1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Kiểm tra 1 tiết tiết: 47

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:  Hs biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỷ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỷ là thực hiện các phép toán trong[r]

Trang 1

Tiết : 26 Ngày soạn :23/11/2009

QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN

THỨC

A Mục tiêu:

 Hs biết cách tìm mẫu thức chung sau khi đã phân tích các mẫu thức thành nhân tử

 Nhận biết được nhân tử chung trong trường hợp có những nhân tử đối nhau

và biết cách đổi dấu để lập được mẫu thức chung

 Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu

 Hs biết tìm những nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung

B Phương pháp: nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị: GV : sgk, bảng phụ

HS : Bài cũ , sgk …

D Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ :

Cho hai phân thức và Dùng các tính chất cơ bản của phân

y x

1

1

 thức biến đổi chùng thành hai phân thức có cùng chung mẫu

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề :Cũng như muốn tìm tổng và hiệu các phân số không cùng mẫu trước tiên ta phải quy đồng đối với phân đại sốcũng vậy

2 Bài mới :

Hoạt động 1

Gv giới thiệu: Quy đồng mẫu thức

Mẫu thức chung (MTC) là một tích

chia hết cho mỗi mẫu thức

Hs thực hiện ?1

Tìm mẫu thức chung nhỏ nhất

Gv đưa bảng phụ: mô tả cách tìm

MTC

Cách tìm MTC?

Gv lấy ví dụ (sgk)

1 Tìm mẫu thức chung:

Ví dụ : Quy đồng

4 x 8 x 4

1

5

2  Phân tích :

x 1

x 6 x 6 x 6

1 x 4 1 x 2 x 4 4 x 8 x 4

2

2 2

2

Chọn MTC:  2

1 x x

Cách tìm MTC: sgk

Trang 2

Hoạt động 2

Gv:Hướng dẫn hs tìm nhân tử phụ

tương ứng

Nhân tử và mẫu với nhân tử phụ tương

ứng

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân

thức ta làm như thế nào?

Hs thực hiện ?2

Hs thực hiện ?3

Có thể tìm MTC trước khi đổi dấu

2 Quy đồng mẫu thức:

Ví dụ : quy đồng mẫu thức của

x 6x 1x

5 1

4

1

1 x x

Nhân tử phụ: 3x; 2(x – 1)

2 2

1 x x 12

1 x 10 x

1 x 6

5

*

1 x x 12

x 1

x 4

1

*

Nhận xét : Sgk

10 x 2

5 x

2 10

5

; x 5 x

3 3

IV Củng cố :

 Làm bài tập 14a,b

 Làm bài tập 15a,b

  

4 x x 3 : MTC / b 15

3 x 3 x 2 : MTC / a 15

V Hướng dẫn về nhà :

 Làm bài tập 16; 17 trang 43, sgk

 Làm bài tập 14; 15; 16 trang 18, sbt

 Tiết sau: “Luyện tập”

Trang 3

Tiết : 27 Ngày soạn :27/11/2006.

Ngày giảng :30/11/2006

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Hs nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

- Biết cách tìm những nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung

- Rèn luyện tính cẩn thận, chu đáo

B Chuẩn bị: GV : sgk, bảng phụ

HS : Bài cũ , sgk…

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ:

Kết hợp vào bài mới

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề :Bài học hôm nay ta sử dụng các bước quy đồng phân thức để giải một số bài toán có liên quan

2 Bài mới :

Nhận xét cách làm của hai bạn

Áp dụng quy tắc (nhận xét)

Hs nhân nhân tử phụ tương ứng với

tử và mẫu của mỗi phân thức

Bài tập 17:

Bạn Tuấn: Tìm MTC (theo nhận xét – sgk)

Bạn Lan: Rút gọn phân thức trước

Bài tập 18b:

và 4 x 4 x

5 x

6 x 3

x

 phân tích:

x 2

3 6 x

2 x 4 x 4

 MTC: 3(x + 2)2 Nhân tử phụ (NTP): 3; x + 2

Trang 4

Xem: x2 + 1 là phân thức có mẫu thức

bằng 1

Đổi dấu phân thức

xy y

x

2 

*) x3 5x2 4x20 là MTC thì:

phải chia hết cho 20

x

4

x

5

x3  2  

từng mẫu thức

(Hs thực hiện phép chia)

x 2yx 2y

2

x y

y 4 x 2

y x x

2

y

8

y

x

2 2 2

2

Hs nhân tử và mẫu với nhân tử phụ

Bài tập 19:

1

; 1 x : NTP

1 x : MTC

1 x

x

; 1 x ) b

2 2 2

4 2

3

2 3 3

y x

; y : NTP

y x y : MTC

y x y

x xy

y

x

; y x

x ) c

Bài tập 20:

x 7x 10 x 2

2 x 10 x 3 x 20 x 4 x 5 x

2

2 2

3

 Bài tập 14(sbt):

3

2 2

3

2

2 2

2 2

2 x

; 2 x 2

; 2 : NTP

2 x 2 : MTC

4 x 2

3

; 4 x 4 x

x 4

; 8 x 12 x 6 x

x 5 )

e

x 5

; y 2 x x 10

; y 4 x 2 : NTP

y 2 x y 2 x x 10 : MTC

x 2 y 8

y x

; y 2 x

4

; x 5

7 ) d

IV Củng cố :

Quy đồng các mẫu thức của các phân thức sau:

3 x 4 x

1

; 6 x 5 x

1

; 2 x 3 x

1 )

b

5 x

1

; 10 x 3 x

2 x

; 15 x 7 x 2

x )

a

2 2

2

2 2

V Hướng dẫn về nhà :

 Bài tập : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y:

9x 1 3xy x 2y 2 , x 1;y 1

2

Trang 5

Tiết : 28 Ngày soạn :1/12/2006.

Ngày giảng :5 /12/2006

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Mục tiêu:

 Hs nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

 Hs biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng, tìm mẫu thức chung (MTC), viết một dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự

 Hs biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn

B Chuẩn bị: GV : sgk, bảng phụ

HS : đọc trước bài mới , sgk

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ :

Kết hợp vào bài giảng

III Bài mới:

1.Đặt vấn đề :Hãy nhắc lại phép cộng hai phân số ? Đối với phân thức thì cách cộng như thế nào ?

2 Bài mới :

Gv phát biểu ngay quy tắc

Cho hs cách nhớ ?

M

B M

Gv lấy ví dụ minh hoạ

Lưu ý: Rút gọn

Hs thực hiện ?1

Kết quả: 2 2

y x

7

3 x

5 

Hs thực hành theo nhóm nhỏ

x 2 1 1

x

2

2

x

)

3

2 x

12 x 2

x

6

x

2

)

2

x 5

1 x 3 x

5

1

x

4

)

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức: Quy tắc: (sgk)

+) Cộng các tử thức với nhau

+) Giữ nguyên mẫu thức

Ví dụ :

2 x 2 x 3

2 x

6 x

4 x 4 x 6 x 3

4 x 4 6 x 3 x

2

2 2

2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau:

Ví dụ 1:

Trang 6

Nhận xét mẫu thức của hai phân thức

đã cho

Làm thế nào để đưa hai phân thức có

cùng mẫu thức

Hs xem cách trình bày các bước giải

Hs thực hiện ?3

  y y 6

6 6

y

6

12

y

Gv giới thiệu các tính chất của phép

cộng phân thức

Hs thực hiện ?4

3 4 x x 2

x 12 4

x x 2

x 4

x x 2 12

4 x 2

3 4

x x

6 8

x 2

3 x 4 x

6

2

Quy tắc:

+) Quy đồng mẫu thức +) Cộng các phân thức cùng mẫu

Ví dụ 2:

      2x 1

1 x 1 x 2

1 x 1

x 2

x 4 1 x

1 x 1 x

x 2 1

x 2

1 x 1 x

x 2 2 x 2

1 x

1 x 1 x 2 : MTC

1 x 1 x 1 x

; 1 x 2 2 x 2

1 x

x 2 2 x 2

1 x

2

2 2

2 2

2 2

3 Chú ý:

 

 

F

E D

C B

A F

E D

C B

A ) b

B

A D

C D

C B

A ) a

IV Củng cố :

Thực hiện phép tính:

6 x 2

3 x

3 x

x 6 ) c 6

x 2

1 9 x

x 2 3 ) b 12

x 2

3 x

6

x

9

)

Bài tập 22: a/ Đổi dấu  MTC: x – 1

b/Đổi dấu  MTC: x – 3

V Hướng dẫn về nhà :

Làm bài tập 21; 23; 24; 25; 26 trang 47, sgk

Làm bài tập 18; 19a,c; 20; 23 sbt

Tiết sau: “Luyện tập”

Trang 7

Tiết : 29 Ngày soạn : 5 /12/2006 Ngày giảng : 7 /12/2006

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

- Hs làm tính cộng các phân thức thành thạo, có kỹ năng đổi dấu khi cần thiết

-Củng cố cách quy đồng các phân thức và các bước thực hiện phép cộng

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

B Chuẩn bị: GV : sgk, bảng phụ

HS : Bài cũ , sgk…

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ:

Quy tắc quy đồng mẫu thức, quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Chữa bài tập 23a, sgk

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề :Bài học hôm nay ta đi củng cốlại kiến thức đã học thông qua việc giải một số bài tập

2 Bài mới :

Hs tìm MTC?

Quy đồng mẫu thức

Thực hiện phép cộng, rút gọn

Tách:

x25x6x2 2x3x6

Đổi dấu phân thức :

  5 x 5

25 x x

5

5

x

25

Bài tập 25b/

2 x 3

x x 2

2 x 3 x

3 x x 2

6 x 2 x x 3

x x 2

6 x 4 x x

3 x x 2

3 x 2 2 1 x x 3 x x

3 x 2 3 x 2

1 x

2 2

Bài tập 25c/

Trang 8

Thực hiện phép cộng.

Xem

1

1 x 1

x

2

MTC: x1 x2x1x3 1

Thực hiện phép nhân:

2x1x12x2 x2x1

Thời gian lần 1 mèo đuổi bắt được

chuột

v1 = x m/s; S1 = 3 m

v2 = x – 0,5 (m/s); S2 = 5 m

5 x 5

x x 5

25 x x 5 x 3 5

x 5 5

x 25 5

x x

5 x 3 x 5 25

x 25 x 5 x

5 x 3

2

Bài tập 25d/

2

2 2

4 2

x 1 2

x 1 : MTC x

1

1 x 1 x

Bài tập 25e/

1 x x 12

1 x

1 x x 6 1 x 2 1 x 17 x 3 x 4

1 x

6 1 x x

1 x 2 1 x x 1 x

17 x 3 x 4

2

3

2 2

2 2

2

Bài tập 24:

(giây) (lần 1) x

3

(giây) (lần 2) 5

, 0 x

5

(giây) 5

, 0 x

5 15 40 x

3

IV Củng cố :

 Hướng dẫn lại lần nữa phương pháp làm các bài tập vừa giải

 Lưu ý cho hs các sai phạm thương gặp phải khi làm các bài tập trên

V Hướng dẫn về nhà :

 Làm bài tập 27 sgk; bài tập 20,sbt

 Hd bài tập 20: MTC: (x – y)(y – z)(z – x)

 Xem bài: “Phép trừ các phân thức đại số”

Trang 9

Tiết : 30 Ngày soạn :10/12/2006.

Ngày giảng :12/12/2006

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A Mục tiêu:

 Hs biết cách viết phân thức đối của một phân thức Nắm vững quy tắc đổi dấu

 Hs biết cách làm phép tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ

B Chuẩn bị: GV : sgk, bảng phụ

HS : Đọc bài trước ở nhà , sgk…

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ:

 Quy tắc cộng hai phân thức?

 Tính:

?

x xy

1 y

xy

1

2

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề :Tương tự như trừ hai phân số , đối với phân thức đại số ta cũng có quy tắc trừ như vậy

2 Bài mới :

Thực hiện phép cộng:

?

x 3 2

x

5

x

3

Hai phân thức và gọi là

2 x 5

x 3

x 3

đối nhau

Thế nào là hai phân thức đối nhau ?

So sánh và ; và

B

A

B

A

B

A

B

A

HS làm ? 2 ở SGK

1 Phân thức đối.

0 2 x 5

) x ( x 3 2 x 5

x 3 2

x 5

 Hai phân thức được gọi là hai phân thức đối nhau nếu tổng bằng 0

0 B

A B

A  

B

A B

B

A

BA 

2 Phép trừ.

Trang 10

Nêu qui tắc trừ hai phân số ?

Áp dụng tương tự đối với hai phân thức

?

Từ ví dụ trên hãy nêu qui tắc trừ hai

phân thức ?

Thực hiện phép trừ theo qui tắc ?

Kết quả của phép trừ gọi là gì ?

Biến đổi phép trừ thành phép cộng ?

Hs làm ?3 ở SGK

Hs làm ?4 ở SGK

a) Ví dụ:

y x

) 1 x 7 ( y x 3

1 x 4 y x

1 x 7 y x

1 x 4

2 2

2 2

xy 3

1 y x 3

x 3 y

x 3

1 x 7 1 x 4

2 2

 b) Quy tắc: SGK c) Áp dụng:

x2 + 1

1 x

2 x 3 x

2

2 4

3 1

x

) 2 x 3 x ( ) 1 x )(

1 x (

2

2 4 2

2

3 Áp dụng:

a)

D

C B

A D

C B

b)

) y x ( x

1 )

y x ( y

1

) y x ( x

1 )

y x ( y

1

xy

1 ) y x ( xy

y

* Chú ý: SGK

IV Củng cố : HS làm bài tập 29 SGK

a)

y x 3

) 1 x 7 ( y x

1 x 4 y x 3

1 x 7 y x 3

1 x 4

2 2

2 2

xy 3

1 y x 3

x 3 y

x

1 x 7 1 x 4

2 2

b)

1 x 2

x 13 1

x 2

x 9 5 5 x 4 1

x 2

) x 9 5 ( 5 x 4 1 x 2

x 9 5 1 x 2

5 x 4

3 x 2

18 x x 11 3 x 2

18 x 3 x 2

x 11 x 2 3

18 x 3 x 2

x

V Hướng dẫn về nhà :

Học thuộc định nghĩa phân thức đối, qyi tắc trừ hai phân thức

Làm bài tập ở SGK

Tiết sau “Luyện tập”

Trang 11

Tiết: 31 Ngày soạn :12/12/2006.

Ngày giảng :14/12/2006

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

 Hs biết tìm phân thức đối của một phân thức, thực hiện phép trừ nhiều phân

thức

 Có kỷ năng trừ nhiều phân thức.

 Thành thạo khi đổi dấu.

B Chuẩn bị: GV : sgk , soạn giáo án

HS : Bài cũ , sgk

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ:

Nêu qui tắc trừ hai phân thức đại số ?

III Bài mới:

1.Đặt vấn đề :GV vào bài trực tiếp

2 Bài mới :

Tìm MTC ?

Thực hiện quy đồng mẫu hai phân

thức

Biến đổi đưa phép cộng hai phân thức

cùng mẫu ?

Thực hiện phép cộng ?

1 Bài tập 30 (sgk)

a)

x 6 x 2

6 x 6 x 2

3

2 

) 3 x ( x 2

) 6 x ( ) 3 x ( 2

3

x

1 ) 3 x ( x 2

6 x

 b)

x 10 4

) 5 x 3 ( 4 x 10

7 x 2 x 10 4

5 x 4 x 10

7 x 2

2

1 4

x 10

5 x 7 x 2 4 x 10

5 x 3 4 x 10

7 x

2 Bài tập 34 (sgk)

Trang 12

Thực hiện trừ các phân thức ?

Phân tích 25x2 – 1 thành nhân tử ?

Tìm số sản phẩm trong một ngày theo

kế hoạch ?

Tìm số sản phẩm thực tế đã làm được

trong một ngày ?

Số sản phẩm làm thêm trong một ngày

?

Với x = 25 biểu thức (1) có giá trị bằng

bao nhiêu ?

a)

) x 7 ( x 5

48 x ) 7 x ( x 5

13 x 4

) 7 x ( x 5

48 x ) 7 x ( x 5

13 x 4

x

1 )

7 x ( x 5

48 x 13 x

b)

1 x 25

15 x 25 x

5 x

1

2

) x 5 1 ( x

x 5 1 )

x 5 1 )(

x 5 1 ( x

x 15 x 25 x 5

3 Bài tập 36 (sgk)

a) Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là: (sp)

x

1000

Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là: (sp)

1 x

10080

Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là: - (sp) (1)

1 x

10080

1000 b) Với x = 25 biểu thức (1) có giá trị:

20 400 420 25

1000 24

IV Củng cố :

Hs làm bài tập 31 ở SGK

V Hướng dẫn về nhà :

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Làm các bài tập còn lại

 Xem lại phép nhân phân số, phép nhân phân thức

Trang 13

Tiết : 32 Ngày soạn : 14 /12/2006 Ngày giảng : 17 /12/2006

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC

A Mục tiêu:

 Hs nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức.

 Hs biết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và có ý thức nhận

xét bài toán cụ thể để vận dụng

B.Chuẩn bị: GV :sgk, bảng phụ

HS : Bài cũ , sgk

C Tiến trình lên lớp

I Ổn định lớp :

II Bài cũ:

Nêu qui tắc cộng hai phân thức ? Trừ hai phân thức ? Nhân hai phân số?

III Bài mới:

1.Đặt vấn đề :Hãy nêu quy tắc nhân hai phân số ? Còn đối với quy tắc nhân hai phân thức thì như thế nào ? bài học hôm nay ta đi tìm hiểu điều

đó

2.Bài mới :

Hs làm ?1 ở SGK

Từ ?1 em nào rút ra qui tắc nhân hai

phân thức ?

Viết đa thức 3x + 6 dưới dạng phân

thức ?

Thực hiện nhân theo qui tắc ?

Hs làm ?2 ở SGK

Thực hiện nhân hai phân thức ?

1 Qui tắc.

a) Qui tắc: SGK

D B

C A D

C B

A  b) Ví dụ:

8 x 8 x 2

) 6 x 3 ( x ) 6 x ( 8 x 8 x 2

x

2

2 2

2

) 2 x ( 2

x 3 )

2 x ( 2

) 2 x ( x

2

2

2 Làm ?2 và ?3.

) 13 x ( x 2

) x 3 ( ) 13 x ( 13 x

x 3 x

2

) 13 x (

5

2 2

2 5

2

3

x 2

) 13 x (

Trang 14

Hs làm ?3 ở SGK.

Thực hiện đổi dấu để rút gọn

HS thực hiện:

; z 3

y 2 x

5

y

4

y

2

x





z 3

y 2 x 5

y 4 y 2

x

3

Từ đó so sánh kết quả tìm được ?

Rút ra tính chất của phép nhân ?

15

x 16 y 4

x 2 y 4

x



15

x 16 y

4

x

2

15

x

16

y

4

x

3

3 2

3

3 2

) 3 x )(

x 1 ( 2

) 1 x ( ) 3 x ( ) 3 x ( 2

) 1 x ( x

1

9 x 6 x

) 3 x ( 2

) 1 x

3 Làm bài tập: Tính chất của phép nhân

phân thức

+ Giao hoán:

B

A D

C D

C B

A   + Kết hợp:

 

 

F

E D

C B

A F

E D

C B A

+ Phân phối của phép nhân đối với phép cộng

F

E D

C F

E B

A F

E D

C B

 

IV Củng cố : Làm ?4

1 x 5 x 3

2 x 7 x 3 x 2

x 2 x 7 x

1 x 5 x 3

2 5

2 4 2

4

2 5

3 x 2

x 1 x 5 x

2 x 7 x 2 x 7 x

1 x 5 x 3

2 5

2 4 2

4

2 5

3 x 2

x 3 x 2

x 1

V Hướng dẫn về nhà :

 Làm bài tập ở SGK

 Học thuộc qui tắc và các tính chất của phếp nhân phân thức

 Xem lại qui tắc chia phân số

 Xem bài “phép chia phân thức”

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w