếu lên

bảng)

Làm ?3

Cho HS trình bày (hoặc chiếu lên

bảng)

Cho HS nhắc lại qui tắc nhân đa thức

với đa thức

Hoạt động 3:Củng cố

Làm các bài tập 7,8 / 8 SGK trên

phiếu học tập( hay trên film trong).Gv

thu , chấm một số bài cho HS Sửa sai,

trình bày lời giải hoàn chỉnh

Bài tập về nhà: Bài tập 9 SGK Xem

trước các bài tập chuẩn bị cho tiết sau

luyện tập

HS thực hiện trên phiếu học tập

HS làm bài tập trên giấy nháp Hai HS làm bài tập 7;8 /8 SGK Hai HS làm ở bảng

Trang 4

Thø - - -2009

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Củng cố khắc sâu kiến thức về các qui tắc nhân đơn thứcvới đa thức; nhân đa thức với đa thức

HS thực hiện thành thạo qui tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

II Chuẩn bị của GV & HS:

Bảng phụ hoặc đèn chiếu

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: (Kiểm tra kết hợp với

luyện tập)

Cho 2 HS trình bày cùng lúc các bài

tập 10a, 10b

Cho HS nhận xét

Cho HS phát biểu các qui tắc nhân

đơn thức với đa thức, nhân đa thức với

đa thức

GV nhấn mạnh các sai lầm thường

gặp của HS như dấu, thực hiện xong

không rút gọn…

Hoạt động 2: (luyện tập)

GV cho HS làm bài tập mới

Bài 11 SGK

Hướng dẫn cho HS thực hiện tính các

biểu thức trong phép nhân rồi rút gọn

Nhận xét kết quả

Như vậy giá trị của biểu thức không

phụ thuộc vào biến

Cho HS tiếp tục làm bài 12

ChoHS làm trên phiếu học tập GV

thu và chấm một số bài

Hoạt động 3: ( Vận dụng qui tắc nhân

hai đa thức vào lĩnh vực số học)

Hướng dẫn: Hãy biễu diễn 3 số chẳn

Luyện tập:

Hai HS lên bảng làm

HS1 (bài 10a) HS2 (bài 10b)

HS theo dõi bài làm của bạn & nhận xét

HS trả lời

Bài tập 11SGK

CMR biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:

A = ( x-5) ( 2x + 3) – 2x( x-3) +x+7 = …

Một hS thực hiện & trình bày ở bảng Cả lớp cùng làm

Nhận xét kết quả là một hằng số Cả lớp thực hiện, một HS trình bày ở bảng.( bài tập 12SGK)

Làm trên phiếu học tập

HS trả lời

 2x; 2x+2; 2x+4 (x N)

Trang 5

liên tiếp.

Viết biểu thức đại số chỉ mối quan hệ

tích hai sô sau hơn tích hai số đầu là

192

Tìm x

Ba số đó là ba s61 nào?

Hoạt động 4 (Củng cố )

Bài tập 15 SGK

GV yêu cầu hS nhận xét gì về hai bài

tập?

Bài tập ở nhà:

HS về nhà làm bài tập 13 SGK

 (2x+2)( 2x+4) -2x(2x+2) =192

HS thực hiện và trả lời x = 23; vậy

3 số đó là: 46; 48; 50

Hai HS làm ở bảng

Qua bài tập trên; HS đã thực hiện quy tắc nhân hai đa thức để tính được bình phương của một tổng & bình phương của một hiệu

HS ghi bài tập về nhà

Trang 6

Thø - - -2009

Tiết 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ.

I Mục tiêu:

HS nắm vững ba hằng đẳng thức đáng nhớ (A + B)2, (A – B)2, A2- B2

Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính nhanh, tính nhẩm

Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụnghằng đẳng thức đúng đắn và hợp lý

II Chuẩn bị:

Phiếu học tập, máy chiếu hoặc bảng phụ

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: (kiểm tra, nêu vấn đề )

Hãy phát biểu qui tắc nhân hai đa

thức?

Aùp dụng: Tính ( 2x + 1) (2x+1) =

Nhận xét bài toán và kết quả? (cả

lớp)

GV: Đặt vấn đề:

Không thực hiện phép nhân có thể

tính tích trên một cách nhanh chóng

hơn hay không? ( Giới thiệu bài mới)

Hoạt động 2: (Tìm quy tắc bình

phương một tổng)

Thực hiện phép nhân: (a+b) (9a+b)

Từ đó rút ra ( a+b)2 = ?

Tổng quát:

A,B tuỳ ý (A+ B) 2 = A 2 + 2AB +B 2

Ghi bảng

GV dùng tranh vẽ sẵn hình 1 SGK

hướng dẫn HS ý nghĩa hình học của

công thức (a+b)2 = a2 + 2ab + b2

GV: hãy phát biểu bằng lời biểu thức

trên?

Hoạt động 3: ( Vận dụng qui tắc, rèn

luyện kỹ năng)

HS làm ở bảng

HS đứng tại chổ nhận xét

1 Bình phương của một tổng:

Hs làm trên phiếu học tập

HS thực hiện phép nhân: (a+b) (a+b) từ đó rút ra HĐT bình phương của một tổng

HS ghi HĐT bình phương của một tổng hai số

HS phát biểu thành lời

Tính (a+1)2 =…

Viết biểu thức x2+4x+4 dưới dạng bình phương của một tổng

Trang 7

Cho HS thực hiện áp dụng SGK.

(HS làm trong phiếu bài tập, 1 HS

làm ở bảng)

Hoạt động 4: (tìm quy tắc bình

phương một hiệu 2 số)

GV: Hãy tìm công thức( A-B)2

Cho HS nhận xét

GV cho HS phát biểu bằng lời công

thùức và ghi bảng

GV: Làm áp dụng (xem ở bảng) vào

vở học

GV: Cho HS xem lời giải hoàn chỉnh

ở bảng

Hoạt động 5:

( Tìm qui tắc hiệu hai bình phương)

GV: trên phiếu học tập hãy thực hiện

phép tính:( a+b) (a-b) =…

Từ két quả đó rút ra kết luận cho

(A+B) ( A-B) =…

GV cho HS phát biểu bằng lời công

thức và ghi bảng

Hoạt động 6:

( Vận dụng qui tắc, rèn luyện kỹ

năng)

GV: Aùp dụng:

a) (x+2) (x-2) =? (tính miệng)

b) (2x+y) (2x-y) =?

c) ( 3-5x)(5x +3)=?

( làm trên phiếu học tập bài b & c)

Hoạt động 7:Củng cố

Bài tập ?7SGK

Bài tập về nhà: 16; 17; 18; 19 SGK

Tính nhanh 512 Aùp dụng:

 ( 2a+y)2 =…

 x2+4x+4 = …

 512 = ( 50+1)2 = 502+2.50.1+12 = 2601

2 Bình phương của một hiệu:

HS làm trên phiếu học tập hay trên phim trong

HS: (A-B)2 =[A+(-B)]2 hoặc (A-B) (A-B) = …

( A-B) 2 = A 2 -2AB +B 2

 Aùp dụng:

a) (2x -3y)2 = …

b) 992 = …

= 9801

3 Hiệu hai bình phương:

HS làm trên phiếu học tập

Rút ra qui tắc

(A+B) (A-B) = A 2 –B 2 )

Bài tập áp dụng:

a) (x+2) (x -2) = ………

b) ( 2x+y) (2x-y) =…

c) (3 -5x) (5x +3) =…

Bài b;c làm trên phiếu học tập

Trả lời miệng:…

Kết luận:( x –y) 2 = (y –x) 2

Trang 8

Thø - - -2009

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Củng cố ba HĐT ( a+b)2, (a-b)2, a2 –b2

HS vận dụng linh hoạt các HĐT để giải toán

Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét, tính toán

Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích và tổng hợp

II Chuẩn bị của GV & HS:

Phiếu học tập, đèn chiếu, bảng phụ

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:

Kiểm tra các HĐT (A +B)2, (A – B)2,

A2 –B2

Hoạt động 2: Gọi HS trình bày các

bài 16; 18

Hoạt động 3:

Vận dụng kết quả bài 17: (10a +5)2 =

100a(a+1) +25 để tính nhẩm 152, 452,

552, 852, 952, cho HS làm bài 22 & 23

Hoạt động 4:Ghi ở bảng: x2+2xy +4y2

= ( x+2y)

Cho HS nhận xét đúng hay sai (bài

tập 20) Giới thiệu một số phương

pháp chứng minh: A = B

Hoạt động 5:Cho HS làm bài 25b

SGK

Cho hs nêu những vấn đề thắc mắc

sai lầm để rút kinh nghiệm GV nhận

xét ưu, khuyết, nhược điểm của hS

qua giờ luyện tập

HS trả lời

Hai HS lên bảng trình bày bài 16; 18

HS khác nhận xét bài của bạn

HS nhận xét kết quả

HS trả lời & giải thích cách tính ( bài 17)

HS làm bài 22 SGK

HS làm bài 23 SGK

HS nhận xét

HS ghi:

 Nếu A B và B A thí A = B. 

 A – B =0 thì A = B

 Nếu A = C và C = B thì A = B

Chú ý: ( a+b+c ) = a2 +b2+c2 +2 (ab +bc+ca)

Trang 9

Thø - - -2009

Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐAúNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

I.Mục tiêu:Nắm được các hằng đẵng thức: (A+B)2, (A-B)2

Biết vận dụng các hằng đẵng thức trên để giải bài tập

Rèn luyện khả năng tính toán cẩn thận

II Chuẩn bị của GV và HS:

Phiếu học tập, bảng phụ và đèn chiếu

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: (Tìm kiếm quy tắc mới)

Nêu ?1 Từ kết quả của ( a+b)(a+b)2,

hãy rút ra kết quả (a+b)3? Với A,B là

các biểu thức ta cũng có:( A+B)3 =

A3+ 3A2B+3AB2+B3

Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên

bằng lời?

Hoạt động 2: Aùp dụng quy tắc

(2x+y)3 =?

Hoạt động 3: Tìm quy tắc mới

GV: Nêu ?3 HS làm trên phiếu học

tập Có thể cho Hs thực hiện theo

nhóm , thực hiện theo 2 cách

Nhóm 1: tính tích (a-b)3 theo cách

nhân thông thường

Nhóm 2: Sử dụng HĐT vừ tiếp thu

được, từ đó rút ra quy tắc lập phương

của một hiệu Hãy phát biểu HĐT

trên bằng lời

Hoạt động 4: Aùp dụng quy tắc mới

Cho HS tính (2x- y) = ?

Hoạt động 5: Củng cố Cho HS trả lời

câu hỏi c phần ?4 GV chuẩn bị trên

HS thực hiện

HS phát biẻu

HS ghi:

HS phát biểu HTĐ trên bằng lới ( A+B)3 =…

Aùp dụng:

(2x+y)3=……

HS làm trên phim trong hoặc phiếu học tập,

Một HS lên bảng làm

Các HS khác nhận xét bài làm

HS làm trên phiếu học tập

Tư (A+B)2 rút ra (A- B)3.= …

HS phát biểu HTĐ trên bằng lới

Hs tính: (2x-y)3 =…

HS trả lời bằng miệng

Chú ý: (-a) 2 = a 2 (-a) 3 = - a 3

Trang 10

bảng phụ nội dung bài tạp này

Bài tập về nhà: 26;27; 28 SGK

Thø - - -2009

Ti 7: NHỮNG HẰNG ĐẴNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

I. tiêu:

  các   các !" "#$% & các !" "#$

' (! )  * cách linh +, - / bài !"

Rèn 4& 56 7 tính tốn khoa :

II ;< 0= '/ "% -3 

III  trình lên @":

KTBC: Gọi 2 HS lên bảng phát biểu HĐT lập

phương của một tổng, HĐT lập phương của một

hiệu

Làm 2 bài tập: Tính a) ( 2x2+3y)3

b)(1/2x -3)3

Hoạt động 1: (tìm kiếm kiến thức mới) Nêu ?1

HS thực hiện từ dó rút ra :

a3+b3 = (a+b) (a2 –ab +b2)

Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có: A3

+B3 =………

Lưu ý: A2 –AB+B2 là bình phương thiếu của

hiệu A-B

Nêu ?2

Hoạt động 2:(Rèn kỹ năng vận dụng)

Aùp dụng: a) Viết x3 +8 dưới dạng tích

b) (x +1) ( x2- x+ 1) dưới dạng tổng

Có nhận xét gì về biểu thức a, biểu thức b ?

Hoạt động 3: (Tìm kiến thức mới)

Nêu ?3

Từ đó rút ra a3- b3=?

Yêu câu HS trả lời miệng

Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có

tương tự ?

A3 –B3 = ……

Lưu ý: A2 +AB +B2 là bình phương thiếu của

HS lên bảng trả lời & làm bài

HS thực hiện ?1

Hs trả lời

HS ghi HĐT

HS phát biểu thành lời HĐT Số 6

HS tiến hành theo nhóm

HS làm ?3

HS trả lời

HS ghi HĐT số7

HS phát biểu thành lời HĐT

Trang 11

tổng A+B

Nêu ?4

Hoạt động 4: (rèn kỹ năng vận dụng)

Sử dụng phiếu học tập:

Aùp dụng:

a) (x-1) (x2+x+1)

b) Viết 8x3 –y3 dưới dạng tích

c) Đánh dấu * vào ô có đáp số đúng của

(x+2)(x2 -2x+4)

X3-8

(x-2)3

Cho HS nhận xét các biểu thức a,b,c

Hoạt động 5: Cũng cố hệ thống kiến thức đã

học

Cho HS ghi các HĐT lên bảng

Bài tập về nhà: 30;31;32 SGK

HS làm việc theo nhóm

Đại diện nhóm trả lời

1 HS lên bảng ghi 7HĐT Các HS khác ghi vào vở

Bảy hằng dẵng thức đáng nhớ

1 (A+B)2 =A2 + 2AB + B2

2 (A-B)2 = A2 – 2AB +B2

3 A2 – B2 = (A-B)(A+B)

4 (A+B)3 =A3+3A2B+3AB2+B3

5 (A-B)3 =A3-3A2B+3AB2-B3

6 A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2)

7 A3-B3 =(A-B)(A2+AB +B2)

Trang 12

Thø - - -2009

Tiết 8: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Củng cố kiến thức về 7 HĐT

HS vận dụng thành thạocác HĐT để giải toán

Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các HĐT

II Chuẩn Bị: Phiếu học tập, bảng phụ , đèn chiếu

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

KTBC: Gọi HS lên bảng ghi lại 7HĐT

Hoạt động 1: (Củng cố lý thuyết

chuẩn bị luyện tập) Gọi 2 HS lên bảng

làm bài tập 30 SGK

Cho HS nhận xét kỹ năng vận dụng

HĐT qua bài tập 30

Họat động 2: (Luyện tập theo nhóm)

Cho HS làm bài tập 33

Sử dụng phiếu học tập ( GV chuẩn bị

sẵn)

Nhận xét sửa sai cho HS

Luyện tập cá nhân: Cho Hs làm bài

tập 34a,c

Qua trình bày của HS,Gv cho phân

tích ưu khuyết điểm của cách giải &

kết luận

Cho HS làm bài 38

Cho 2 HS khá trình bày 2 bài

Nhận xét khả năng linh hoạt vận dụng

của HS qua bài làm

HS trả lời

2 hs trình bày ở bảng bài 30a & 30b

HS phân tích bài tập mà hai HS làm ở bảng & trả lời

HS thực hiện theo nhóm (3 nhóm mỗi nhóm 2 bài)

Các nhóm trình bày bài giải của nhóm Nhóm I: bài 30a;e

Nhóm II: 30c;d Nhóm III: 30b;f Mỗi nhóm cử một đại diện làm bài theo yêu cầu của GV

HS làm độc lập trên phiếu học tập cá nhân hay trên giấy trong

Bài giải sẵn của Gv trên fim hy bảng phụ

2HS trình bày

HS ghi: do a-b =-( b-a) (a-b)3= [-(b-a)]3=-(b-a)3

Trang 13

Hoạt động 3: (củng cố) Cho Hs làm

bài 37, sử dụng bảng phụ đã chuẩn bị

sẵn ( lên bảng theo yêu cầu của GV)

Hướng dẫn về nhà: Nắm vững các

HĐT , vận dụng làm các bài 35;36

SGK

(-a-b)2= [-(a+b)]2 =(a+b)2

HS làm theo yêu cầu của GV

HS ghi bài tập về nhà

Trang 14

Thø - - -2009

Ti 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I  tiêu:HS .  nào là phân tích -9 G thánh nhân H

' cách tìm nhân H chung và -I nhân H chung

Rèn 4& 56 7 tính toán, 56 7 phân tích -9 G thành nhân H

II ;< 0=:

BC J : !"% -3 

HS: Ôn , cách tìm L;M A9 các NO

III  trình lên @":

Cho 0. G am +bm

Có ! xét gì (T các NO , trong 0.

G

Hãy -I 0. G )#@ ), phép nhân

Ta : phép 0 - trên là phân tích -9

G am + bm thành nhân H

Theo các em  nào là phân tích -9

G thành nhân HW

GV @ & bài @% vào bài

+, -* 2: Xét ví ) 1: Phân tích -9

G 3x2 – 6x * tích A9 [ -9

G

+ L;M A9 3& 6 là?

+ ' chung A9 3x2 -6x là ^W

+ '! A9 0 chung -Q _ ` là bao

nhiêu?

+, -* 3: Xét ví ) 2 Phân tích -9

G 4x3 – 8x2 +16x thành nhân H

+ Tìm nhân H chung trong các , H

+ Hãy ( thành tích

GV 5 !

Nêu ?1

a) x2 –x = x( x-1)

b) 5x2 (x-2y) – 15x(x-2y)

HS chú ý

HS ! xét: am+bm = m(a+b)

HS >/ f

HS >/ f

HS ! xét

HS -G ,  g #h >/ f

HS ! xét & i &

4x3 – 8x2 +16x = 4x x2 – 4x.2x +4x 4 = 4x (x2 -2x +4)

Có  cho HS làm trên "

Cho HS ! xét cách làm

HS / @" cùng làm

2HS lên 0/ làm, HS khác ! xét

HS >/ f

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w