1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 2 Kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 6 tiết: 128

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đảm bảo các yêu cầu sau: - Hình thức: Đủ số câu, có sử dụng biện pháp tu từ so sánh và ẩn dụ trình bày sạch đẹp..[r]

Trang 1

Ngày

Ngày

KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Ngữ văn 6 Tiết: 128

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA

Thu

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

1 Hình

2 4 gian: 45 Phút

III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ:

Nhận

M ức độ

Chủ đề 1:

- Các

ví ?A qua các ví ?A

.

2

tu

rõ ý tác

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

Số câu : 2

Số điểm :1

Tỷ lệ: 10%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỷ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỷ lệ: 50%

Số câu: 4

Số điểm: 6,5

Tỷ lệ: 65%

Chủ đề 2: cấu

tạo câu

- Các thành

chính !" câu.

- Câu

Câu

“là”.

các  câu câu

.

Xác thành

và câu

không có

“là”.

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỷ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỷ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỷ lệ: 10%

Số câu: 3

Số điểm: 2

Tỷ lệ: 20%

Chủ đề 3

;N" 2O 'P ! ;Q ra câu sai và N"

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỷ lệ

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Tỷ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 1

Tỷ lệ: 10%

Số câu: 2

Số điểm: 1.5

Tỷ lệ: 15%

T 2

$S câu: 4

$S 0 2

T 2 20 %

$S câu: 2

$S 0 1

T 2 10 %

$S câu: 1

$S 0 1

T 2 10%

$S câu: 2

$S 0 6

T 2 60 %

$S câu: 9

$S 0 10

T 2 *UU %

Trang 3

I/ Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm)

Chọn phương án đúng cho những câu dưới đây:

Câu 1: So sánh là

Câu 2: Câu

“Người Cha mái tóc bạc phơ Đốt lửa cho anh nằm”

A So sánh C B Nhân hóa D Hoán ?A

Câu 3: Câu sau

“Trường học là nơi chúng em trưởng thành.”

A Câu

B Câu

Câu 4: Câu “

Câu 5:

người sỏi đá cũng thành cơm” Q ai?

A C J4 e nhà

B J4  & D

Câu 6: Câu “Cây tre xanh, nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có 0: '(

II/ Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm) ;Q ra 2O sai trong câu sau:

Những câu chuyện cười mà chúng tôi thích nghe kể.

Câu 2: (1

“là” ?

Câu 3: (5

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : Ngữ văn 6 TIẾT: 128 I/ Trắc nghiệm khách quan:

Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm (tổng 3.0 điểm)

II/ Tự luận:

Câu 1

(1.0đ)  VNSửa:Những câu chuyện cười mà chúng tôi thích nghe kể luôn

đi theo chúng tôi suốt cuộc đời.

U 6

U 6

Câu 2

(1.0đ)

- Yêu

0.5

VD

+ Nam là % sinh 2Y 6B

+

* U

Câu 3

(5.0đ)

L[0 =[ các yêu G sau:

- Hình

-

+

3 U

* U

3 U

... CHẤM ĐỀ KIỂM TRA TIẾT

MÔN : Ngữ văn TIẾT: 12 8 I/ Trắc nghiệm khách quan:

Mỗi câu trả lời 0.5 điểm (tổng 3.0 điểm)

II/ Tự luận:

Câu 1< /b>...

$S 0 1< /small>

T 2 10 %

$S câu: 1< /small>

$S 0 1< /small>

T 2 10 %

$S câu: 2< /small>

$S... 0 6< /small>

T 2 60 %

$S câu: 9

$S 0 10

T 2 *UU %

Trang

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w